Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #7

15 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Điều kiện để áp dụng công thức tính cột áp $H = \frac{{{Q^2}}}{{{K^2}}}L$ là:

    1. dòng chảy tầng

    2. dòng chảy đều có áp

    3. dòng chảy rối

    4. dòng chảy rối thành trơn thủy lực

    5. dòng chảy rối thành nhám thủy lực

    6. đường ống dài

    • A. 1, 2, 6
    • B. 3, 5, 6
    • C. 2, 4, 6
    • D. 2, 5, 6
  2. Câu 2:

    Công thức $H = \frac{{128\nu LQ}}{{g\pi {d^4}}}$ trong bài toán thủy lực đường ống đơn giản, có thể dùng để tính:

    • A. Tổn thất dọc đường  của dòng chảy đều
    • B. Tổn thất dọc đường của dòng chảy tầng
    • C. Cột  áp  của dòng chảy rối
  3. Câu 3:

    Công thức tính tổn thất dọc đường ${h_d} = \frac{{{Q^2}}}{{{K^2}}}L$ được dùng để tính cho:

    • A. Chỉ cho trường hợp chảy rối thành hoàn toàn nhám
    • B. Cho tất cả các trường hợp chảy rối
    • C.  Chưa có đáp án chính xác
    • D. Tất cả các trường hợp chảy tầng hoặc chảy rối
  4. Câu 4:

    Một đường ống bằng gang mới có chiều dài L = 1000m, độ chênh cột áp tĩnh    H = 5m. Người ta tra được hệ số đặc trưng lưu lượng K  = 340,8lit/s. Lưu lượng nước chảy trong ống bằng (lit/s):

    • A. 19,4
    • B. 24,1
    • C. 23,2
    • D. 25,8
  5. Câu 5:

    Một lỗ khoan trên thành của bể cách đáy h = 1,5m. Giả sử chất lỏng không có ma sát. Để đoạn tia nước phóng ra xa nhất L =  10m, thì H phải bằng:

    • A. 18,17 m
    • B. 16,67m
    • C. 8,50 m
    • D. 17,60 m
  6. Câu 6:

    Bể chứa dầu có cột dầu cao 4m không đổi. Vận tốc lý thuyết (bỏ qua tổn thất) của dầu chảy qua lỗ ở đây là:

    • A. 6,61 m/s
    • B. 8,86 m/s
    • C. 14,34 m/s
    • D. 11,45 m/s
  7. Câu 7:

    Dòng chảy qua lỗ mỏng như hình vẽ. Diện tích lỗ S = 5cm2; hệ số lưu lượng  = 0,6; H = 4m. Lưu lượng chảy qua lỗ là:

    • A. 1,73 lit/s
    • B. 2,66 lit/s
    • C. 3,94 lit/s
    • D. 4,03 lit/s
  8. Câu 8:

    Ống có đường kính d = 150mm. Cột nước Hl = 3,5m. Tổn thất từ bể vào ống là hvô = 0,5m cột nước. Bỏ qua tổn thất dọc đường và các chỗ uốn. Cột nước H2 bằng:

     

    • A. 1,5 m
    • B. 2 m
    • C. 2,5 m
    • D.  3 m
  9. Câu 9:

    Nước chảy từ bể A kín phân nhánh sang 2 bể B và C. Biết tổn thất năng lượng trong đường ống 1: hW1 = 3m, trong đường ống 2: hW2 = 3m, áp suất chân không trong bể B bằng 6,53kPa . Áp suất dư trong bể A là:

                                                                                           

    • A. 52,33 kPa
    • B. 58,86 kPa
    • C. 49,85 kPa
    • D. 37,91 kPa
  10. Câu 10:

    Đường ống dài 2L, đường kính d, nối hai bình có độ chênh H. Nước chảy tầng, bỏ qua tổn thất cục bộ. Nếu ta nối từ giữa ống 4 nhánh song song có chiều dài tương đương L, đường kính d thì khi đó lưu lượng nước chảy trong ống sẽ tăng lên:

    • A. 1,6 lần
    • B. 1,5 lần
    • C. 3 lần
    • D.  2,66 lần
  11. Câu 11:

    Một đường ống bằng gang mới có chiều dài L = 2500m, độ chênh cột áp tĩnh H = 30m. Lưu lượng nước chảy trong ống Q= 250 lit/s. Hệ số đặc trưng lưu lượng K (m3/s):

    • A. 3,245
    • B. 2,502
    • C. 2,282
    • D. 2,722
  12. Câu 12:

    Ba bình hình trụ có kích thước bằng nhau và chứa chất lỏng với độ cao H như nhau (Bình 1: dầu; 2: nước; 3: thủy ngân), bỏ qua ma sát, so sánh  thời gian T để tháo hết chất lỏng  qua lỗ  nhỏ có cùng đường kính bằng D ở dưới đáy bình, ta có:

       

    • A. T1 < T2 < T3
    • B. T1 > T2 > T3
    • C.  T1 = T2 = T3
    • D. Chưa có cơ sở để so sánh
  13. Câu 13:

    Nước chảy trong hệ thống đường ống, vận tốc v tính bằng công thức: 

    • A. ${v_1} = {v_3}{\left( {\frac{{{d_3}}}{{{d_1}}}} \right)^2} - {Q_2}\frac{{\pi d_1^2}}{4}$
    • B. ${v_1} = \frac{{4{Q_2}}}{{\pi d_1^2}} + {v_3}{\left( {\frac{{{d_3}}}{{{d_1}}}} \right)^2}$
    • C. ${v_1} = {v_3}{\left( {\frac{{{d_3}}}{{{d_1}}}} \right)^2} - \frac{{4{Q_2}}}{{\pi d_1^2}}$
    • D. ${v_1} = {Q_2} + {v_3}{\left( {\frac{{{d_3}}}{{{d_1}}}} \right)^2}$
  14. Câu 14:

    Nước chảy từ bể qua mạng lưới ống dẫn như hình vẽ, lưu lượng nước lấy ra khỏi các điểm B, C, D, E, F là q. Lưu lượng nước chảy trong ống BD là:

    • A. 2q
    • B.  3q
    • C. 4q
    • D. 5q
  15. Câu 15:

    Ba bồn chứa nối với nhau như hình vẽ, mực nước trong bồn I cao hơn bồn II và mực nước bồn II cao hơn bồn III. Dòng chảy trong ống sẽ là:

    • A. Bồn I chảy về 0, 0 chảy về bồn II
    • B. Bồn I chảy về 0, bồn II chảy về 0
    • C. Bồn II chảy về 0, 0 chảy về bồn III
    • D. Chưa đủ cơ sở để xác định
Câu 1 / 15Đã trả lời: 0 / 15
Câu 1

Câu 1:

Điều kiện để áp dụng công thức tính cột áp H=Q2K2LH = \frac{{{Q^2}}}{{{K^2}}}L là:

1. dòng chảy tầng

2. dòng chảy đều có áp

3. dòng chảy rối

4. dòng chảy rối thành trơn thủy lực

5. dòng chảy rối thành nhám thủy lực

6. đường ống dài

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #1

Bắt đầu ôn luyện với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Thủy khí. Đề bao gồm 7 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #2

Đề số 2 của môn Thủy khí bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Thủy khí ngay.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #3

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #3

Bắt đầu ôn luyện với đề số 3 trong bộ đề trắc nghiệm Thủy khí. Đề bao gồm 7 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #4

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #4

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Thủy khí với đề số 4. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #5

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #5

Thử sức với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Thủy khí. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

20 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #6

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Thủy khí online - Đề #6

Đề số 6 của môn Thủy khí bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Thủy khí ngay.

20 câu
Làm bài