Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hình ảnh mặt trời mọc từ đáy xoang hàm trên phim Blondeau gợi ý chẩn đoán nào sau đây: 

    • A. Chấn thương xoang hàm có chảy máu trong lòng xoang
    • B. Khối u ác tính trong xoang hàm
    • C. Viêm mũi xoang dị ứng
    • D. Polyp xoang hàm
  2. Câu 2:

    Vị trí của miệng thực quản khi soi ở người trưởng thành cách cung răng trên (CCRT) bao nhiêu cm là chính xác nhất:

    • A. 27 cm CCRT
    • B. 25 cm CCRT
    • C. 15 cm CCRT
    • D. 20 cm CCRT
  3. Câu 3:

    Vị trí của đoạn cung động mạch chủ và phế quản gốc trái vắt qua thực quản ở khoảng nào cách cung răng trên (CCRT) là đúng nhất: 

    • A. 20 cm CCRT
    • B. 27 cm CCRT
    • C. 30 ccm CCRT
    • D. 43 cm CCRT
  4. Câu 4:

    Trong viêm xoang hàm do răng, hình ảnh nào sau đây thường gặp nhất:

    • A. Hình ảnh mặt trời mọc trong xoang hàm
    • B. Hình ảnh tiêu xương ổ răng
    • C. Hình ảnh mức dịch có đường con Damoiseau trong xoang hàm
    • D. Hình ảnh mờ đặc trong xoang hàm
  5. Câu 5:

    Tiên lượng hóc dị vật đường ăn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

    • A. Tuổi của bệnh nhân
    • B. Đến khám sớm hay trễ
    • C. Trang thiết bị dụng cụ và nhóm Bác sĩ nội soi đường ăn
    • D. Số lượng dị vật bị hóc
  6. Câu 6:

    Phim nào sau đây thường có thể thấy được tình trạng vỡ thành sau xoang trán có di lệch:

    • A. Phim Blondeau
    • B. Phim sọ nghiêng
    • C. Phim Hirtz
    • D. Phim sọ thẳng
  7. Câu 7:

    Những động tác nào nên làm sau khi bị hóc xương:

    • A. Móc họng gây nôn
    • B. Nhờ bàn tay người đẻ ngược cào
    • C. Đến khám Bác sĩ chuyên khoa
    • D. Uống kháng sinh ngay
  8. Câu 8:

    Phim nào sau đây thường được cho là kém hiệu quả nhất trong chẩn đoán các bệnh lý mũi xoang:

    • A. Phim Blondeau
    • B. Phim Blondeau
    • C. Phim Hirtz
    • D. Phim Blondeau và Hirtz
  9. Câu 9:

    Triệu chứng nào sau đây không phải dị vật ở đoạn thực quản ngực:

    • A. Có tiền sử hóc xương
    • B. Cổ sưng, quay cổ hạn chế
    • C. Cảm giác đau sau xương ức
    • D. Cảm giác đau lan lên bả vai, lan ra sau lưng
  10. Câu 10:

    Mũi không có chức năng nào sau đây:

    • A. Chức năng làm ấm không khí thở vào
    • B. Chức năng ngửi
    • C. Chức năng thăng bằng
    • D. Chức năng phát âm
  11. Câu 11:

    Ý nghĩa lâm sàng của dấu hiệu “giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”:

    • A. Chắc chắn mắc dị vật đường ăn
    • B. Cần phải soi ngay thực quản cấp cứu
    • C. Có sưng nề phần mềm vùng thanh quản - cột sống đoạn cổ
    • D. Cần phẩu thuật tháo mủ hoặc lấy dị vật
  12. Câu 12:

    Bệnh nào sau đây không có “Giảm hoặc mất dấu hiệu lọc cọc thanh quản cột sống”:

    • A. Dị vật thực quản cổ giai đoạn viêm nhiễm
    • B. Biến chứng viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ
    • C. Hóc xương đoạn thực quản ngực gây áp xe trung thất
    • D. Viêm tuyến giáp cấp
  13. Câu 13:

    Biến chứng nào không gặp trong viêm mũi xoang:

    • A. Viêm tấy ổ mắt
    • B. Viêm thần kinh thị hậu nhãn cầu
    • C. Viêm dây thần kinh số VII gây liệt mặt
    • D. Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang
  14. Câu 14:

    Dấu hiệu nào sau đây không nghĩ tới dị vật đường ăn gây áp xe quanh thực quản:

    • A. Tuy nuốt đau nhưng vẫn ăn uống được
    • B. Tiền sử hóc xương kèm sốt 38oC -39oC
    • C. Tiền sử hóc xương, không ăn uống được, cơ thể suy nhược, mặt hốc hác
    • D. Nuốt đau, miệng nhiều nước bọt hơi thở hôi
  15. Câu 15:

    Toàn bộ vùng phân bố các vết vàng chứa đựng các tế bào khứu giác ở :

    • A. Từ lưng cuống giữa trở lên
    • B. Ở niêm mạc cuống trên
    • C. Vùng niêm mạc vách ngăn của khe khứu giác
    • D. Ở niêm mạc của cuống trên và niêm mạc vách ngăn tại khe khứu giác (phía cao của vách ngăn mũi)
  16. Câu 16:

    Người ta không soi thực quản khi đã có áp xe quanh thực quản bởi vì:

    • A. Do bệnh nhân quá yếu
    • B. Có thể chèn ép gây ổ mủ vở lan xuống trung thất
    • C. Gây đau đớn cho bệnh nhân
    • D. Gây nhiễm trùng tăng
  17. Câu 17:

    Hiện nay phương pháp vô cảm nào là đúng nhất cho nạo VA:

    • A. Bôi tê bề mặt
    • B. Châm tê
    • C. Gây mê
    • D. Cho tiền mê và an thần
  18. Câu 18:

    Tìm một lý do không đúng tác dụng của phim thực quản cổ nghiêng:

    • A. Xác định vị trí dị vật cản quang
    • B. Xác định kích thước dị vật cản quang
    • C. Xác định biến chứng viêm tấy hoặc áp xe
    • D. Xác định có hóc dị vật hay không
  19. Câu 19:

    Xét nghiệm tiền phẫu nào sau đây không cần thiết cho cắt A gây mê: 

    • A. Công thức máu
    • B. Máu chảy máu đông
    • C. U rê đường máy
    • D. Cấy tìm vi khuẩn và làm kháng sinh đồ dịch tiết từ Amidan
  20. Câu 20:

    Hóc xương đường ăn không thể có biến chứng:

    • A. Viêm tấy áp xe trung thất
    • B. Thủng các mạch máu lớn
    • C. Gây rò khí thực quản
    • D. Xẹp phổi
  21. Câu 21:

    Cách điều trị viêm tấy áp xe quanh thực quản cổ nào không nên làm:

    • A. Cho uống bổ sung ngay các viên sinh tố tổng hợp
    • B. Đặt sond dạ dày cho ăn
    • C. Thêm kháng sinh kỵ khí
    • D. Mở cạnh cổ (cervicotomie) dẫn lưu mủ
  22. Câu 22:

    Theo dõi nào sau gây tê gây mê cắt A là không cần thiết:

    • A. Nhịp thở
    • B. Nhiệt độ
    • C. Huyết áp
    • D. Hỏi về tình trạng đói và khát nước
  23. Câu 23:

    Yếu tố nào ít quyết định tiên lượng dị vật đường ăn:

    • A. Dị vật được loại bỏ hay chưa
    • B. Bệnh đến khám sớm hay trễ, đến càng trễ bệnh càng nặng
    • C. Bản chất của dị vật , dị vật hữu cơ nặng hơn các loại dị vật khác
    • D. Trang thiết bị dụng cụ chữa bệnh và sự thành thạo của kíp gây mê, phẩu thuật
  24. Câu 24:

    Biện pháp để chẩn đoán chảy máu sau cắt A nào là chính xác nhất:

    • A. Đếm mạch
    • B. Đè lưỡi nhìn hố A và thành sau họng
    • C. Đo huyết áp
    • D. Cặp nhiệt độ
  25. Câu 25:

    Biến chứng thủng mạch máu lớn do hóc xương ít khi có triệu chứng nào sau đây:

    • A. Thường xẩy ra ngay sau hóc xương
    • B. Xảy ra đột ngột, không có dấu hiệu lâm sàng nào báo trước
    • C. Chảy máu ồ ạt mất máu rất nhanh chóng
    • D. Cấp cứu rất khó vì không biết chính xác vị trí chảy máu
  26. Câu 26:

    Biến chứng thủng mạch máu lớn thường xẩy ra sau hóc 2,3 ngày đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Khi bị mất dấu hiệu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) tức là thực quản vùng cổ bình thường đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Dung dịch nào sau đây được dùng để súc họng:

    • A. Thuốc tím
    • B. Thuốc đỏ
    • C. Muối kiềm
    • D. Nước muối sinh lý
  29. Câu 29:

    Dấu hiệu quan trọng nhất của loạn cảm họng mà hóc xương không có là bệnh nhân vẫn ăn uống bình thường đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Dị vật vùng họng thanh quản có thể gây ngạt thở, khó thở đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hình ảnh mặt trời mọc từ đáy xoang hàm trên phim Blondeau gợi ý chẩn đoán nào sau đây: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15

Đề số 15 bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài