Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #20

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chọn ý đúng về cấu trúc virus Dengue?

    • A. Protein lõi E tạo cấu trúc xoắn ốc bao bọc nhân ARN.
    • B. Protein màng M gắn với protein màng tế bào ký chủ
    • C. Protein vỏ E kết hợp với thụ thể, gây ngưng kết hồng cầu và kích thích tạo kháng thể trung hòa.
    • D. Có 7 loại protein cấu trúc và 3 loại protein không cấu trúc.
  2. Câu 2:

    Chọn câu sai khi nói về các phase của vi khuẩn ho gà khi nuôi cấy nhiều lần: 

    • A. Phase I là phase có yếu tố kháng nguyên
    • B. Phase II được ứng dụng trong sản xuất vaccin
    • C. Phase III là phase trung gian
    • D. Phase IV không có độc tố
  3. Câu 3:

    Cấu trúc virus Dengue:

    • A. Có màng bọc lipoprotein
    • B. Nhân ARN sợi đơn, cực dương
    • C. Capsid hình khối
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

    Tính chất nào của vi khuẩn ho gà:

    • A. Bổ sung pepton trong thạch nuôi cấy
    • B. Bổ sung erythromycin khi nuôi cấy
    • C. Có thể nuôi cấy trong môi trường dinh dưỡng thông thường
    • D. Sử dụng đường lactose và glucose không sinh hơi
  5. Câu 5:

    Yếu tố gây chết virus Dengue là:

    • A. Nhiệt độ dưới 56°C
    • B. Formic acid
    • C. Tia UV
    • D. Ethanol
  6. Câu 6:

    Yếu tố nào sau đây không là yếu tố bám dính của vi khuẩn ho gà:

    • A. FHA
    • B. Độc tố ho gà
    • C. Pertactin
    • D. Adenylcyclase
  7. Câu 7:

    Yếu tố nào sau đây là kháng nguyên của vi khuẩn ho gà:

    • A. Sợi ngưng kết hồng cầu
    • B. Nội độc tố Lipopolysaccaride
    • C. Adenylcyclase
    • D. Độc tố tế bào khí quản
  8. Câu 8:

    Virus Dengue có thể được nuôi cấy trên môi trường nào?

    • A. Muỗi mới sinh
    • B. Tế bào thận khỉ
    • C. Tế bào LLC-MK2
    • D. Não chuột bạch già
  9. Câu 9:

    Yếu tố nào vừa là kháng nguyên vừa là độc tố của vi khuẩn ho gà:

    • A. Kháng nguyên thân
    • B. Nội độc tố LPS
    • C. Adenylcyclase
    • D. Độc tố ho gà (pertussis toxin)
  10. Câu 10:

    X là một chemokine có tác dụng thu hút tế bào lympho và tế bào diệt tự nhiên đến các vị trí viêm, X là:

    • A. IL-8
    • B. IL-6
    • C. RANTES
    • D. RANTEX
  11. Câu 11:

    Câu nào sai về tính chất sinh bệnh của vi khuẩn ho gà:

    • A. Vi khuẩn phá hoại lông chuyển của biểu mô đường hô hấp
    • B. Giải phóng histamin
    • C. Gây hạ đường huyết
    • D. Vi khuẩn xuyên qua hàng rào biểu mô vào máu
  12. Câu 12:

    Cơ chế sinh bệnh học miễn dịch của virus Dengue bao gồm, trừ một:

    • A. Giảm tiểu cầu và kháng thể kháng tiểu cầu.
    • B. Rối loạn miễn dịch.
    • C. Rối loạn đông máu.
    • D. Ngăn ngưng kết hồng cầu.
  13. Câu 13:

    Câu nào sai về kháng nguyên và độc tố ho gà:

    • A. Adenylcyclase ức chế hiện tượng thực bào
    • B. Có ngoại độc tố
    • C. Kháng nguyên O còn được gọi là ngưng kết nguyên
    • D. Sợi ngưng kết hồng cầu là 1 kháng nguyên của ho gà
  14. Câu 14:

    Điểm đặc trưng nhất của sốt xuất huyết Dengue là gì?

    • A. Rối loạn đông máu.
    • B. Thất thoát huyết tương.
    • C. Giảm tiểu cầu
    • D. Giảm bạch cầu đơn nhân.
  15. Câu 15:

    Phản ứng nào chỉ cần chỉ cần lấy máu bệnh nhân 1 lần:

    • A. MAC-ELISA
    • B. Phản ứng trung hòa
    • C. Phản ứng kết hợp bổ thể
    • D. Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu
  16. Câu 16:

    Liên quan đến miễn dịch đối với ho gà:

    • A. Người lớn nên dùng Penicilin để phòng ngừa khi đi vào vùng dịch
    • B. Trẻ sơ sinh được miễn dịch thụ động từ mẹ
    • C. Vaccin ho gà là vaccin sống giảm độc lực
    • D. Vaccin 3 trong 1 được tiêm 1 lần duy nhất
  17. Câu 17:

    Đặc điểm của phân lập virus là, trừ một:

    • A. Xác định được týp huyết thanh và có thể tiên đoán dịch.
    • B. Lấy máu bệnh nhân vào lúc bệnh nặng nhất.
    • C. Cần trang thiết bị hiện đại và kỹ thuật viên trình độ cao.
    • D. Cấy máu vào chai nuôi tế bào.
  18. Câu 18:

    Liên quan đến vi khuẩn ho gà, chọn câu sai: 

    • A. Nhạy cảm với nhiệt độ
    • B. Lây lan qua đường tiếp xúc là chính
    • C. Tính chất sinh hóa “trơ”
    • D. Đôi khi có nang
  19. Câu 19:

    B.pertussis được chia thành những type là dựa vào kháng nguyên:

    • A. Nội độc tố
    • B. Agglutinogens
    • C. Vách
    • D. Chiên mao E. Adenylcyclase
  20. Câu 20:

    Phản ứng nào là phản ứng huyết thanh đặc hiệu và nhạy cảm nhất đối với virus Dengue:

    • A. IgG-ELISA.
    • B. MAC-ELISA.
    • C. Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu.
    • D. Phản ứng trung hòa.
  21. Câu 21:

    Chịu trách nhiệm gây ra triệu chứng ho giật của người bị ho gà là do sự tấn công vào tiểu đảo Langerhan tụy:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Chọn ý sai: Bốn yếu tố nguy cơ quan trọng nhất liên quan đến dịch sốt xuất huyết là gì?

    • A. Chủng virus Dengue.
    • B. Tuổi bệnh nhân
    • C. Yếu tố di truyền của cá nhân hoặc dân cư.
    • D. Môi trường.
  23. Câu 23:

    Ở người bị ho gà trong giai đoạn ho giật, thử công thức máu thấy: 

    • A. Bạch cầu trung tính tăng cao
    • B. Bạch cầu ưa acid tăng cao
    • C. Bạch cầu ái base tăng cao
    • D. Lympho bào tăng cao
  24. Câu 24:

    Môi trường Bordet-Gengou để nuôi cấy vi khuẩn ho gà không chứa: 

    • A. Bột khoai tây
    • B. Máu
    • C. Erythromycin
    • D. Glycerol
  25. Câu 25:

    Chọn ý sai khi nói về virus viêm não Nhật Bản:

    • A. Bệnh viêm não Nhật Bản là thể viêm não do virus quan trọng nhất ở châu Á.
    • B. Bệnh viêm não Nhật Bản xảy ra chủ yếu ở trẻ em.
    • C. Có thể để lại di chứng tâm-thần kinh nặng nề nếu không tử vong.
    • D. Chưa phân lập được virus viêm não Nhật Bản.
  26. Câu 26:

    Để phân lập được B.pertussis từ bệnh nhân ho gà, bệnh phẩm là: 

    • A. Quệt mũi
    • B. Quệt họng
    • C. Ho trực tiếp lên hộp thạch
    • D. Tất cả đều đúng
  27. Câu 27:

    Tính chất virus viêm não Nhật Bản là, trừ một:

    • A. Hình cầu, capsid hình khối, có màng bọc.
    • B. Có liên hệ kháng nguyên với virus Dengue.
    • C. Thuộc họ Flaviviridae của virus Arbo.
    • D. Có khả năng gây ngưng kết hồng cầu người
  28. Câu 28:

    Dùng kháng sinh nào để phòng ngừa ho gà tốt nhất khi đi vào vùng dịch?

    • A. Erythromycin
    • B. Penicilin
    • C. Amoxicilin
    • D. Rifamicin E. Macrolide
  29. Câu 29:

    Chẩn đoán gián tiếp là phương pháp tìm độc tố ho gà hoặc sợi ngưng kết hồng cầu trong máu bệnh nhân:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Phân lập virus viêm não Nhật Bản trên:

    • A. Khỉ Rhesus.
    • B. Tế bào thận chim.
    • C. Tế bào muỗi Anophèles
    • D. A và B
  31. Câu 31:

    Đường lây truyền chủ yếu của vi khuẩn ho gà:

    • A. Từ mẹ sang con
    • B. Máu
    • C. Tình dục
    • D. Hô hấp
  32. Câu 32:

    Sinh bệnh học của virus viêm não Nhật Bản là, trừ một:

    • A. Lúc đầu nó sao chép tại hạch lympho nơi muỗi cắn.
    • B. Lan truyền qua máu đến hệ thần kinh.
    • C. Liên quan đến một số chất dẫn truyền thần kinh.
    • D. Virus không có ái lực với mô thần kinh.
  33. Câu 33:

    Yếu tố nào của kháng nguyên O đặc trưng cho cả giống Bordetella:

    • A. Yếu tố 1-6
    • B. Yếu tố 7
    • C. Yếu tố 12
    • D. Yếu tố 14
  34. Câu 34:

    Thời kỳ kéo dài nhất của bệnh viêm não Nhật Bản là:

    • A. Thời kỳ ủ bệnh.
    • B. Thời kỳ khởi phát.
    • C. Thời kỳ toàn phát.
    • D. B và C đều đúng.
  35. Câu 35:

    Thời kì ủ bệnh đối với bệnh viêm não Nhật Bản cấp tính trung bình:

    • A. 2 ngày.
    • B. 7 ngày.
    • C. 4 ngày.
    • D. 5 ngày.
  36. Câu 36:

    Vi khuẩn bạch hầu là: 

    • A. Trực khuẩn, gram âm
    • B. Trực khuẩn, gram dương
    • C. Cầu khuẩn, gram âm
    • D. Cầu khuẩn, gram dương
  37. Câu 37:

    Chọn ý không đúng về chẩn đoán bằng phản ứng huyết thanh học:

    • A. Lấy máu 2 lần, lần đầu vào giai đoạn khởi phát và lần sau vào giai đoạn hồi phục.
    • B. Kết quả dương tính khi hiệu giá kháng thể lần II cao hơn 4 lần so với lần I.
    • C. Thử nghiệm chẩn đoán lý tưởng nhất là PCR.
    • D. Thử nghiệm MAC-ELISA để tìm kháng thể IgG trong những ngày đầu mắc bệnh.
  38. Câu 38:

    Vi khuẩn bạch hầu còn có tên là: 

    • A. Bretonnean
    • B. Roux-Yersin
    • C. Klebs-Loffler
    • D. Ramon
  39. Câu 39:

    Tỉ lệ có triệu chứng lâm sàng đối với bệnh viêm não Nhật Bản vào khoảng:

    • A. 1-10/1,000,000 dân
    • B. 10-100/100,000 dân
    • C. 1-10/100,000 dân
    • D. 1-100/1,000,000 dân
  40. Câu 40:

    Tính chất của Corynebacterium diphtheria, chọn câu sai: 

    • A. Hình que thằng, hơi cong
    • B. Không di động
    • C. Không có nang
    • D. Không chứa các hạt nhiễm sắc
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Chọn ý đúng về cấu trúc virus Dengue?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →