Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Sinh lý học online - Đề #48

50 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khu vực nào tiết gastrin?

    • A. Hang vị dạ dày
    • B. Đáy dạ dày
    • C. Tá tràng
    • D. Hồi tràng
  2. Câu 2:

    Hình dạng mixen là cần thiết cho sự hấp thu đường ruột của:

    • A. Glycerol
    • B. Galactose
    • C. Leucine
    • D. Vitamin D
  3. Câu 3:

    Những thay đổi nào sau đây xảy ra trong khi đại tiện?

    • A. Cơ thắt trong được giãn ra
    • B. Cơ thắt ngoài được co rút
    • C. Cơ trơn trực tràng được nới lỏng
    • D. Áp lực ổ bụng thấp hơn khi nghỉngơi
  4. Câu 4:

    Điều nào sau đây là đặc trưng của nước bọt?

    • A. Nhược trương tương đối so với huyết tương
    • B. Nồng độ $\mathop {HNO}\nolimits_3^ -$ thấp hơn huyết tương
    • C. Sự hiện diện của các protease
    • D. Tốc độ bài tiết tăng bởi vagotomy – cắt dây thần kinh phếvị
  5. Câu 5:

    Chất nào sau đây tiết ra để đáp ứng với tiếp nhận glucose ởmiệng?

    • A. Gastrin
    • B. Cholecystokinin (CCK)
    • C. Pglucose (GIP)
    • D. Polypeptid kích thích insulin phụ thuộc glucose (GIP)
  6. Câu 6:

    Điều nào sau đây là đúng về dịch ngoại tiết từ tuyến tụy?

    • A. Có nồng độ Cl- cao hơn huyết tương
    • B. Nó được kích thích bởi sự hiện diện của $\mathop {HNO}\nolimits_3^ - $ trong tá tràng
    • C. Sự tiết $\mathop {HNO}\nolimits_3^ - $ ở tụy được gia tăng bởigastrin
    • D. Tiết enzyme ở tụy được gia tăng bởi cholecystokinin (CCK)
  7. Câu 7:

    Chất nào sau đây phải được tiêu hóa trước khi nó có thể được hấp thụ bởi các chất mang đặc biệt trong các tế bào ruột?

    • A. Fructose
    • B. Sucrose
    • C. Alanine
    • D. Dipeptides
  8. Câu 8:

    Sóng chậm trong các tế bào cơ trơn đường ruột nhỏ là:

    • A. Điện thế hoạt động
    • B. Co thắt
    • C. Co đẳng tích
    • D. Dao động điện thế nghỉ của màng
  9. Câu 9:

    Một nghiên cứu sinh nam 24 tuổi tham gia trong một nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng về nhu động ruột. sự tác động của nhu động ruột non:

    • A. Trộn viên thức ăn thực phẩm
    • B. Được phối hợp bởi hệ thống thần kinh trung ương (CNS)
    • C. Liên quan đến việc co thắt của cơ trơn cảphía sau và phía trước của viên thức ăn thực phẩm
    • D. Liên quan đến việc co thắt của cơ trơn phía sau viên thức ănthực phẩm và giãn cơ trơn ở mặt trước của viên thứcăn
  10. Câu 10:

    Một bệnh nhân bị loét tá tràng đang được điều trị thành công với thuốc cimetidine. Cơ sở cho sự ức chế tiết H+ dạ dày của cimetidine là:

    • A. Ngăn cản các receptor muscarinic ở tế bào thành
    • B. Ngăn cản các receptor H2 ở tế bào thành
    • C. Tăng mức độ cyclic monophosphate adenosine (cAMP) nội bào
    • D. Ngăn cản H+ , K+ - adenosine triphosphatase (ATPase)
  11. Câu 11:

    Chất nào sau đây ức chế làm rỗng dạ dày?

    • A. Gastrin
    • B. Cholecystokinin (CCK)
    • C. Peptide ruột vận mạch (VIP)
    • D. Peptide ức chế dạ dày(GIP)
  12. Câu 12:

    Khi tế bào thành được kích thích, nó tiết ra:

    • A. HCl và yếu tố nội
    • B. HCl và pepsinogen
    • C. HCl và $\mathop {HNO}\nolimits_3^ - $
    • D. $\mathop {HNO}\nolimits_3^ - $  và yếu tố nội
  13. Câu 13:

    Một bệnh nhân với hội chứng Zollinger-Ellison sẽ có những thay đổi nào sau đây?

    • A. Tăng mức insulin huyết thanh
    • B. Tăng sự hấp thụ của chất béo ăn uống
    • C. Giảm khối tế bào viền
    • D. Bệnh Loét dạ dày
  14. Câu 14:

    Khu vực nào đồng vận chuyển Na+ acid?

    • A. Hang vị dạ dày
    • B. Đáy dạ dày
    • C. Tá tràng
    • D. Hồi tràng
  15. Câu 15:

    Chất nào sau đây là kháng nguyên phụ thuộc tuyến ức:

    • A. Polysaccharide
    • B. Lipopolysachcaride
    • C. Kháng nguyên protein
    • D. Kháng nguyên nhóm máu A và B trên màng hồng cầu
  16. Câu 16:

    Kháng nguyên nào có nguồn gốc từ protid nội sinh:

    • A. Vi khuẩn hủi
    • B. Tế bào ung thư
    • C. vi khuẩn lậu
    • D. HP
  17. Câu 17:

    Sự khởi động hoạt hóa bổ thể theo con đường lectin cần enzyme nào?

    • A. Lipase
    • B. C3 convertase
    • C. C5 convertase
    • D. MASP 1 và/hoặc MASP 2
  18. Câu 18:

    Khi cắt phân tử kháng thể bằng Dimercapto-ethanol ta thu được:

    • A. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
    • B. Sáu đoạn VH, CH1, CH2, CH3, VL và CL
    • C. Bốn đoạn VH, CH1, CH2 và CH3
    • D. Hai chuỗi nặng và hai chuỗi nhẹ nguyên vẹn
  19. Câu 19:

    Khi cắt phân tử kháng thể bằng enzyme pepsin ta thu được:

    • A. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc'
    • B. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
    • C. Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc'
    • D. Bốn chuỗi Polypeptide riêng biệt
  20. Câu 20:

    Khi cắt phân tử kháng thể bằng enzyme papain ta thu được:

    • A. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc
    • B. Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc'
    • C. Hai mảnh Fab và một mảnh Fc'
    • D. Một mảnh F(ab')2 và một mảnh Fc
  21. Câu 21:

    Gene tổng hợp các chuỗi nặng (H) và chuỗi nhẹ (L) của phân tử kháng thể hiện diện:

    • A. Trên tế bào T
    • B. Trên tế bào B
    • C. Trên tất cả các tế bào của cơ thể
    • D. Trên tế bào NK
  22. Câu 22:

    Lớp kháng thể nào có nồng độ thấp nhất trong huyết tương:

    • A. IgD
    • B. IgA
    • C. IgE
    • D. IgG
  23. Câu 23:

    Tế bào Bạch tuộc có mặt ở đâu nhiều:

    • A. Hạch bạch huyết
    • B. Da, niêm mạc
    • C. Lách
    • D. Tuyến ức
  24. Câu 24:

    Chất nào sau đây là Hapten:

    • A. LPS
    • B. DNP ( Dinitrophenyl)
    • C. Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
    • D. Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
  25. Câu 25:

    Để trở thành tế bào Tc (gây độc tế bào), tế bào TCD8 cần tương tác với tế bào nào:

    • A. Tế bào Th2
    • B. Tế bào B
    • C. Tế bào Th1
    • D. Tế bào bạch tuộc
  26. Câu 26:

    Các thành phần của bổ thể được sản xuất chủ yếu từ đâu:

    • A. Hàng rào da-niêm mạc
    • B. Gan
    • C. Tế bào Lympho B
    • D. Lách
  27. Câu 27:

    Chất nào sau đây gây opsonin hóa vi khuẩn:

    • A. C5a
    • B. C3a
    • C. CRP
    • D. Ig
  28. Câu 28:

    Gene mã cho chuỗi nhẹ type kappa của phân tử kháng thể nằm trên nhiễm sắc thể nào?

    • A. 2
    • B. 7
    • C. 14
    • D. 22
  29. Câu 29:

    Tế bào Th1 nhận diện peptid-kháng nguyên từ tế bào nào:

    • A. Tế bào Bạch tuộc
    • B. Đại thực bào
    • C. Tế bào lympho B
    • D. BC trung tính
  30. Câu 30:

    Tế bào chủ yếu liên kết với IgE để tiêu diệt ký sinh trùng:

    • A. Đại thực bào
    • B. Dưỡng bào
    • C. Bạch cầu ái toan
    • D. Tế bào NK
  31. Câu 31:

    Chất nào sau đây là kháng nguyên không phụ thuộc tuyến ức:

    • A. LPS
    • B. DNP
    • C. Kháng nguyên vỏ vi khuẩn thương hàn
    • D. Kháng nguyên thân vi khuẩn thương hàn
  32. Câu 32:

    Phân tử nào là phân tử đồng kích thích trên các APC:

    • A. CD4 và CD8
    • B. CD2 và CD3
    • C. CD80 và CD86
    • D. Phân tử B7-a và B7-b
  33. Câu 33:

    Tế bào nào sau đây có khả năng trình diện mảnh peptid kháng nguyên lên cả MHC lớp I và MHC lớp II:

    • A. Tế bào dạng bạch tuộc ( dendritic cell)
    • B. Tế bào Kupffer ở Gan
    • C. Tế bào Lympho B
    • D. Đại thực bào
  34. Câu 34:

    Khoảng 90% TCR của tế bào Lympho T ở máu ngoại vi có cấu tạo từ 2 chuỗi polypeptid là:

    • A. k và λ
    • B. δ và ε
    • C. α và β
    • D. γ và μ
  35. Câu 35:

    Thành phần bổ thể nào liên kết CR1 của đại thực bào:

    • A. C2a
    • B. C3a
    • C. C3b
    • D. C5a
  36. Câu 36:

    Lớp kháng thể có thể liên kết lên bạch cầu ái toan:

    • A. IgE
    • B. IgA
    • C. IgM
    • D. IgD
  37. Câu 37:

    Cytokine quan trọng do tế bào Th1 tiết ra để hoạt hóa đại thực bào khi tế bào Th1 tương tác với đại thực bào:

    • A. IL-2
    • B. TNFα
    • C. IFNγ
    • D. IL-3
  38. Câu 38:

    Thành phần chủ yếu của đáp ứng miễn dịch thu được:

    • A. Tế bào NK
    • B. Bạch cầu hạt ái toan
    • C. Bạch cầu hạt ái kiềm
    • D. Lympho B và lympho T
  39. Câu 39:

    Tế bào chuyên biệt xử lý và trình diện kháng nguyên hòa tan (độc tố, cacbonhydrat):

    • A. Tế bào bạch tuộc
    • B. Tế bào NK
    • C. Tế bào Lympho B
    • D. Tế bào Langerhans
  40. Câu 40:

    Bệnh hoặc hội chứng nào sau đây không làm tăng aldosteron thứ phát:

    • A. Hẹp động mạch Thận
    • B. Hội chứng conn
    • C. Suy tim
    • D. Xơ Gan
  41. Câu 41:

    Protein viêm nào sau đây liên kết lên vi khuẩn và gây opsonin hóa:

    • A. Fibrinogen
    • B. Procalcitonin
    • C. Haptoglobin
    • D. CRP
  42. Câu 42:

    Giảm Glucose máu không xảy ra đối với trường hợp nào sau đây:

    • A. Insulinoma
    • B. Thiếu cung cấp
    • C. Suy tụy nội tiết
    • D. Tăng Insulin chức năng
  43. Câu 43:

    Cơn hen phế quản cấp gây rối loạn nào sau đây:

    • A. Nhiễm kiền hô hấp
    • B. Nhiễm toan hô hấp
    • C. Nhiễm toan chuyển hóa
    • D. Nhiễm kiềm chuyển hóa
  44. Câu 44:

    Hội chứng hoặc bệnh lý nào sau đây không thuộc bệnh lý của vỏ thượng thận:

    • A. Hc Cushing
    • B. Hc thượng thận di truyền
    • C. U tủy thượng thận
    • D. Bệnh lý tăng aldosteron nguyên phát
  45. Câu 45:

    Hậu quả của suy vỏ thượng thận trong bệnh Addison:

    • A. Nhiễm toan chuyển hóa
    • B. Áp lực thẩm thấu huyết tương tăng
    • C. K+ máu giảm
    • D. Nhiễm kiềm chuyển hóa
  46. Câu 46:

    Biểu hiện nào sau đây không xảy ra trong giai đoạn sốt tăng:

    • A. Run
    • B. Co mạch ngoại vi
    • C. Vã mồ hôi
    • D. Sởn gai ốc
  47. Câu 47:

    Hậu quả của tăng aldosteron máu:

    • A. Giảm natri máu
    • B. Nhiễm toan chuyển hóa
    • C. Tăng K+ máu
    • D. Nhiễm kiềm chuyển hóa
  48. Câu 48:

    Biểu hiện nào sau đây là không phù hợp trong nhiễm kiềm hô hấp kéo dài:

    • A. $\mathop {HNO}\nolimits_3^ - $ máu tăng
    • B. PaCO2 giảm
    • C. Tái hấp thu bicarbonat qua thận giảm
    • D. Nhịp thở tăng, thông khí tăng
  49. Câu 49:

    Bệnh lý nào sau đây có thể gây nhiễm toan chuyển hóa:

    • A. Cường giáp trong basedow
    • B. Cơn hysteria
    • C. Suy thận mạn
    • D. Đái tháo nhạt
  50. Câu 50:

    Thành phần protid huyết tương nào thường tăng trong bệnh lý nhiễm trùng:

     
    • A. Gamma-globulin
    • B. Albumin
    • C. Beta- globulin
    • D. Alpha-1-globulin
Câu 1 / 50Đã trả lời: 0 / 50
Câu 1

Câu 1:

Khu vực nào tiết gastrin?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →