Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #1

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các nghiên cứu của môn thuỷ lực được thực hiện cho:

    • A. Lưu chất trong điều kiện không bị néng
    • B. Chất khí trong điều kiện không bị nén
    • C. Chất lỏng
    • D. Cả 3 đáp án kia đều đún
  2. Câu 2:

    Trong thuỷ lực học người ta áp dụng các phương pháp nghiên cứu:

    • A. Mô hình hoá.
    • B. Dùng các đại lượng trung bình.
    • C. Dùng các đại lượng vô cùng nhỏ.
    • D. Các đáp án kia đều đúng.
  3. Câu 3:

    Trọng lượng riêng của chất lỏng là:
    • A. Trọng lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng.
    • B. Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng.
    • C. Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
    • D. Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng.
  4. Câu 4:

    Khối lượng riêng của chất lỏng là:

    • A. Khối lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng
    • B.  Khối lượng của một đơn vị khối lượng chất lỏng
    • C. Khối lượng của một đơn vị trọng lượng chất lỏng
    • D. Trọng lượng của một đơn vị thể tích chất lỏng
  5. Câu 5:

    Câu nào sau đây sai về chất lỏng:

    • A.  Chất  lỏng mang hình dạng bình chứa nó
    • B. Chất  lỏng bị biến dạng khi chịu lực kéo
    • C. Môđun đàn hồi thể tích của không khí lớn hơn của nước
    • D. Hệ số nén của không khí lớn hơn của nước
  6. Câu 6:

    Tỷ trọng $\left( \delta \right)$ của một loại chất lỏng là:

    • A. Tỷ số giữa trọng lượng riêng và khối lượng riêng của chất lỏng đó
    • B. Tỷ số giữa trọng lượng riêng của chất lỏng đó và trọng lượng riêng của nước ở 4oC
    • C. ỷ số giữa trọng lượng riêng của nước ở 4oC và trọng lượng riêng của chất lỏng đó
    • D. Chưa có đáp án chính xác
  7. Câu 7:

    Một loại dầu có tỉ trọng $\delta$ = 0,75 thì khối lượng riêng bằng:

    • A. 750 N/m3
    • B. 750 kg/m3
    • C. 750. 9,81 N/m3
    • D. 750. 9,81 kg/m3
  8. Câu 8:

    Mô đun đàn hồi thể tích E của chất lỏng:

    • A. Là nghịch đảo của hệ số nén
    • B. Có trị số nhỏ khi chất lỏng dễ nén
    • C. Có đơn vị là  N/m2
    • D. Cả 3 câu  kia đều đúng
  9. Câu 9:

    Hệ số nén Bpcủa chất lỏng được tính theo công thức:

    • A. $${{\rm{\beta }}_p} = - \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{1}{{{\rm{dp}}}}$$
    • B. $${{\rm{\beta }}_p} = \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dp}}}}$$
    • C. $${{\rm{\beta }}_p} = - \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}{\rm{dp}}$$
    • D. $${{\rm{\beta }}_p} = \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dp}}}}$$
  10. Câu 10:

    Hệ số dãn nở ${\mathop {\rm B}\nolimits_T }$ của chất lỏng được tính theo công thức:

    • A. ${{\rm{\beta }}_T} = - \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{1}{{{\rm{dT}}}}$
    • B. ${{\rm{\beta }}_T} = \frac{{{\rm{dV}}}}{{{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dT}}}}$
    • C. ${{\rm{\beta }}_T} = - \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}{\rm{dT}}$
    • D. ${{\rm{\beta }}_T} = \frac{{\rm{V}}}{{{\rm{d}}{{\rm{V}}_{\rm{0}}}}}\frac{{\rm{1}}}{{{\rm{dT}}}}$
  11. Câu 11:

    Hệ số nén của một chất lỏng thể hiện:

    • A. Tính thay đổi thể tích theo nhiệt độ của chất lỏng.
    • B. Biến thiên của thể tích tương đối khi biến thiên áp suất bằng 1.
    • C.  Công sinh ra khi biến thiên tương đối của thể tích bằng 1.
    • D.  Cả 3 đáp án kia đều đúng.
  12. Câu 12:

    Tính dãn nở của chất lỏng:

    • A. Tính thay đổi thể tích tương đối của chất lỏng.
    • B. Tính thay đổi thể tích của chất lỏng khi nhiệt độ thay đổi.
    • C. Được đặc trưng bằng hệ số nén ${\mathop {\rm B}\nolimits_p }$
    • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.
  13. Câu 13:

    Hai tấm phẳng AB và CD đặt song song và sát nhau,  ở giữa là dầu bôi trơn. Tấm  CD cố định, tấm AB chuyển động  với vận tốc u. Lực ma sát giữa hai tấm phẳng được tính theo công  thức $T = \mu .S.\frac{{du}}{{dy}}$ với y là phương:

    • A. Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm CD
    • B. Trùng với phương x, gốc tọa độ đặt trên tấm AB
    • C. Theo chiều chuyển động u
    • D.  Trùng với phương z
  14. Câu 14:

    Trong công thức  ,  là: $\mu $$T = \mu S\frac{{du}}{{dy}}$

    • A. Hệ số nhớt động lực phụ thuộc vào chế độ chảy của chất lỏng
    • B. Hệ số nhớt động lực với thứ nguyên là Pa.s
    • C. Hệ số nhớt động học phụ thuộc vào nhiệt độ  của loại chất lỏng
    • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng.
  15. Câu 15:

    Ghép các đường cong dưới đây cho phù hợp với loại chất lỏng:

    • A. 1: Chất lỏng Newton, 2: Chất lỏng lý tưởng
    • B. 3: Chất lỏng lý tưởng, 2: Chất lỏng phi Newton
    • C. 1: Chất lỏng phi Newton, 3: Chất lỏng lý tưởng
    • D. 2: Chất lỏng phi Newton, 1: Chất lỏng Newton
  16. Câu 16:

    Gọi y là phương vuông  góc với dòng chảy. Chất lỏng Newton là chất lỏng có:

    • A. Hệ số nhớt động lực  không phụ thuộc vào vận tốc độ biến dạng
    • B. Quan hệ giữa  và du/dy là quan hệ tuyến tính
    • C. Đường quan hệ  và du/dy đi qua gốc tọa độ
    • D.  Cả 3 đáp án kia đều đúng
  17. Câu 17:

    Chất lỏng lý tưởng:

    • A.  Có độ nhớt bằng 0
    • B. Có tính di động tuyệt đối
    • C. Hoàn toàn không nén được
    • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng
  18. Câu 18:

    Định luật ma sát trong của Newton biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng sau:

    • A. Ứng suất pháp tuyến, vận tốc, nhiệt độ.
    • B.  Ứng suất tiếp tuyến, vận tốc biến dạng, độ nhớt.
    • C. Ứng suất tiếp tuyến, nhiệt độ, độ nhớt, áp suất.
    • D. Ứng suất pháp tuyến, vận tốc biến dạng.
  19. Câu 19:

    Đơn vị đo độ nhớt động lực là:

    • A. Poazơ.
    • B.  N.s/m2
    • C.  Pa.s.
    • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
  20. Câu 20:

    Đơn vị đo độ nhớt động học là:

    • A. m2 / s
    • B. Pa.s
    • C. N.s/m2
    • D. Cả 3 đáp án kia đều sai.
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Các nghiên cứu của môn thuỷ lực được thực hiện cho:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →