Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #13

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm quan trọng nhất để xác định HSV.

    • A. Phân lập virus
    • B. Thử nghiệm trung hòa
    • C. Thử nghiệm kết hợp bổ thể
    • D. Thử nghiễm miễn dịch huỳnh quang
  2. Câu 2:

    Thử nghiệm nào xác định Streptococci tiêu huyết β nhóm B:

    • A. Thử nghiệm catalase
    • B. Thử nghiệm CAMP
    • C. Thử nghiệm bacitracin
    • D. Thử nghiệm optochin
  3. Câu 3:

    Đối với HSV, phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm nào không dùng trong các trường hợp tái phát:

    • A. Thử nghiệm kết hợp bổ thể
    • B. Thử nghiệm trung hòa
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  4. Câu 4:

    Nhận định đúng về Streptococci:

    • A. Streptokinase làm đông sợi huyết
    • B. Hyaluronidase làm đông hyaloronic
    • C. Proteinase gay thương tổn cơ tim
    • D. Hemolysin tiêu huyết β nhóm A có 3 loại
  5. Câu 5:

    Miễn dịch quan trọng nhất trong việc giới hạn HSV:

    • A. Bổ thể
    • B. Miễn dịch qua trung gian tế bào
    • C. Miễn dịch dịch thể
    • D. Đại thực bào
  6. Câu 6:

    Về Varicella:

    • A. Bệnh cấp tính
    • B. Tiếp xúc tiên phát với virus
    • C. Thường gặp ở trẻ em, có tính lây truyền cao
    • D. Tất cả đều đúng
  7. Câu 7:

    Liên quan đến Streptolysin O:

    • A. Có khả năng làm tan hồng cầu ở bề mặt môi trường
    • B. Định lượng kháng thể antistreptolysin O có giá trị trong chuẩn đoán bệnh
    • C. Có tính kháng nguyên kém
    • D. Cả A, B, C đều đúng
  8. Câu 8:

    Streptococci có thể gây tiêu huyết trên môi trường thách máu do:

    • A. Streptokinase
    • B. Proteinkinase
    • C. Sreptodornase
    • D. Streptolysine
  9. Câu 9:

    Về Zoster:

    • A. Là thể tái phát
    • B. Thường gặp ở người lớn
    • C. Có thể gây thành dịch
    • D. Chỉ a và b đúng
  10. Câu 10:

    Nhóm vi khuẩn gây có khả năng gây đông đặc và tạo vị chua cho sữa:

    • A. Streptococci
    • B. Staphylococci
    • C. E.coli
    • D.  Vibrio cholerae
  11. Câu 11:

    Các biến chứng của Varicella:

    • A. Viêm não
    • B. Viêm phổi
    • C. Hội chứng REYE
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Trong các loại Streptococci:

    • A. Viridans Streptococci thường trú ở đường hô hấp
    • B. Nhóm C thường cư trú ở đường sinh dục nữ
    • C. Nhóm G thường cư trú ở ruột
    • D. Lactic Streptococci góp phần vào việc gây hư răng
  13. Câu 13:

    Khởi điểm của nhiễm virus Varicella-Zoster:

    • A. Lớp niêm mạc đường hô hấp trên
    • B. Khu trú trong da
    • C. Cả a và b đều đúng
    • D. Cả a và b đều sai
  14. Câu 14:

    Virus bại liệt:

    • A. Có vaccin phòng bệnh rất hiệu quả.
    • B. Trong phân nhóm virus đường ruột.
    • C. Thuộc nhóm virus Picorma.
    • D. Tất cả đều đúng
  15. Câu 15:

    Bệnh phẩm không được sử dụng để chuẩn đoán bệnh do Streptococci:

    • A. Mủ
    • B. Đàm
    • C. Dịch não tủy
    • D. Huyết thanh để tìm kháng thể
  16. Câu 16:

    Cấu trúc của virus bại liệt:

