Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Trong viêm màng não do tai, ý nào sau đây là sai:
- A. Viêm màng não do tai là biến chứng khá phổ biến và nguy hiểm
- B. Viêm màng não do tai có thể xảy ra sau một viêm xương chũm cấp
- C. Viêm màng não do tai luôn luôn có sự hiện diện của vi trùng
- D. Thể màng não hữu trùng có tiên lượng nặng
-
Câu 2:
Trật khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra:
- A. Điếc hỗn hợp
- B. Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền
- C. Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhân
- D. Điếc dẫn truyền
-
Câu 3:
Khi bị viêm tai giữa, thường sau một vài tuần bệnh không đỡ mà các triệu chứng lại nặng lên, cần theo dõi:
- A. Viêm tai xương chũm cấp
- B. Viêm tai xương chũm mạn tính
- C. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm
- D. Viêm tai xương chũm mạn tính sắp xuất ngoại
-
Câu 4:
Với nghiệm pháp Weber, trong điếc dẫn truyền sóng âm lan theo hướng nào (tai nào nghe rõ hơn)?
- A. Hướng về tai lành
- B. Hướng về tai bệnh
- C. Âm tập trung ở giữa, không lan sang 2 bên
- D. Hướng về cả hai tai
-
Câu 5:
Trong những trường hợp điếc tiếp nhận sau, trường hợp nào thường có biểu hiện cả hai bên?
- A. Viêm tai xương chũm
- B. Điếc đột ngột
- C. Zona tai
- D. Điếc do nhiễm độc kháng sinh nhóm aminoside toàn thân
-
Câu 6:
Sau chấn thương do rách vành tai hoặc do phẫu thuật, biến chứng viêm sụn vành tai thường do vi khuẩn nào sau đây:
- A. Tụ cầu vàng
- B. Trực khuẩn mủ xanh
- C. Liên cầu beta tan huyết nhóm A
- D. Phế cầu
-
Câu 7:
Thuốc nào sau đây chỉ điều trị trong viêm xoang do răng, ít sử dụng cho các viêm mũi xoang khác:
- A. Chống dị ứng
- B. Kháng sinh kỵ khí
- C. Kháng sinh ái khí
- D. Giảm viêm, giảm đau
-
Câu 8:
Chỉ khám mũi bình thường nhưng hay gặp 1 tai biến phải xử trí:
- A. Gây đau đớn
- B. Chảy máu
- C. Gây nhiễm trùng
- D. Kích thích gây hắt hơi
-
Câu 9:
Khi thông vòi nhĩ có thể gây ra 1 cấp cứu ở mũi:
- A. Tràn khí
- B. Thủng màng nhĩ
- C. Chảy máu
- D. Viêm tai giữa
-
Câu 10:
Tìm một biến chứng phẩu thuật vách ngăn không do thầy thuốc gây ra:
- A. Sập sống mũi do lấy vách ngăn quá rộng
- B. Thủng vách ngăn do rách niêm mạch đối xứng và nhiễm trùng
- C. Vỡ sàn mũi khi đục xương khẩu cái
- D. Rách màng não gây chảy nước não tủy
-
Câu 11:
Tìm một nguyên nhân dính cuốn mũi vào vách ngăn không do phẫu thuật:
- A. Tổn thương xây xước giữa cuốn mũi và vách ngăn khi phẩu thuật
- B. Hậu phẩu không săn sóc làm thuốc tách dính đều đặn
- C. Bị chấn thương mũi nhưng không đi khám và điều trị
- D. Bệnh nhân không tái khám để làm thuốc hậu phẩu
-
Câu 12:
Xoang nào hay bị viêm do răng gây ra:
- A. Xoang Trán
- B. Xoang Hàm
- C. Xoang Bướm
- D. Xoang Sàng trước
-
Câu 13:
Nhóm răng nào mà tất cả các răng đều là thủ phạm chính gây viêm xoang hàm:
- A. Răng số 1,2,3,4. Hàm trên
- B. Răng số 2,3,4,5. Hàm trên
- C. Răng số 4,5,6,7. Hàm trên
- D. Răng số 5,6,7,8. Hàm trên
-
Câu 14:
Tính chất mủ trong viêm xoang hàm do răng là:
- A. Mùi tanh
- B. Không có mùi
- C. Hơi hôi do ứ đọng
- D. Thối như trứng gà ung
-
Câu 15:
Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:
- A. Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh
- B. Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh
- C. Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sàng đối bên
- D. Mờ với hình ảnh mặt trời mọc răng bên cạnh
-
Câu 16:
Điều nguy hiểm tính mạng bệnh nhân nhất sau mổ tai:
- A. Gây điếc nặng hơn
- B. Chảy mủ tai nhiều hơn
- C. Gây nhức đầu thường xuyên hơn
- D. Gây viêm não, màng não
-
Câu 17:
Sự liên hệ nào của mũi xoang với các quan hệ lân cận dưới đây không đúng:
- A. Liên hệ với tai qua vòi Eustachi, ngay sau đuôi cuốn dưới
- B. Liên hệ với hố mắt
- C. Liên hệ với động mạch cảnh qua thành vòi Eustachi
- D. Liên hệ với cung răng vị trí răng nanh và răng hàm nhỏ
-
Câu 18:
Triệu chứng có gợi ý nhất trong một trường hợp viêm xoang có polype:
- A. Ngạt tắc mũi từng đợt
- B. Chảy nước mũi trong
- C. Mất khứu
- D. Ngứa mũi
-
Câu 19:
Trong viêm xoang hàm mạn tính phương pháp điều trị ưu tiên là:
- A. Phẩu thuật nạo xoang hàm ( Cadwell – Luc)
- B. Phẩu thuật nạo sàng – hàm
- C. Phẩu thuật nội soi mũi xoang
- D. Chọc rửa xoang hàm cho sạch mủ rồi bơm kháng sinh + kháng viêm corticoid
-
Câu 20:
Vị trí khởi đầu thường gặp quá trình tạo polype trong viêm xoang mạn tính có polype:
- A. Xoang bướm
- B. Xoang sàng trước
- C. Khe giữa
- D. Ống mũi trán
-
Câu 21:
Triệu chứng nào không thường gặp trong bệnh polyp mũi xoang:
- A. Chảy máu mũi
- B. Ngạt tắc mũi từng đợt
- C. Giảm khứu
- D. Hắt hơi buổi sáng khi ngủ dậy
-
Câu 22:
Triệu chứng có gợi ý nhất trong một trường hợp có viêm xoang polyp:
- A. Ngạt tắc mũi từng đợt
- B. Chảy nước mũi trong
- C. Mất khứu
- D. Ngứa mũi
-
Câu 23:
Biến chứng sớm nguy hiểm trước mắt trong viêm họng bạch hầu là:
- A. Viêm cơ tim
- B. Bại liệt
- C. Khó thở thanh quản
- D. Viêm thượng thận
-
Câu 24:
Bệnh nào sau đây là nguy hiểm nhất và thuộc loại viêm họng trắng:
- A. Viêm họng tấy lan tỏa
- B. Áp xe quanh amidan thể sau
- C. Viêm họng bạch hầu
- D. Viêm họng trong các bệnh nhiễm trùng
-
Câu 25:
Hai phương pháp thường được phối hợp để điều trị ung thư hạ họng ở giai đoạn chưa di căn:
- A. Phẫu thuật và Hóa trị
- B. Xạ trị và Hóa trị
- C. Phẩu thuật và Xạ trị
- D. Xạ trị và Miễn dịch
-
Câu 26:
Hình thái đại thể của ung thư vòm mũi họng thường gặp nhất:
- A. Thể sùi
- B. Thể thâm nhiễm
- C. Thể loét
- D. Thể xơ
-
Câu 27:
Hình thức chảy máu mũi thường gặp nhất trong ung thư vòm:
- A. Chảy máu mũi trước do vỡ điểm mạch Kisselbach
- B. Chảy máu vùng sau- trên hốc mũi từ động mạch sàng sau
- C. Khịt khạc ra chất nhầy lẫn ít máu lờ nhờ như máu cá
- D. Chảy máu mũi sau lan tỏa từ niêm mạc vùng vòm
-
Câu 28:
Vi thể, loại hay gặp trong ung thư thực quản:
- A. Carcinoma
- B. Adenoma
- C. Sarcoma
- D. Fibrosarcoma
-
Câu 29:
Đàn ông trên 50 tuổi, khàn tiếng > 2 tuần, đã được điều trị nội khoa mà không đỡ, cần:
- A. Cần ngừng ngay công việc đang làm
- B. Cần soi thanh quản gián tiếp để phát hiện hạt dây thanh
- C. Cần khám nội soi thanh quản để phát hiện K dây thanh
- D. Cần hạn chế nói tối đa
-
Câu 30:
Papilome thanh quản hay gặp ở lứa tuổi:
- A. Trẻ em
- B. Người lớn
- C. Người già
- D. Người hay dùng giọng nói cao
Câu 1:
Trong viêm màng não do tai, ý nào sau đây là sai:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15
Đề số 15 bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng, bám sát chương trình, có đáp án.