Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #15

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của virus Rhino:

    • A. Thuộc nhóm Picorma.
    • B. Không mất hoạt lực ở môi trường pH = 3.
    • C. Gồm hai phân nhóm.
    • D. Phân nhóm H có trên 50 týp huyết thanh.
  2. Câu 2:

    Vaccin của Meningococci chọn câu đúng: 

    • A. Vaccin nhóm W-135 và B được dùng rộng rãi
    • B. Vaccin nhóm A hiệu quả ở trẻ trên 1 tuổi
    • C. Vaccin nhóm C chỉ hiệu quả ở trẻ trên 5 tuổi
    • D. Vaccin nhóm B gây tính sinh miễn dịch cao ở người
  3. Câu 3:

    Đáp ứng miễn dịch khi nhiễm virus Rhino gồm có:

    • A. Kháng thể kết hợp bổ thể.
    • B. Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
    • C. Kháng thể trung hòa.
    • D. Kháng thể trong dịch tiết ở mũi xuất hiện trước kháng thể trong huyết thanh.
  4. Câu 4:

    Tính chất gây bệnh nào không phải của Meningococci:

    • A. Viêm màng não là biến chứng hiếm thấy ở nhiễm huyết Meningococci
    • B. Tại mũi hầu thường không gây triệu chứng hoặc chỉ gây viêm họng xuất tiết
    • C. Vào máu gây nên nhiễm trùng huyết hoặc viêm màng não
    • D. Có thể gây viêm khớp, viêm xoang, viêm nội tâm mạc, viêm phổi.
  5. Câu 5:

    Bệnh cảm lạnh do virus Rhino gây ra biểu hiện lâm sàng không giống với bệnh cảm lành do virus khác:

    • A. Đúng.
    • B. Sai.
  6. Câu 6:

    Khi nói về dịch tễ học của Meningococci, chọn câu sai: 

    • A. Có ít hơn 5% dân số bình thường mang vi khuẩn này
    • B. Người tiếp xúc với người bệnh được phòng ngừa bằng rifampin
    • C. Để phòng bệnh cần tránh tập trung đông đúc, chỗ ở cần
    • D. Có thể chủng ngừa trong quân đội hoặc vùng đang có dịch thoáng mát
  7. Câu 7:

    Vi khuẩn Neisseria meningitidis có thể gây bệnh sau trừ một: 

    • A. Viêm xoang
    • B. Viêm màng não
    • C. Viêm mủ giác mạc
    • D. Viêm tuyến sinh dục
  8. Câu 8:

    Liên quan đến dịch tễ học virus Rhino, chọn câu sai:

    • A. Virus Rhino lưu hành khắp thế giới.
    • B. Bệnh lây qua đường hô hấp.
    • C. Bệnh không lây qua đồ dùng của người bệnh.
    • D. Bệnh thường xảy ra ở trẻ em.
  9. Câu 9:

    Trong nhiễm khuẩn não mô cầu, chọn câu đúng:

    • A. Bệnh tiến triển khá chậm chạp và mất đến vài tháng mới gây tử vong
    • B. Thường xảy ra ở người lớn hơn trẻ em và người trẻ
    • C. Chỉ có người là ký chủ tự nhiên của Meningococci
    • D. Nhiễm khuẩn máu gây biến chứng viêm phúc mạc
  10. Câu 10:

    Liên quan đến phòng bệnh:

    • A. Chủ yếu là phòng bệnh chung của các bệnh lây nhiễm qua đường hô hấp.
    • B. Phòng bệnh đặc hiệu bằng vaccin.
    • C. Vaccin sử dụng hiện nay là virus virus chết.
    • D. Vaccin sử dụng hiện nay là virus sống giảm hiện lực.
  11. Câu 11:

    Điều trị và phòng ngừa meningococci, điều nào sau đây đúng:

    • A. Penicillin G là thuốc chọn lọc để điều trị meningococci
    • B. Vaccin ngừa nhóm B được áp dụng trong quân đội và vùng có dịch
    • C. Điều trị bằng Penicillin uống loại trừ tuyệt đối được mầm bệnh
    • D. Người dị ứng với penicillin thì không có thuốc chữa bệnh.
  12. Câu 12:

    Chuẩn đoán bệnh do virus Rhino thường sử dụng phương pháp:

    • A. Nuôi cấy phân lập virus.
    • B. Dựa vào các biểu hiện lâm sàng.
    • C. Phát hiện kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu.
    • D. Phát hiện thể vùi trong tế bào nuôi cấy.
  13. Câu 13:

    Khi mới phát hiện, người ta xếp virus Rota vào họ Reoviridae vì virus Rota:

    • A. Có dạng hình cầu với kích thước từ 60 -70 nm.
    • B. Nhân gồm hai chuỗi DNA.
    • C. Có màng bọc ngoài.
    • D. Tất cả đều đúng.
  14. Câu 14:

    Tính chất của virus Rota:

    • A. Có màng bọc ngoài.
    • B. Vỏ cấu tạo bởi 32 capsomere.
    • C. Vỏ chỉ gồm một lớp.
    • D. Nhân chứa hai chuỗi DNA.
  15. Câu 15:

    Tính chất nào thuộc Neisseria gonorrhoeae: 

    • A. Di động
    • B. Phát triển tốt nếu ủ trong khí trường có 5% CO2
    • C. Sinh nha bào
    • D. Mọc tốt trên các môi trường thông thường
  16. Câu 16:

    Virus Rota được chia làm:

    • A. 6 nhóm A, B, C, D, E, F.
    • B. 4 nhóm A, B, C, D.
    • C. 2 nhóm A, B.
    • D. 4 nhóm 1, 2, 3, 4.
  17. Câu 17:

    Liên quan đến khả năng gây bệnh của Gonococci ở phụ nữ:

    • A. Nơi nhiễm khuẩn đầu tiên là niệu đạo
    • B. Viêm buồng trứng làm vô sinh
    • C. Nhiều trường hợp không có triệu chứng rõ ràng
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  18. Câu 18:

    Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:

    • A. Có thể phòng ngừa bằng vaccin.
    • B. Thường xảy ra dịch lớn ở nước ta vào mùa đông.
    • C. Không bao giờ gây ra dịch trên thế giới.
    • D. Được miễn nhiễm hoàn toàn sau khi mắc bệnh.
  19. Câu 19:

    Người bệnh có triệu chứng tiểu mủ, làm phết nhuộm Gram dịch tiết niệu đạo thấy song cầu Gram (-) hình quả thận, ở trong hay ngoài tế bào bạch cầu đa nhân. Kết luận:

    • A. Nhiễm N. meningococci
    • B. Nhiễm N. sicca
    • C. Nhiễm N. gonorrhoeae
    • D. Nhiễm N. lactamica
  20. Câu 20:

    Virus Rota có khả năng:

    • A. Chỉ gây bệnh tiêu chảy cấp ở trẻ em.
    • B. Gây viêm họng ở người lớn.
    • C. Gây tiêu chảy cấp ở trẻ em và người lớn với tỉ lệ tương đương nhau.
    • D. Có thể gây bệnh tiêu chảy cáp ở người già.
  21. Câu 21:

    Vi khuẩn Gonococci xâm nhập chủ yếu vào cơ thể người qua:

    • A. Đường tiêu hóa
    • B. Đường máu
    • C. Đường hô hấp
    • D. Niêm mạc đường niệu - dục
  22. Câu 22:

    Biểu hiện lâm sàng thường gặp của tiêu chảy cấp do virus Rota:

    • A. Tiêu chảy.
    • B. Ối mửa.
    • C. Phân nước vàng, hiếm khi có máu , đàm.
    • D. Tất cả đều đúng.
  23. Câu 23:

    Liên quan đến khả năng gây bệnh lậu cầu ở nam giới: 

    • A. Tất cả bệnh nhân đều có triệu chứng viêm niệu đạo cấp tính
    • B. Thời gian ủ bệnh khoảng 3-4 tuần
    • C. Không điều trị gây viêm mạn tính và hẹp niệu đạo
    • D. Khi đã nhiễm bệnh một lần thì không bị tái nhiễm
  24. Câu 24:

    Kháng nguyên của Gonococci: 

    • A. Có cấu trúc khá đồng nhất và ít thay đổi
    • B. Protein I làm kết dính các tế bào tạo khuẩn lạc
    • C. Lipopolysaccharide có tác động như exotoxin
    • D. Pili giúp chống lại thực bào
  25. Câu 25:

    Các biểu hiện lâm sàng nào gợi ý chẩn đoán tiêu chảy cấp do virus Rota:

    • A. Phân như nước vo gạo kèm vã mồ hôi.
    • B. Phân như nước vo gạo kèm ói mửa.
    • C. Phân nước , ói mửa, sốt nhẹ.
    • D. Phân đàm máu , sốt cao.
  26. Câu 26:

    Trẻ em dưới 6 tháng tuổi ít bị tiêu chảy do virus Rota vì:

    • A. Ít ăn vặt.
    • B. Bú sữa mẹ.
    • C. Được vệ sinh tốt nhờ bú bình.
    • D. Virus Rota không có khả năng gây bệnh ở trẻ sơ sinh.
  27. Câu 27:

    Khả năng gây bệnh của Neisseria gonorrhoeae, trừ một: 

    • A. Không thể phòng ngừa ở trẻ sơ sinh
    • B. Ở nam nếu có triệu chứng sẽ gây viêm niệu đạo cấp tính
    • C. Có thể gây viêm vòi trứng làm hiếm muộn ở nữ
    • D. Một số vào máu gây nhiễm lậu cầu lan tỏa (DGI)
  28. Câu 28:

    Về vinh sinh lâm sàng của Gonococci, chọn câu đúng: 

    • A. Bệnh phẩm thường là dịch não tủy
    • B. Nhuộm Gram thấy nhiều song cầu Gram dương nằm bên trong tế bào bạch cầu đa nhân
    • C. Định danh nhanh chóng sau 2 ngày nuôi cấy bằng miễn dịch huỳnh quang, oxidase (+)
    • D. Môi trường nuôi cấy không cần chọn lọc
  29. Câu 29:

    Kháng thể virus Rota có thể tìm thấy ở:

    • A. Niêm mạc ruột.
    • B. Sữa mẹ.
    • C. Trong máu.
    • D. Tất cả đều đúng.
  30. Câu 30:

    Huyết thanh của bệnh nhân nhiễm Neisseria gonorrheae: 

    • A. Chứa kháng thể IgG và IgA
    • B. Có thể phát hiện kháng thể bằng ELISA và có lợi ích trong chẩn đoán
    • C. Kháng thể chỉ có ở bệnh nhân, không có ở người bình thường
    • D. Cả 3 câu trên đều đúng
  31. Câu 31:

    Nhiễm lậu cầu khuẩn có thể, trừ một: 

    • A. Tiết chất nhày có mủ ở đường sinh dục
    • B. Được miễn dịch suốt đời
    • C. Viêm niệu đạo cấp tính ở nam giới
    • D. Gây mù ở trẻ sơ sinh nếu không chữa trị
  32. Câu 32:

    Sau khi đã mắc bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota:

    • A. Được miễn nhiễm hoàn toàn.
    • B. Được miễn nhiễm trong 3 năm.
    • C. Có thể mắc bệnh lại.
    • D. Chỉ mắc bệnh lại khi có dịch.
  33. Câu 33:

    Kháng sinh điều trị bệnh nhiễm Gonococci: 

    • A. Penicillin được dùng rộng rãi hiện nay vì không bị kháng thuốc
    • B. Nhóm β-Lactam vẫn được sử dụng rộng rãi ngày nay
    • C. Có thể sử dùng để ngừa viêm mắt trẻ sơ sinh bằng 1% penicillin
    • D. Tetracyline, spectinomycin dùng trong 1 số trường hợp kháng thuốc
  34. Câu 34:

    Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A ít xảy ra ở người lớn vì người lớn:

    • A. Ăn kiêng.
    • B. Ăn đúng bữa.
    • C. Được chủng ngừa.
    • D. Được miễn nhiễm do đã có tiếp xúc virus Rota.
  35. Câu 35:

    Liên quan đến Neisseria gonorrhoeae, chọn câu sai: 

    • A. Được phân lập vào 1879 trong mủ người bệnh giang mai
    • B. Điều trị bệnh mạn tính rất khó khăn
    • C. Vaccin ít có hiệu quả
    • D. Bị một lần vẫn có thể bị tái nhiễm
  36. Câu 36:

    Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota nhóm A thường xảy ra ở trẻ em:

    • A. Trên 6 tuổi.
    • B. Trên 3 tuổi.
    • C. Dưới 6 tháng.
    • D. Từ 6 tháng đến 3 tuổi.
  37. Câu 37:

    Neisseria gonorrhoeae là:

    • A. Cầu khuẩn Gram (+)
    • B. Cầu khuẩn Gram (-)
    • C. Trực khuẩn Gram (-)
    • D. Trực khuẩn kháng acid- cồn
  38. Câu 38:

    Bệnh tiêu chảy cấp do virus Rota thường gây tử vong vì:

    • A. Gây dịch lớn.
    • B. Dùng kháng sinh không kịp thời.
    • C. Xảy ra ở người già trên 60 tuổi.
    • D. Tất cả đều sai.
  39. Câu 39:

    Tính chất của Gonococci, chọn câu đúng nhất:

    • A. Mọc tốt nếu ủ với 5% CO
    • B. Sức đề kháng cao với chất sát khuẩn
    • C. Nhiễm DGI (lậu cầu lan tỏa) gây mù mắt
    • D. Chỗ vi khuẩn xâm nhập gây viêm có mủ cấp tính
  40. Câu 40:

    Bệnh tiêu chảy do virus Rota không được quan tâm ở nước ta vì:

    • A. Không gây thành dịch
    • B. Có thể điều trị dễ dàng bằng kháng sinh.
    • C. Có thể phòng ngừa nhờ ăn kiêng.
    • D. Chỉ cần điều trị tại nhà.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là của virus Rhino:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →