Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:

    • A. Nhà trẻ mẫu giáo
    • B. Trẻ em
    • C. Người lớn
    • D. Người già
  2. Câu 2:

    Triệu chứng nào hay gặp nhất trong ung thư amidan:

    • A. Nuốt đau
    • B. Nuốt sặc
    • C. Khàn tiếng
    • D. Khó thở
  3. Câu 3:

    Bản chất dị vật đường ăn ở nước ta hay gặp nhất:

    • A. Dị vật sống
    • B. Các loại xương trong thực phẩm ăn uống
    • C. Các loại hạt trái cây
    • D. Các mẫu đồ chơi trẻ em
  4. Câu 4:

    Trong đo thính lực lời, bệnh nhân tiếp xúc với tiếng nói chuẩn bằng đường nào:

    • A. Đường cốt đạo
    • B. Đường dây cáp dẫn điện
    • C. Đường khí đạo
    • D. Đường khí đạo qua tai nghe và đường cốt đọa qua một bảng kim loại đặt ở xương chũm
  5. Câu 5:

    Dị vật đường ăn nào sau đây có khả năng gây viêm nhiễm sớm nhất?

    • A. Chiếc kim khâu, cái đinh vít...
    • B. Xương cá, gà, vịt...
    • C. Mãnh đồ chơi bằng nhựa
    • D. Viên thuốc bọc võ kẽm
  6. Câu 6:

    Triệu chứng nào sau đây không phù hợp với bệnh nhân bị hóc xương:

    • A. Thực quản sưng nề, cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý .
    • B. Sốt cao, đau vùng cổ, quay cổ hạn chế
    • C. Có tiền sử hóc xương, ấn máng cảnh đau
    • D. Cảm giác đau khi nuốt nước bọt, nhưng khi ăn cơm, uống nước bình thường
  7. Câu 7:

    Phim nào sau đây được chỉ định để chẩn đoán gãy cung xương gò má:

    • A. Phim Blondeau
    • B. . Phim Hirtz
    • C. Phim sọ thẳng
    • D. Phim sọ nghiêng
  8. Câu 8:

    Dấu chứng nào sau đây không phải biến chứng do hóc xương:

    • A. Sưng tấy, áp xe trung thất
    • B. Thủng các mạch máu lớn
    • C. Nuốt tắc nghẹn và đau ngày càng tăng dần đã mấy tháng nay
    • D. Sốt cao rét run do nhiễm trùng máu
  9. Câu 9:

    Biện pháp tuyên truyền phòng ngừa dị vật đường ăn nào không hợp lý?

    • A. Hóc xương là một cấp cứu vì có thể nguy hiểm đến tính mạng.
    • B. Tuyệt đối không nên dùng xương để làm thực phẩm ăn, uống
    • C. Nên ăn chậm nhai kỷ, Không cười đùa trong khi ăn
    • D. Chế biến thực phẩm có xương thật tốt
  10. Câu 10:

    Nhận định nào sau đây là không đúng về tư thế của phim Schuller:

    • A. Tia X đi từ thái dương bên đối diện vào sọ rồi xuyên qua ống tai trong và ngoài bên chụp
    • B. Tư thế phim có tên là tư thế thái dương- nhĩ
    • C. Ống tai trong và ống tai ngoài phải chồng lên nhau
    • D. Hai xương đá được dọi xuống hai bên ở phía sau xoang hàm
  11. Câu 11:

    Biện pháp nào không có giá trị phòng ngừa dị vật đường ăn:

    • A. Ăn chậm nhai kỹ
    • B. Chế biến tốt thực phẩm có xương
    • C. Không nên ăn nhiều
    • D. Không nấu xương với các món ăn dễ hóc
  12. Câu 12:

    Khi bị tắc lỗ mũi sau sẽ có biểu hiện:

    • A. Nói giọng mũi kín
    • B. Nói giọng mũi hở
    • C. Nói giọng lắp
    • D. Nói giọng lúng búng như ngậm hột thị
  13. Câu 13:

    Chổ hẹp của thực quản nào sau đây không phải là chỗ hẹp sinh lý:

    • A. Chổ thực quản chui qua cơ hoành
    • B. Chổ tỳ vào thực quản của quai động mạch chủ và phế quản gốc trái
    • C. Chổ thực quản hẹp do rối loạn co thắt cơ năng
    • D. Đoạn tâm vị
  14. Câu 14:

    Chỉ định tốt nhất của mổ FESS (phẫu thuật nội soi mũi xoang):

    • A. Khi có polyp mũi
    • B. Khi cuốn giữa bắt đầu thoái hóa
    • C. Khi bị ngạt mũi thường xuyên
    • D. Khi có sự bít tắc đường dẫn lưu của phức hệ lỗ ngách
  15. Câu 15:

    Dị vật xương cá hay gặp nhất ở chổ nào trong hệ thống đường ăn:

    • A. Vùng họng mũi
    • B. Vùng thực quản
    • C. Vùng hạ họng - thanh quản
    • D. Vùng họng miệng
  16. Câu 16:

    Vị trí đặt thuốc tê vào mũi để chọc xoang hàm:

    • A. Khe mũi giữa
    • B. Khe mũi dưới
    • C. Sàn mũi
    • D. Bề mặt cuốn giữa
  17. Câu 17:

    Dị vật xương cá hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây ở vùng họng:

    • A. Thành sau họng
    • B. Đáy lưỡi
    • C. Hai Amidan khẩu cái
    • D. Xoang lê
  18. Câu 18:

    Bệnh nào cần thiết phải chụp phim để chẩn đoán trong các bệnh sau:

    • A. Viêm Amidan cấp
    • B. Ung thư hạ họng thanh quản giai đoạn đầu
    • C. Ung thư miệng thực quản
    • D. Hóc xương
  19. Câu 19:

    Bệnh lý nào sau đây không gây ngửi thối?

    • A. Sâu răng
    • B. Viêm xoang mạn tính
    • C. Giãn thực quản
    • D. Lệch vẹo vách ngăn
  20. Câu 20:

    Phân bố dị vật ở thực quản thế nào là đúng nhất trong lâm sàng:

    • A. Thực quản cổ 80%; thực quản ngực 12%; đoạn cơ hoành tâm vị 8%
    • B. Thực quản cổ 80%, thực quản ngực 8%, đoạn cơ hoành tâm vị 12%
    • C. Thực quản cổ 8%, thực quản ngực 12%, đoạn cơ hoành tâm vị 80%
    • D. Thực quản cổ 12%, thực quản ngực 80%, đoạn cơ hoành tâm vị 8%
  21. Câu 21:

    Tầng nào sau đây của hốc mũi đảm nhận chức năng khứu giác:

    • A. Nửa trên của hốc mũi
    • B. Ở 1/3 trên của hốc mũi
    • C. Ở 2/3 trên của hốc mũi
    • D. Ở 2/3 dưới của hốc mũi
  22. Câu 22:

    Biện pháp để chẩn đoán chính xác nhất dị vật đường ăn là:

    • A. Dựa vào thăm khám lâm sàng sốt, nuốt đau, quay cổ hạn chế
    • B. Dựa vào hình ảnh chụp X quang thực quản cổ nghiêng
    • C. Dựa vào nội soi thực quản có xương
    • D. Mất đấu hiệu chạm cột sống (tiếng lọc cọc thanh quản cột sống mất)
  23. Câu 23:

    Trong bệnh trĩ mũi, niêm mạc mũi có đặc tính nào sau đây:

    • A. Niêm mạc mũi quá phát
    • B. Niêm mạc mũi thoái hóa thành polyp ở khe giữa
    • C. Niêm mạc mũi bị teo đét
    • D. Niêm mạc mũi bị thoái háo thành các hạt lổn nhổn, bẩn
  24. Câu 24:

    Chẩn đoán dị vật đường ăn không nên dựa vào:

    • A. Dựa vào triệu chứng lâm sàng
    • B. Phim chụp thực quản cổ nghiêng
    • C. Dựa vào soi hệ thống đường ăn
    • D. Dựa vào siêu âm chẩn đoán
  25. Câu 25:

    Dấu hiệu nào sau đây không có ý nghĩa chẩn đoán dị vật thực quản trên phim thực quản cổ nghiêng:

    • A. Khoảng cách giữa thanh - khí quản và cột sống dày gấp 2 lần trở lên
    • B. Cột sống cổ thẳng, mất chiều cong sinh lý
    • C. Sưng nề phần mềm vùng trước thanh - khí quản
    • D. Có hình ảnh áp xe vùng trước cột sống sau khí quản
  26. Câu 26:

    Trong điều kiện không có CT Scan, trước một chấn thương vỡ xoang trán, người ta thường chỉ định chụp các phim nào sau đây:

    • A. Phim Blondeau và sọ nghiêng
    • B. Phim Blondeau và Hirtz
    • C. Phim Blondeau và Hirtz
    • D. Phim Hirtz và sọ thẳng
  27. Câu 27:

    Biến chứng nào sau đây không phải do dị vật đường ăn gây ra:

    • A. Viêm tấy - Áp xe quanh thực quản
    • B. Viêm tấy áp xe trung thất
    • C. Xẹp phổi, áp xe phổi
    • D. Dò khí thực quản
  28. Câu 28:

    Biện pháp nào sau đây quan trọng nhất trong điều trị dị vật đường ăn:

    • A. Nội soi gắp bỏ dị vật đường ăn
    • B. Chú ý dinh dưỡng, truyền dịch nâng cao thể trạng
    • C. Kháng sinh liều cao, phổ rộng
    • D. Chụp X quang kiểm tra liên tục để phát hiện dị vật và biến chứng
  29. Câu 29:

    Để chẩn đoán gãy xương chính mũi, phim nào sau đây được chỉ định:

    • A. Phim sọ nghiêng
    • B. Phim sọ thẳng
    • C. Phim mũi nghiêng tia mềm
    • D. Phim Hirtz tia mềm
  30. Câu 30:

    Dấu hiệu nào sau đây loại trừ khả năng viêm tấy, áp xe quanh thực quản cổ:

    • A. Sốt cao
    • B. Khó thở
    • C. Nuốt đau
    • D. Dấu chạm cột sống (lọc cọc thanh quản cột sống) bình thường
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Lứa tuổi nào hay hóc xương nhất ở Việt Nam:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #15

Đề số 15 bao gồm 28 câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài