Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:
- A. Nhà trẻ mẫu giáo
- B. Trẻ em
- C. Người lớn
- D. Người già
-
Câu 2:
Triệu chứng nào hay gặp nhất trong ung thư amidan:
- A. Nuốt đau
- B. Nuốt sặc
- C. Khàn tiếng
- D. Khó thở
-
Câu 3:
Bản chất dị vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất:
- A. Dị vật sống
- B. Các loại xương trong thực phẩm ăn uống
- C. Các loại hạt trái cây
- D. Các mẫu đồ chơi trẻ em
-
Câu 4:
Trong đo thính lực lời, bệnh nhân tiếp xúc với tiếng nói chuẩn bằng đường nào:
- A. Đường cốt đạo
- B. Đường dây cáp dẫn điện
- C. Đường khí đạo
- D. Đường khí đạo qua tai nghe và đường cốt đọa qua một bảng kim loại đặt ở xương chũm
-
Câu 5:
Dị vật đường ăn nào sau đây có khả năng gây viêm nhiễm sớm nhất?
- A. Chiếc kim khâu, cái đinh vít...
- B. Xương cá, gà, vịt...
- C. Mãnh đồ chơi bằng nhựa
- D. Viên thuốc bọc võ kẽm
-
Câu 6:
Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương:
- A. Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý .
- B. Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế
- C. Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau
- D. Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường
-
Câu 7:
Phim nào sau đây được chỉ định để chẩn đoán gãy cung xương gò má:
- A. Phim Blondeau
- B. . Phim Hirtz
- C. Phim sọ thẳng
- D. Phim sọ nghiêng
-
Câu 8:
Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:
- A. Sưng tấy, áp xe trung thất
- B. Thủng các mạch máu lớn
- C. Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay
- D. Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu
-
Câu 9:
Biện pháp tuyên truyền phòng ngừa dị vật đường ăn nào không hợp lý?
- A. Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng.
- B. Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thực phẩm ăn, uống
- C. Nên ăn chậm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn
- D. Chế biến thực phẩm có xương thật tốt
-
Câu 10:
Nhận định nào sau đây là không đúng về tư thế của phim Schuller:
- A. Tia X đi từ thái dương bên đối diện vào sọ rồi xuyên qua ống tai trong và ngoài bên chụp
- B. Tư thế phim có tên là tư thế thái dương- nhĩ
- C. Ống tai trong và ống tai ngoài phải chồng lên nhau
- D. Hai xương đá được dọi xuống hai bên ở phía sau xoang hàm
-
Câu 11:
Biện pháp nào không có giá trị phòng ngừa dị vật đường ăn:
- A. Ăn chậm nhai kỹ
- B. Chế biến tốt thực phẩm có xương
- C. Không nên ăn nhiều
- D. Không nấu xương với các món ăn dễ hóc
-
Câu 12:
Khi bị tắc lỗ mũi sau sẽ có biểu hiện:
- A. Nói giọng mũi kín
- B. Nói giọng mũi hở
- C. Nói giọng lắp
- D. Nói giọng lúng búng như ngậm hột thị
-
Câu 13:
Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý:
- A. Chổ thực quản chui qua cơ hoành
- B. Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái
- C. Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng
- D. Đoạn tâm vị
-
Câu 14:
Chỉ định tốt nhất của mổ FESS (phẫu thuật nội soi mũi xoang):
- A. Khi có polyp mũi
- B. Khi cuốn giữa bắt đầu thoái hóa
- C. Khi bị ngạt mũi thường xuyên
- D. Khi có sự bít tắc đường dẫn lưu của phức hệ lỗ ngách
-
Câu 15:
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn:
- A. Vùng họng mũi
- B. Vùng thực quản
- C. Vùng hạ họng - thanh quản
- D. Vùng họng miệng
-
Câu 16:
Vị trí đặt thuốc tê vào mũi để chọc xoang hàm:
- A. Khe mũi giữa
- B. Khe mũi dưới
- C. Sàn mũi
- D. Bề mặt cuốn giữa
-
Câu 17:
Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây ở vùng họng:
- A. Thành sau họng
- B. Đáy lưỡi
- C. Hai Amidan khẩu cái
- D. Xoang lê
-
Câu 18:
Bệnh nào cần thiết phải chụp phim để chẩn đoán trong các bệnh sau:
- A. Viêm Amidan cấp
- B. Ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn đầu
- C. Ung thư miệng thực quản
- D. Hóc xương
-
Câu 19:
Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối?
- A. Sâu răng
- B. Viêm xoang mạn tính
- C. Giãn thực quản
- D. Lệch vẹo vách ngăn
-
Câu 20:
Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng:
- A. Thực quản cổ 80%; thực quản ngực 12%; đoạn cơ hoành tâm vị 8%
- B. Thực quản cổ 80%, thực quản ngực 8%, đoạn cơ hoành tâm vị 12%
- C. Thực quản cổ 8%, thực quản ngực 12%, đoạn cơ hoành tâm vị 80%
- D. Thực quản cổ 12%, thực quản ngực 80%, đoạn cơ hoành tâm vị 8%
-
Câu 21:
Tầng nào sau đây của hốc mũi đảm nhận chức năng khứu giác:
- A. Nửa trên của hốc mũi
- B. Ở 1/3 trên của hốc mũi
- C. Ở 2/3 trên của hốc mũi
- D. Ở 2/3 dưới của hốc mũi
-
Câu 22:
Biện pháp để chẩn đoán chính xác nhất dị vật đường ăn là:
- A. Dựa vào thăm khám lâm sàng sốt, nuốt đau, quay cổ hạn chế
- B. Dựa vào hình ảnh chụp X quang thực quản cổ nghiêng
- C. Dựa vào nội soi thực quản có xương
- D. Mất đấu hiệu chạm cột sống (tiếng lọc cọc thanh quản cột sống mất)
-
Câu 23:
Trong bệnh trĩ mũi, niêm mạc mũi có đặc tính nào sau đây:
- A. Niêm mạc mũi quá phát
- B. Niêm mạc mũi thoái hóa thành polyp ở khe giữa
- C. Niêm mạc mũi bị teo đét
- D. Niêm mạc mũi bị thoái háo thành các hạt lổn nhổn, bẩn
-
Câu 24:
Chẩn đoán dị vật đường ăn không nên dựa vào:
- A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng
- B. Phim chụp thực quản cổ nghiêng
- C. Dựa vào soi hệ thống đường ăn
- D. Dựa vào siêu âm chẩn đoán
-
Câu 25:
Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:
- A. Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên
- B. Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý
- C. Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản
- D. Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản
-
Câu 26:
Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây:
- A. Phim Blondeau và sọ nghiêng
- B. Phim Blondeau và Hirtz
- C. Phim Blondeau và Hirtz
- D. Phim Hirtz và sọ thẳng
-
Câu 27:
Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra:
- A. Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản
- B. Viêm tấy áp xe trung thất
- C. Xẹp phổi, áp xe phổi
- D. Dò khí thực quản
-
Câu 28:
Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn:
- A. Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn
- B. Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng
- C. Kháng sinh liều cao, phổ rộng
- D. Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng
-
Câu 29:
Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, phim nào sau đây được chỉ định:
- A. Phim sọ nghiêng
- B. Phim sọ thẳng
- C. Phim mũi nghiêng tia mềm
- D. Phim Hirtz tia mềm
-
Câu 30:
Dấu hiệu nào sau đây loại trừ khả năng viêm tấy, áp xe quanh thực quản cổ:
- A. Sốt cao
- B. Khó thở
- C. Nuốt đau
- D. Dấu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) bình thường
Câu 1:
Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15
Đề số 15 bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng, bám sát chương trình, có đáp án.