    • A. Hình xoắn ốc
    • B. Nhân chứa DNA.
    • C. Màng bọc có lipid.
    • D. Vỏ tạo kháng nguyên đặc hiệu.
  17. Câu 17:

    Liên quan đến liên cầu Streptococci. Chọn câu sai: 

    • A. Streptococcus agalactiae thường trú ở đường sinh dục phụ nữ
    • B. Enterococci mọc được ở môi trường 7% NaCl
    • C. Viêm họng do Streptococci tiêu huyết β gây ra
    • D. Nốt đỏ trong bệnh sốt tinh hồng nhiệt do Erythrogenic toxin
  18. Câu 18:

    Vỏ (capsid) của virus bại liệt:

    • A. Có hai lớp.
    • B. Tạo kháng nguyên không đặc hiệu.
    • C. Có chức năng hấp thụ lên màng tế bào.
    • D. Có chức năng bảo vệ DNA.
  19. Câu 19:

    Sốt thấp khớp do hậu nhiễm Streptococci. Chọn câu sai:

    • A. Do liên cầu nhóm A
    • B. Phản ứng kháng nguyên kháng thể
    • C. Phản ứng chéo với phúc mạc
    • D. Thường sau khi viêm họng do nhiễm Streptococci nhóm A
  20. Câu 20:

    Màng bọc virus bại liệt:

    • A. Có chứa lipid.
    • B. Lớp ngoài tạo kháng nguyên đặc hiệu.
    • C. Không có chứa lipid nên cảm nhiễm với ether.
    • D. Không có chứa lipid nên không cảm nhiễm với ether.
  21. Câu 21:

    Liên hệ với Streptococci tiêu huyết β nhóm A:

    • A. Taxo A
    • B. Taxo P
    • C. MSA
    • D. Exfoliative toxin
  22. Câu 22:

    Dấu hiệu di truyền tính độc của virus bại liệt được xác định bởi nhiệt độ. Nếu virus chỉ tang trưởng ở nhiệt độ 360 C là virus độc, nếu virus tăng trưởng ở cả nhiệt độ 360 C và ở 400 C là virus không độc:

    • A. Đúng.
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Liên quan đến Streptococci pneumoniae. Chọn câu sai: 

    • A. Optochin
    • B. Chỉ gây bệnh khi có những yếu tố làm giảm sức đề kháng của cơ thể
    • C. Gây lao phổi điển hình
    • D. Chiếm phần lớn trong các trường hợp nhiễm phổi do vi khuẩn
  24. Câu 24:

    Virus bại liệt có thể phân lập:

    • A. Từ phân nếu giữ ở 40C trong nhiều năm.
    • B. Từ mảnh nảo tủy nếu giữ trong dung dịch glycerin trong nhiều tháng.
    • C. Từ phân ở nhiệt độ thường trong nhiều tuần.
    • D. Từ mảnh não tủy trong nước muối đẳng trương trong nhiều năm.
  25. Câu 25:

    Hình dạng và tính chất nhuộm gram của Pneumococci:

    • A. Cầu khuẩn gram âm
    • B. Cầu khuẩn gram dương
    • C. Trực khuẩn gram âm
    • D. Trực khuẩn gram dương
  26. Câu 26:

    Bệnh phẩm thích hợp nhất để phân lập virus bại liệt:

    • A. Phân.
    • B. Dịch não tủy.
    • C. Mảnh tủy sống.
    • D. Cầu não.
  27. Câu 27:

    Kháng nguyên carbohydrate C của phế cầu khuẩn có trong:

    • A. Nang
    • B. Vách
    • C. Màng nguyên sinh chất
    • D. Chất nguyên sinh
  28. Câu 28:

    Khi nói về Pneumococci chọn câu đúng: 

    • A. Chiếm rât ít các trường hợp viêm phổi
    • B. Không bị ức chế bởi optochin
    • C. Không gây bệnh cho chuột
    • D. Lên men đường inulin trong môi trường Hiss
  29. Câu 29:

    Chọn câu đúng về đặc điêm nuôi cấy của Pneumococci: 

    • A. Mọc tốt ở môi trường thạch dinh dưỡng
    • B. Không mọc trong môi trường BIH
    • C. Mọc dễ dàng ở điều kiện có 10% CO2
    • D. Cho tiêu huyết β trên thạch máu
  30. Câu 30:

    Bệnh đại liệt do virus bại liệt có thể được phòng ngừa bằng:

    • A. Vaccin Salk.
    • B. Vaccin Sabin.
    • C. Giữ vệ sinh ăn uống.
    • D. Interferon.
  31. Câu 31:

    Tính chất nào không đúng đối với Pneumococci: 

    • A. Dễ bị ly giải bởi muối mật
    • B. Xếp thành từng đôi hình ngọn giáo
    • C. Dạng S có nang và không gây bệnh
    • D. Là vi khuẩn kỵ khí tùy nghi
  32. Câu 32:

    Virus Coxsackie thuộc nhóm:

    • A. Virus Adeno.
    • B. Virus Entero.
    • C. Virus Rota.
    • D. Virus Arbo.
  33. Câu 33:

    Pneumococci có 2 dạng khuẩn lạc trên thạch máu, chọn câu đúng: 

    • A. Dạng S có nang và không có khả năng gây bệnh
    • B. Dạng R không có nang và có khả năng gây bệnh
    • C. Dạng R có nang và không có khả năng gây bệnh
    • D. Dạng S có nang và có khả năng gây bệnh
  34. Câu 34:

    Tính chất vi sinh vật nổi bật nhất của virus Coxsackie là:

    • A. Sức đề kháng tương đối bền.
    • B. Gồm 2 nhóm A, B.
    • C. Gây bệnh thực nghiệm trên chuột bạch mới đẻ.
    • D. Gây bệnh thực nghiệm trên chuột lang.
  35. Câu 35:

    Khả năng gây bệnh của Pneumococci chọn câu đúng: 

    • A. Các trường hợp gây viêm phổi chiếm tỉ lệ thấp dưới 10%
    • B. Người khỏe mạnh không mang Pneumococci
    • C. Nhiễm khuẩn máu cho tử vong cao
    • D. Vi khuẩn có sản xuất độc tố
  36. Câu 36:

    Virus Coxsackie nhóm A gây bệnh:

    • A. Đau cơ dịch tễ.
    • B. Viêm màng não vô khuẩn.
    • C. Viêm cơ tim trẻ em.
    • D. Viêm họng (herpangia)
  37. Câu 37:

    Vi sinh lâm sàng của Pneumococci:

    • A. Nhuộm gram cho màu đỏ
    • B. Tan trong muối mật
    • C. Nuôi cấy ủ 20°C trong môi trường thạch máu có 50% CO2
    • D. Không gây độc tính trên chuột
  38. Câu 38:

    họn câu sai khi về khả năng gây bệnh của Pneumococci:

    • A. Nang không có độc tính
    • B. Chiếm 75% trường hợp viêm phổi
    • C. Dễ bị nhiễm khi sức đề kháng cơ thể giảm
    • D. Nang có tác dụng ngăn cản sự thực bào
  39. Câu 39:

    Virus Coxsackie nhóm B gây bệnh:

    • A. Viêm màng não vô khuẩn.
    • B. Viêm hạch màng treo ruột
    • C. Viêm ruột già mạn tính.
    • D. Viêm nội tâm mạc.
  40. Câu 40:

    Pneumococci có các đặc điểm sau trừ một: 

    • A. Có thể vào máu qua đường bạch huyết ở phổi
    • B. Kháng sinh điều trị thường là Penicillin
    • C. Kháng nguyên nang là Carbohydrate C
    • D. Có cho phản ứng phồng nang
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Phương pháp chẩn đoán phòng thí nghiệm quan trọng nhất để xác định HSV.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →