Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #11

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn phát biểu sai về sự liên quan giữa vị trí bên trong tế bào liên quan đến quá trình nhân lên của virus:

    • A. ADN sao chép ở nhân.
    • B. Protein virus tổng hợp ở tế bào chất.
    • C. ARN nhân đôi ở nhân.
    • D. Cả ba đáp án trên.
  2. Câu 2:

    Chọn phát biểu sai về virus khiếm khuyết.

    • A. Virus khiếm khuyết bị thiếu một hay nhiều gen chức năng.
    • B. Cần sự hỗ trợ hoạt động từ các virus khác.
    • C. Có thể xuất hiện trong tự nhiên hay tạo ra trong phòng thí nghiệm
    • D. Các virus khiếm khuyết tạo ra do đột biến mất đoạn tự nhiên tạo điều kiện cho sự nhân lên của virus tương đồng.
  3. Câu 3:

    Chọn phát biểu sai về loại huyết thanh:

    • A. Loại huyết thanh điều chế từ mấu người khỏe mạnh hay từ nhau thai gọi là globulin huyết thanh miễn dịch
    • B. Loại huyết thanh được điều chế từ mãu người mắc bệnh đã hồi phục có hiệu giá cao gấp nhiều lần so với gammaglobulin
    • C. Globulin huyết thanh miễn dịch là loại huyết thanh miễn dịch gây phản ứng phụ cao
    • D. Huyết thanh động vật được bào chế từ máu của động vật đã được tiêm vaccine và vi sinh vật gây bệnh
  4. Câu 4:

    Sự tái hoạt hóa vô số là:

    • A. Xảy ra giữa bộ gen của 1 virus hoạt động và 1 virus bất hoạt.
    • B. Do sự tương tác sản phẩm gen của 2 virus.
    • C. Do sự tương tác của nhiều virus bất hoạt trong 1 tế bào.
    • D. Tạo ra một thế hệ virus mới tương tự ba mẹ.
  5. Câu 5:

    Nhược điểm nào sau đây không phải là của huyết thanh miễn dịch:

    • A. Thời gian bảo vệ ngắn
    • B. Chi phí cao
    • C. Kém an toàn
    • D. Cần tiêm nhắc
  6. Câu 6:

    Virus nào lây truyền từ người sang người qua tiếp xúc:

    • A. Herpes.
    • B. Dại.
    • C. Arbo.
    • D. Toga.
  7. Câu 7:

    Chọn phát biểu đúng về tiêm vaccin:

    • A. Cả huyết thanh miễn dịch động vật lần huyết thanh miễn dịch người đều có thể tiêm tĩnh mạch
    • B.  Vaccin chỉ có khả năng kích thích miễn dịch đặc hiệu
    • C. Vaccin được bảo quản trong điều kiện lạnh, tối và khô
    • D. Một vaccine đạt tiêu chuẩn chi cần thỏa mãn 3 yếu tố: không độc, không gây bệnh và không gây phản ứng
  8. Câu 8:

    Ho virus chứa enzyme sao chép ngược:

    • A. Papovaviridae.
    • B. Adenoviridae.
    • C. Retrioviridae.
    • D. Filoviridae.
  9. Câu 9:

    Vaccin viêm gan B là loại vaccin:

    • A. Giảm độc lực
    • B. Biến độc tố
    • C. Kháng nguyên tái tổ hợp
    • D. Bất hoạt
  10. Câu 10:

    Vi-rút gây bệnh đậu mùa ở người thuộc họ:

    • A. Poxiudae.
    • B. Adenoviudae.
    • C. Retroviridae.
    • D. Astroviridae.
  11. Câu 11:

    Virus có cấu trúc xoắn ốc là:

    • A. Caliciviridae.
    • B. Arenaviridae.
    • C. Papovaviridae.
    • D. Rhabdoviridae.
  12. Câu 12:

    Các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả của vaccine:

    • A. Đường đưa vào cơ thể
    • B. Tính chất vật lý và bản chất hóa học của vaccine
    • C. Tá chất tăng cường đáp ứng miễn dịch
    • D. Tất cả các ý trên
  13. Câu 13:

    Nếu một tế bào nhiễm hai loại virus, mà một loại bị loại kia ức chế tăng trưởng thì gọi là:

    • A. Sự bổ sung.
    • B. Sự tái hoạt hóa vô số.
    • C. Sự giao thoa.
    • D. Cả ba đều đúng.
  14. Câu 14:

    Chọn phát biểu đúng nhất về tỷ lệ phản ứng:

    • A. Tỷ lệ phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch tương đương với với phản ứng do tiêm vaccine
    • B. Vaccin não mô cầu là vaccine giảm độc lực
    • C. Cơ thể sản xuất kháng thể chống lại kháng thể trong huyết thanh là nguyên nhân gây phản ứng do tiêm huyết thanh miễn dịch
    • D. Huyết thanh miễn dịch có hiệu lực với những bệnh nhiễm có cơ chế bảo vệ là miễn dịch dịch thể và tế bào.
  15. Câu 15:

    Virus nào sau đây không có màng bọc:

    • A. Papova.
    • B. Herpes.
    • C. Hepadna.
    • D. Togaviridae.
  16. Câu 16:

    Về nguyên tắc sử dụng huyết thanh miễn dịch, điều nào sau đây không đúng:

    • A. Chỉ nên dùng khi điều trị sống còn
    • B. Dùng nhiều lần với liều thấp
    • C. Thường tiêm bắp
    • D. Phối hợp tiêm vaccin
  17. Câu 17:

    Phát hiện ra axit nucleic của virus bằng phương pháp nào sau đây:

    • A. Ly tâm.
    • B. Lọc qua màng.
    • C. PCR.
    • D. Dùng kính hiển vi.
  18. Câu 18:

    Về nguyên tắc sử dụng vaccin, điều nào sau đây đúng:

    • A. Tiêm chùng thực hiện trên phạm vi rộng, đạt tỉ lệ tối thiểu 50%
    • B. Chỉ có trẻ em và những người dưới 30 tuổi mới cần tiêm vaccin
    • C. Khoảng cách hợp lý giữa các lần tiêm chủng là 1 tháng
    • D. Kháng thể sẽ xuất hiện ngay sau khi tiêm vaccin
  19. Câu 19:

    Virus nào sau đây có kích thước nhỏ hơn so với các virus còn lại:

    • A. Pavo.
    • B. Papova.
    • C. Adeno.
    • D. Herpes.
  20. Câu 20:

    Loại vaccin chỉ sử dụng phần kháng nguyên có khả năng gây đáp ứng miễn dịch của mầm bệnh gọi là: 

    • A. Vaccin kết hợp polysaccaride
    • B. Vaccin bất hoạt
    • C. Vaccin kháng nguyên chọn lọc
    • D. Vaccin giảm độc lực
  21. Câu 21:

    Các chất sau đây có tác dụng tiêu diệt hoặc bất hoạt virus, trừ:

    • A. SDS.
    • B. Formaldehyde.
    • C. Sulfonamides.
    • D. Tia UV.
  22. Câu 22:

    Vaccin DPT phòng ngừa ba bệnh nào:

    • A. Quai bị – Rubella – Sởi
    • B. Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
    • C. Sởi – Ho gà – Uốn ván
    • D. Uốn ván – Rubella – Bạch hầu
  23. Câu 23:

    Tập hợp toàn là họ virus chứa RNA:

    • A. Adeno, Herpes, Picorna, Calici, Toga, Arbo
    • B. Paramyxo, Rhabdo, Pox, Hepadna, Astro, Bunya
    • C. Flavi, Arena, Corona, Retro, Orthomyxo, Filo
    • D. Reo, Bornavi, Papova, Pavo, Viroids
  24. Câu 24:

    Vaccin MMR phòng ngừa ba bệnh nào: 

    • A. Quai bị – Rubella – Sởi
    • B. Uốn ván – Bạch hầu – Ho gà
    • C. Sởi – Ho gà – Uốn ván
    • D. Uốn ván – Rubella – Bạch hầu
  25. Câu 25:

    Số phát biểu đúng khi nói về phương thức lan truyền của virus: 

    (1) Bệnh cúm lan truyền chủ yếu qua các giọt lơ lửng trong không khí  

    (2) Bệnh viêm gan B lan truyền qua đường phân - miệng 

    (3) Bệnh HIV lây truyền qua đường tình dục 

    (4) Lan truyền từ động vật sang động vật với người là kí chủ ngẫu nhiên gặp ở bệnh Dại

    5) Lan truyền theo đường máu gặp bệnh sốt xuất huyết

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  26. Câu 26:

     Chọn câu sai. Liên quan đến kháng nguyên của tụ cầu vàng: 

    • A. Teichoic acid là kháng nguyên ngưng kết
    • B. Protein A là kháng nguyên bề mặt vách vi khuẩn
    • C. Teichoic acid không phải là kháng nguyên O
    • D. Polysaccharide là kháng nguyên nang
  27. Câu 27:

    Chọn tập hợp đúng về phương thức lan truyền virus qua các vectơ côn trùng tiết túc: 

    (1) Sốt vàng rừng nhiệt đới: người – côn trùng tiết túc 

    (2) Sốt xuất huyết: người – côn trùng tiết túc 

    (3) Sốt vàng ở thành thị: động vật có xương sống bậc thấp – côn trùng tiết túc 

    (4) Viêm não Lacrosse: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc 

    (5) Sốt ve Colorade: côn trùng tiết túc – côn trùng tiết túc

    • A. (1), (4), (5)
    • B. (2), (4), (5)
    • C. (1), (2), (4), (5)
    • D. (2), (3), (4), (5)
  28. Câu 28:

    Enzym coagulase do Staphylococci tiết ra có tác dụng:

    • A. Biến hydrogen peroxide thành nước và oxygen
    • B. Làm đông huyết tương
    • C. Làm tan sợi fibrin
    • D. Phá hủy protein
  29. Câu 29:

    Yếu tố nào giúp tụ cầu khuẩn lan tràn vào mô cơ thể:

    • A. Catalase
    • B. Hyaluronidase
    • C. Coagulase
    • D. Staphylokinase
  30. Câu 30:

    Đặc điểm nào là của bệnh nhiễm virus tại chỗ:

    • A. Thời kỳ ủ bệnh ngắn
    • B. Virus không vào máu
    • C. Thời gian miễn dịch ngắn và không thay đổi
    • D. Vai trò của IgA rất quan trọng.
  31. Câu 31:

    Độc tố nào giúp S.aureus gây chết và hoại tử da:

    • A. Độc tố sinh mủ
    • B. Độc tố gây sốc
    • C. Độc tố gây bong da
    • D. Alphatoxin
  32. Câu 32:

    Đặc điểm của nhiễm trùng chậm:

    • A. Thời gian ủ bệnh ngắn
    • B. Virus liên tục nhân lên
    • C. Triệu chứng lâm sàng thường rõ ràng
    • D. Tất cả đều đúng
  33. Câu 33:

    Tính chất nuôi cấy của Staphylococci:

    • A. Tất cả các loại Staphylococci đều có khả năng tiêu huyết trên máu
    • B. Nhiệt độ nuôi cấy thích hợp nhất là 20-25oC
    • C. Mọc dễ dàng trên nhiều loại môi trường
    • D. Khí trường nuôi cấy thường có 5-10% CO2
  34. Câu 34:

    Protein của virus đặc biệt là của caspid thường là mục tiêu của cac đáp ứng miễn dịch.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  35. Câu 35:

    Bệnh phẩm không được sử dụng để chuẩn đoán bệnh do tụ cầu vàng: 

    • A. Mủ
    • B. Đàm
    • C. Dịch não tủy
    • D. Huyết thanh để tìm kháng thể
  36. Câu 36:

    Viêm dạ dày ruột cấp là tên gọi bởi một loại bệnh đường tiêu hóa trong thời gian ngắn với những triệu chứng từ tiêu chảy nhẹ, phân nước đến nặng có sốc, nô, tiêu chảy và kiệt sức. Bệnh gây ra bởi các loại virus như Rota, Norwalk, Adeno,...

    • A. Đúng
    • B. Sai
  37. Câu 37:

    Dạng viêm nào thường gây ra mạng tính do S.aureus: 

    • A. Nhiễm trùng da
    • B. Viêm phổi
    • C. Viêm tủy xương
    • D. Viêm não-màng não
  38. Câu 38:

    Liên quan đến nhiễm virut ở da (chọn câu sai):

    • A. Virus có thể đi vào nhờ vào những tổn thương nhỏ, do vết cắn, tiêm chích,…
    • B. Lớp biểu bì thường gây nhiễm trùng toàn thân do không có mạch máu và thần kinh.
    • C. Dát là một trong những tổn thương da, do sự giãn nở mạch máu, nếu có phù nề sẽ gây ra sẩn.
    • D. Mụn nước là một trong nhưng tổn thương da do lớp thượng bì bị ảnh hưởng và sẽ gây ra mụn mủ nếu có viêm.
  39. Câu 39:

    S.aureus liên quan sốc nhiễm khuẩn có thể tìm thấy ở đâu. Chọn câu sai:

    • A. Âm đạo
    • B. Nút gạc
    • C. Vết thương
    • D. Máu
  40. Câu 40:

    NaCl không ức chế được vi khuẩn nào: 

    • A. Vibrio cholerae
    • B. E.coli
    • C. Staphylococci
    • D. Bordetella pertusis
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn phát biểu sai về sự liên quan giữa vị trí bên trong tế bào liên quan đến quá trình nhân lên của virus:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →