Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Hình ảnh mặt trời mọc từ đáy xoang hàm trên phim Blondeau gợi ý chẩn đoán nào sau đây:
- A. Chấn thương xoang hàm có chảy máu trong lòng xoang
- B. Khối u ác tính trong xoang hàm
- C. Viêm mũi xoang dị ứng
- D. Polyp xoang hàm
-
Câu 2:
Vị trí của miệng thực quản khi soi ở người trưởng thành cách cung răng trên (CCRT) bao nhiêu cm là chính xác nhất:
- A. 27 cm CCRT
- B. 25 cm CCRT
- C. 15 cm CCRT
- D. 20 cm CCRT
-
Câu 3:
Vị trí của đoạn cung động mạch chủ và phế quản gốc trái vắt qua thực quản ở khoảng nào cách cung răng trên (CCRT) là đúng nhất:
- A. 20 cm CCRT
- B. 27 cm CCRT
- C. 30 ccm CCRT
- D. 43 cm CCRT
-
Câu 4:
Trong viêm xoang hàm do răng, hình ảnh nào sau đây thường gặp nhất:
- A. Hình ảnh mặt trời mọc trong xoang hàm
- B. Hình ảnh tiêu xương ổ răng
- C. Hình ảnh mức dịch có đường con Damoiseau trong xoang hàm
- D. Hình ảnh mờ đặc trong xoang hàm
-
Câu 5:
Tiên lượng hóc dị vật đường ăn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
- A. Tuổi của bệnh nhân
- B. Đến khám sớm hay trễ
- C. Trang thiết bị dụng cụ và nhóm Bác sĩ nội soi đường ăn
- D. Số lượng dị vật bị hóc
-
Câu 6:
Phim nào sau đây thường có thể thấy được tình trạng vỡ thành sau xoang trán có di lệch:
- A. Phim Blondeau
- B. Phim sọ nghiêng
- C. Phim Hirtz
- D. Phim sọ thẳng
-
Câu 7:
Những động tác nào nên làm sau khi bị hóc xương:
- A. Móc họng gây nôn
- B. Nhờ bàn tay người đẻ ngược cào
- C. Đến khám Bác sĩ chuyên khoa
- D. Uống kháng sinh ngay
-
Câu 8:
Phim nào sau đây thường được cho là kém hiệu quả nhất trong chẩn đoán các bệnh lý mũi xoang:
- A. Phim Blondeau
- B. Phim Blondeau
- C. Phim Hirtz
- D. Phim Blondeau và Hirtz
-
Câu 9:
Triệu chứng nào sau đây không phải dị vật ở đoạn thực quản ngực:
- A. Có tiền sử hóc xương
- B. Cổ sưng, quay cổ hạn chế
- C. Cảm giác đau sau xương ức
- D. Cảm giác đau lan lên bả vai, lan ra sau lưng
-
Câu 10:
Mũi không có chức năng nào sau đây:
- A. Chức năng làm ấm không khí thở vào
- B. Chức năng ngửi
- C. Chức năng thăng bằng
- D. Chức năng phát âm
-
Câu 11:
Ý nghĩa lâm sàng của dấu hiệu “giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”:
- A. Chắc chắn mắc dị vật đường ăn
- B. Cần phải soi ngay thực quản cấp cứu
- C. Có sưng nề phần mềm vùng thanh quản - cột sống đoạn cổ
- D. Cần phẩu thuật tháo mủ hoặc lấy dị vật
-
Câu 12:
Bệnh nào sau đây không có “Giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”:
- A. Dị vật thực quản cổ giai đoạn viêm nhiễm
- B. Biến chứng viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ
- C. Hóc xương đoạn thực quản ngực gây áp xe trung thất
- D. Viêm tuyến giáp cấp
-
Câu 13:
Biến chứng nào không gặp trong viêm mũi xoang:
- A. Viêm tấy ổ mắt
- B. Viêm thần kinh thị hậu nhãn cầu
- C. Viêm dây thần kinh số VII gây liệt mặt
- D. Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang
-
Câu 14:
Dấu hiệu nào sau đây không nghĩ tới dị vật đường ăn gây áp xe quanh thực quản:
- A. Tuy nuốt đau nhưng vẫn ăn uống được
- B. Tiền sử hóc xương kèm sốt 38oC -39oC
- C. Tiền sử hóc xương, không ăn uống được, cơ thể suy nhược, mặt hốc hác
- D. Nuốt đau, miệng nhiều nước bọt hơi thở hôi
-
Câu 15:
Toàn bộ vùng phân bố các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở :
- A. Từ lưng cuống giữa trở lên
- B. Ở niêm mạc cuống trên
- C. Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác
- D. Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phía cao của vách ngăn mũi)
-
Câu 16:
Người ta không soi thực quản khi đã có áp xe quanh thực quản bởi vì:
- A. Do bệnh nhân quá yếu
- B. Có thể chèn ép gây ổ mủ vở lan xuống trung thất
- C. Gây đau đớn cho bệnh nhân
- D. Gây nhiễm trùng tăng
-
Câu 17:
Hiện nay phương pháp vô cảm nào là đúng nhất cho nạo VA:
- A. Bôi tê bề mặt
- B. Châm tê
- C. Gây mê
- D. Cho tiền mê và an thần
-
Câu 18:
Tìm một lý do không đúng tác dụng của phim thực quản cổ nghiêng:
- A. Xác định vị trí dị vật cản quang
- B. Xác định kích thước dị vật cản quang
- C. Xác định biến chứng viêm tấy hoặc áp xe
- D. Xác định có hóc dị vật hay không
-
Câu 19:
Xét nghiệm tiền phẫu nào sau đây không cần thiết cho cắt A gây mê:
- A. Công thức máu
- B. Máu chảy máu đông
- C. U rê đường máy
- D. Cấy tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ dịch tiết từ Amidan
-
Câu 20:
Hóc xương đường ăn không thể có biến chứng:
- A. Viêm tấy áp xe trung thất
- B. Thủng các mạch máu lớn
- C. Gây rò khí thực quản
- D. Xẹp phổi
-
Câu 21:
Cách điều trị viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ nào không nên làm:
- A. Cho uống bổ sung ngay các viên sinh tố tổng hợp
- B. Đặt sond dạ dày cho ăn
- C. Thêm kháng sinh kỵ khí
- D. Mở cạnh cổ (cervicotomie) dẫn lưu mủ
-
Câu 22:
Theo dõi nào sau gây tê gây mê cắt A là không cần thiết:
- A. Nhịp thở
- B. Nhiệt độ
- C. Huyết áp
- D. Hỏi về tình trạng đói và khát nước
-
Câu 23:
Yếu tố nào ít quyết định tiên lượng dị vật đường ăn:
- A. Dị vật được loại bỏ hay chưa
- B. Bệnh đến khám sớm hay trễ, đến càng trễ bệnh càng nặng
- C. Bản chất của dị vật , dị vật hữu cơ nặng hơn các loại dị vật khác
- D. Trang thiết bị dụng cụ chữa bệnh và sự thành thạo của kíp gây mê, phẩu thuật
-
Câu 24:
Biện pháp để chẩn đoán chảy máu sau cắt A nào là chính xác nhất:
- A. Đếm mạch
- B. Đè lưỡi nhìn hố A và thành sau họng
- C. Đo huyết áp
- D. Cặp nhiệt độ
-
Câu 25:
Biến chứng thủng mạch máu lớn do hóc xương ít khi có triệu chứng nào sau đây:
- A. Thường xẩy ra ngay sau hóc xương
- B. Xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu lâm sàng nào báo trước
- C. Chảy máu ồ ạt mất máu rất nhanh chóng
- D. Cấp cứu rất khó vì không biết chính xác vị trí chảy máu
-
Câu 26:
Biến chứng thủng mạch máu lớn thường xẩy ra sau hóc 2,3 ngày đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 27:
Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Dung dịch nào sau đây được dùng để súc họng:
- A. Thuốc tím
- B. Thuốc đỏ
- C. Muối kiềm
- D. Nước muối sinh lý
-
Câu 29:
Dấu hiệu quan trọng nhất của loạn cảm họng mà hóc xương không có là bệnh nhân vẫn ăn uống bình thường đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 30:
Dị vật vùng họng thanh quản có thể gây ngạt thở, khó thở đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 1:
Hình ảnh mặt trời mọc từ đáy xoang hàm trên phim Blondeau gợi ý chẩn đoán nào sau đây:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15
Đề số 15 bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng, bám sát chương trình, có đáp án.