Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #2

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi nhiệt độ tăng: 

    • A. Độ nhớt của các chất thể lỏng và thể khí tăng.
    • B.  Độ nhớt của  các chất thể lỏng và thể khí giảm.
    • C.  Độ nhớt của các chất thể lỏng  giảm.
    • D. Độ nhớt của các chất  thể khí giảm.
  2. Câu 2:

    Khi áp suất tăng:

    • A. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng tăng
    • B. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng giảm
    • C. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí tăng
    • D. Độ nhớt của các chất ở thể lỏng và thể khí giảm
  3. Câu 3:

    Độ nhớt động lực của chất lỏng 1 là  $\mu$1, chất lỏng 2 là $\mu $2. Độ nhớt động học của chất lỏng 1 là v1, chất lỏng 2 là v2. Nếu v1  >v 2 thì:

    • A. v1  luôn lớn hơn v2
    • B. v1 luôn nhỏ hơn v2
    • C. Không phụ thuộc vào nhau
    • D.  Còn phụ thuộc vào loại chất lỏng
  4. Câu 4:

    Các  lực sau thuộc loại lực khối: 

    • A.  Trọng lực, lực ma sát
    • B. Lực ly tâm, áp lực
    • C. Áp lực
    • D. Trọng lực, lực quán tính
  5. Câu 5:

    Các  lực sau thuộc loại lực khối: 

    • A.  Trọng lực, lực ma sát
    • B. Lực ly tâm, áp lực
    • C. Áp lực
    • D. Trọng lực, lực quán tính
  6. Câu 6:

    Các  lực sau thuộc loại lực bề mặt:

    • A. Trọng lực
    • B. Lực ly tâm, áp lực
    • C. Áp lực, lực ma sát
    • D. Trọng lực, lực quán tính
  7. Câu 7:

    Đối với chất lỏng thực ở trạng thái tĩnh:

    • A. Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với nhiệt độ
    • B. Ứng suất tiếp không tồn tại
    • C. Độ nhớt bằng không
    • D.  Ứng suất tiếp tỷ lệ tuyến tính với trọng lượng chất lỏng
  8. Câu 8:

    Một at kỹ thuật bằng:

    • A. 10 mH2O
    • B. 736 mmHg
    • C. 9,81.104 Pa
    • D. Cả 3 đáp án kia đều đúng
  9. Câu 9:

    Để thiết lập phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh người ta xét:

    • A. Tác động của lực bề mặt lên một vi phân thể tích chất lỏng
    • B. Tác động của lực khối lên một vi phân thể tích chất lỏng
    • C. Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một vi phân thể tích chất lỏng
    • D. Sự cân bằng của lực bề mặt và lực khối tác động lên một thể tích chất  lỏng lớn hữu hạn
  10. Câu 10:

    Phương trình vi phân cân bằng của chất lỏng tĩnh tuyệt đối có thể viết dưới dạng sau:

    • A.  dz = - dp
    • B. dp = - dz
    • C. dz = dp
    • D. Cả 3 câu kia đều sai
  11. Câu 11:

    Hai dạng của phương trình cơ bản thuỷ tĩnh là:

    • A. Dạng 1:  $p = {p_o} + \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const$
    • B. Dạng 1: $z + \frac{p}{\gamma } + \frac{{{u^2}}}{{2g}} = const$Dạng 2: $p = {p_o} - \rho ax - \rho gz$
    • C. Dạng 1: $p = {p_o} + \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } = const$
    • D. Dạng 1: $p = \gamma h$Dạng 2: $z + \frac{p}{\gamma } = const$
  12. Câu 12:

    Gọi p là áp suất tác dụng lên mặt phẳng S tại điểm A:

    • A. p phải vuông góc với độ sâu h của A.
    • B. p có giá trị không đổi khi S quay quanh A.
    • C. p có giá trị thay đổi khi S quay quanh A.
    • D. Cả 3 đáp án kia đều sai.
  13. Câu 13:

    Áp suất thủy tĩnh tại một điểm trong chất lỏng có tính chất:

    • A. Thẳng góc với diện tích chịu lực.
    • B.  Có đơn vị là Pa.
    • C. Là lực pháp tuyến của chất lỏng tác dụng lên một đơn vị diện tích.
    • D. Cả 3 câu kia đều đúng.
  14. Câu 14:

    Chọn câu đúng về áp suất thủy tĩnh:

    • A. Áp suất thuỷ tĩnh tại một điểm theo các phương khác nhau thì khác nhau.
    • B.  Áp suất thuỷ tĩnh là đại lượng vô hướng.
    • C.  Áp suất thuỷ tĩnh là véc tơ nhưng có tính chất như đại lượng vô hướng
    • D. Áp suất thuỷ tĩnh luôn có giá trị khác không.
  15. Câu 15:

    Áp suất tuyệt đối của chất lỏng:

    • A. Thẳng góc với mặt tác dụng và nằm ngang.
    • B. Thẳng góc và hướng vào mặt tác dụng.
    • C. Có trị số bằng 0 tại mặt tiếp xúc với khí trời.
    • D.  Thẳng góc và hướng  theo phương thẳng đứng.
  16. Câu 16:

    Chọn câu đúng trong các câu sau đây về Áp suất tuyệt đối:

    • A. Áp suất tuyệt đối có giá trị bằng 1at  tại điểm có áp suất là áp suất khí trời.
    • B. Áp suất dư tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A lớn hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.
    • C. Áp suất chân không tại A có giá trị > 0, có nghĩa là áp suất tuyệt đối tại A nhỏ hơn áp suất tuyệt đối của khí trời.
    • D.  Cả 3 đáp án kia đều đúng.
  17. Câu 17:

    Hai bình thông nhau chứa hai loại chất lỏng. Mặt thoáng của hai bình có thể ngang nhau khi:

    • A. p2 < p1,  $\gamma $1 >$\gamma $ 2
    • B.  p2 > p1,  $\gamma$1 >$\gamma$ 2
    • C. p1 = p2,  $\gamma $1 < 2
    • D. p1 = p2,  $\gamma $1 > 2
  18. Câu 18:

    Độ cao đo áp suất dư tại một điểm trong chất lỏng là hd = 15m cột nước. Ap suất dư tại điểm đó bằng:

    • A. 1,5 at
    • B. 14 at
    • C. 1,3 at
    • D. 2,5 at
  19. Câu 19:

    Một ống chữ U chứa chất lỏng đến khoảng nửa ống. Khi xe chuyển động về phía trước với vận  tốc không đổi, ta quan sát thấy:

    • A. Mực chất lỏng trong ống a dâng cao hơn
    • B. Mực chất lỏng trong ống b dâng cao hơn
    • C. Mực chất lỏng trong hai ống bằng nhau
    • D. Chưa xác định được
  20. Câu 20:

    Một bình hở chứa nước chuyển động ngang chậm dần đều với gia tốc  a  = -9,81m/s2. Độ nghiêng của mặt thoáng (tg ) bằng:

    • A. 1/4
    • B. - 1/4
    • C.  - 1
    • D. 1
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Khi nhiệt độ tăng: 

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →