Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong viêm màng não do tai, ý nào sau đây là sai:

    • A. Viêm màng não do tai là biến chứng khá phổ biến và nguy hiểm
    • B. Viêm màng não do tai có thể xảy ra sau một viêm xương chũm cấp
    • C. Viêm màng não do tai luôn luôn có sự hiện diện của vi trùng
    • D. Thể màng não hữu trùng có tiên lượng nặng
  2. Câu 2:

    Trật khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra:

    • A. Điếc hỗn hợp
    • B. Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền
    • C. Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhân
    • D. Điếc dẫn truyền
  3. Câu 3:

    Khi bị viêm tai giữa, thường sau một vài tuần bệnh không đỡ mà các triệu chứng lại nặng lên, cần theo dõi:

    • A. Viêm tai xương chũm cấp
    • B. Viêm tai xương chũm mạn tính
    • C. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm
    • D. Viêm tai xương chũm mạn tính sắp xuất ngoại
  4. Câu 4:

    Với nghiệm pháp Weber, trong điếc dẫn truyền sóng âm lan theo hướng nào (tai nào nghe rõ hơn)?

    • A. Hướng về tai lành
    • B. Hướng về tai bệnh
    • C. Âm tập trung ở giữa, không lan sang 2 bên
    • D. Hướng về cả hai tai
  5. Câu 5:

    Trong những trường hợp điếc tiếp nhận sau, trường hợp nào thường có biểu hiện cả hai bên?

    • A. Viêm tai xương chũm
    • B. Điếc đột ngột
    • C. Zona tai
    • D. Điếc do nhiễm độc kháng sinh nhóm aminoside toàn thân
  6. Câu 6:

    Sau chấn thương do rách vành tai hoặc do phẫu thuật, biến chứng viêm sụn vành tai thường do vi khuẩn nào sau đây: 

    • A. Tụ cầu vàng
    • B. Trực khuẩn mủ xanh
    • C. Liên cầu beta tan huyết nhóm A
    • D. Phế cầu
  7. Câu 7:

    Thuốc nào sau đây chỉ điều trị trong viêm xoang do răng, ít sử dụng cho các viêm mũi xoang khác:

    • A. Chống dị ứng
    • B. Kháng sinh kỵ khí
    • C. Kháng sinh ái khí
    • D. Giảm viêm, giảm đau
  8. Câu 8:

    Chỉ khám mũi bình thường nhưng hay gặp 1 tai biến phải xử trí:

    • A. Gây đau đớn
    • B. Chảy máu
    • C. Gây nhiễm trùng
    • D. Kích thích gây hắt hơi
  9. Câu 9:

    Khi thông vòi nhĩ có thể gây ra 1 cấp cứu ở mũi:

    • A. Tràn khí
    • B. Thủng màng nhĩ
    • C. Chảy máu
    • D. Viêm tai giữa
  10. Câu 10:

    Tìm một biến chứng phẩu thuật vách ngăn không do thầy thuốc gây ra:

    • A. Sập sống mũi do lấy vách ngăn quá rộng
    • B. Thủng vách ngăn do rách niêm mạch đối xứng và nhiễm trùng
    • C. Vỡ sàn mũi khi đục xương khẩu cái
    • D. Rách màng não gây chảy nước não tủy
  11. Câu 11:

    Tìm một nguyên nhân dính cuốn mũi vào vách ngăn không do phẫu thuật: 

    • A. Tổn thương xây xước giữa cuốn mũi và vách ngăn khi phẩu thuật
    • B. Hậu phẩu không săn sóc làm thuốc tách dính đều đặn
    • C. Bị chấn thương mũi nhưng không đi khám và điều trị
    • D. Bệnh nhân không tái khám để làm thuốc hậu phẩu
  12. Câu 12:

    Xoang nào hay bị viêm do răng gây ra:

    • A. Xoang Trán
    • B. Xoang Hàm
    • C. Xoang Bướm
    • D. Xoang Sàng trước
  13. Câu 13:

    Nhóm răng nào mà tất cả các răng đều là thủ phạm chính gây viêm xoang hàm:

    • A. Răng số 1,2,3,4. Hàm trên
    • B. Răng số 2,3,4,5. Hàm trên
    • C. Răng số 4,5,6,7. Hàm trên
    • D. Răng số 5,6,7,8. Hàm trên
  14. Câu 14:

    Tính chất mủ trong viêm xoang hàm do răng là:

    • A. Mùi tanh
    • B. Không có mùi
    • C. Hơi hôi do ứ đọng
    • D. Thối như trứng gà ung
  15. Câu 15:

    Hình ảnh viêm xoang hàm do răng trên phim Blondeau là:

    • A. Mờ đặc xoang hàm một bên tương ứng răng bệnh
    • B. Dày niêm mạc một bên tương ứng răng bệnh
    • C. Mờ xoang bên tương ứng răng bệnh và mờ xoang trán hoặc sàng đối bên
    • D. Mờ với hình ảnh mặt trời mọc răng bên cạnh
  16. Câu 16:

    Điều nguy hiểm tính mạng bệnh nhân nhất sau mổ tai: 

    • A. Gây điếc nặng hơn
    • B. Chảy mủ tai nhiều hơn
    • C. Gây nhức đầu thường xuyên hơn
    • D. Gây viêm não, màng não
  17. Câu 17:

    Sự liên hệ nào của mũi xoang với các quan hệ lân cận dưới đây không đúng: 

    • A. Liên hệ với tai qua vòi Eustachi, ngay sau đuôi cuốn dưới
    • B. Liên hệ với hố mắt
    • C. Liên hệ với động mạch cảnh qua thành vòi Eustachi
    • D. Liên hệ với cung răng vị trí răng nanh và răng hàm nhỏ
  18. Câu 18:

    Triệu chứng có gợi ý nhất trong một trường hợp viêm xoang có polype:

    • A. Ngạt tắc mũi từng đợt
    • B. Chảy nước mũi trong
    • C. Mất khứu
    • D. Ngứa mũi
  19. Câu 19:

    Trong viêm xoang hàm mạn tính phương pháp điều trị ưu tiên là:

    • A. Phẩu thuật nạo xoang hàm ( Cadwell – Luc)
    • B. Phẩu thuật nạo sàng – hàm
    • C. Phẩu thuật nội soi mũi xoang
    • D. Chọc rửa xoang hàm cho sạch mủ rồi bơm kháng sinh + kháng viêm corticoid
  20. Câu 20:

    Vị trí khởi đầu thường gặp quá trình tạo polype trong viêm xoang mạn tính có polype:

    • A. Xoang bướm
    • B. Xoang sàng trước
    • C. Khe giữa
    • D. Ống mũi trán
  21. Câu 21:

    Triệu chứng nào không thường gặp trong bệnh polyp mũi xoang:

    • A. Chảy máu mũi
    • B. Ngạt tắc mũi từng đợt
    • C. Giảm khứu
    • D. Hắt hơi buổi sáng khi ngủ dậy
  22. Câu 22:

    Triệu chứng có gợi ý nhất trong một trường hợp có viêm xoang polyp:

    • A. Ngạt tắc mũi từng đợt
    • B. Chảy nước mũi trong
    • C. Mất khứu
    • D. Ngứa mũi
  23. Câu 23:

    Biến chứng sớm nguy hiểm trước mắt trong viêm họng bạch hầu là: 

    • A. Viêm cơ tim
    • B. Bại liệt
    • C. Khó thở thanh quản
    • D. Viêm thượng thận
  24. Câu 24:

    Bệnh nào sau đây là nguy hiểm nhất và thuộc loại viêm họng trắng:

    • A. Viêm họng tấy lan tỏa
    • B. Áp xe quanh amidan thể sau
    • C. Viêm họng bạch hầu
    • D. Viêm họng trong các bệnh nhiễm trùng
  25. Câu 25:

    Hai phương pháp thường được phối hợp để điều trị ung thư hạ họng ở giai đoạn chưa di căn:

    • A. Phẫu thuật và Hóa trị
    • B. Xạ trị và Hóa trị
    • C. Phẩu thuật và Xạ trị
    • D. Xạ trị và Miễn dịch
  26. Câu 26:

    Hình thái đại thể của ung thư vòm mũi họng thường gặp nhất: 

    • A. Thể sùi
    • B. Thể thâm nhiễm
    • C. Thể loét
    • D. Thể xơ
  27. Câu 27:

    Hình thức chảy máu mũi thường gặp nhất trong ung thư vòm: 

    • A. Chảy máu mũi trước do vỡ điểm mạch Kisselbach
    • B. Chảy máu vùng sau- trên hốc mũi từ động mạch sàng sau
    • C. Khịt khạc ra chất nhầy lẫn ít máu lờ nhờ như máu cá
    • D. Chảy máu mũi sau lan tỏa từ niêm mạc vùng vòm
  28. Câu 28:

    Vi thể, loại hay gặp trong ung thư thực quản:

    • A. Carcinoma
    • B. Adenoma
    • C. Sarcoma
    • D. Fibrosarcoma
  29. Câu 29:

    Đàn ông trên 50 tuổi, khàn tiếng > 2 tuần, đã được điều trị nội khoa mà không đỡ, cần:

    • A. Cần ngừng ngay công việc đang làm
    • B. Cần soi thanh quản gián tiếp để phát hiện hạt dây thanh
    • C. Cần khám nội soi thanh quản để phát hiện K dây thanh
    • D. Cần hạn chế nói tối đa
  30. Câu 30:

    Papilome thanh quản hay gặp ở lứa tuổi: 

    • A. Trẻ em
    • B. Người lớn
    • C. Người già
    • D. Người hay dùng giọng nói cao
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong viêm màng não do tai, ý nào sau đây là sai:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →