Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Vi sinh vật online - Đề #3

40 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vi  khuẩn thường trú đường niệu-sinh dục chủ yếu ở thiếu nữ tuổi dậy thì không bao gồm:

    • A. Staphylococci
    • B. Streptococci
    • C. Escherichia Ecoli
    • D. Lactobacilli
  2. Câu 2:

    Vi khuẩn lên men tạo pH acid trong âm đạo phụ nữ là:

    • A. Staphylococci
    • B. Diphtheroids
    • C. Escherichia Ecoli
    • D. Lactobacilli
  3. Câu 3:

    Vi khuẩn nào không chịu đựng được tác động acid của dạ dày:

    • A. Diphtheroids
    • B. Lactobacilli
    • C. Streptococci
    • D. Helicobacter pylori
  4. Câu 4:

    Vi khuẩn chủ yếu là gây bệnh đau dạ dày cấp tính và mãn tính ở dạ dày:

    • A. Helicobacter pylori
    • B. Lactobacilli
    • C. Diphtheroids
    • D. Streptococci
  5. Câu 5:

    Vi khuẩn thường trú kị khí diphtheroids thường xuất hiện ở đâu:

    • A. Dưới bề mặt da của nang lông
    • B. Tuyến bã
    • C. Tuyến mồ hôi
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Nhiễm trùng bệnh viện là nhiễm trùng mắc phải: 

    (1) Xảy ra 48 – 72 giờ sau khi nhập viện  

    (2) Xảy ra trong vòng 10 ngày sau khi xuất viện 

    (3) Trước khi bệnh nhân nhập viện 

    (4) Có thời gian ủ bệnh vào thời điểm nhập viện 

    (5) Norwalk virus có thời gian ủ bệnh dài hơn 72 giờ 

    (6) Viêm gan siêu vi A có thời gian ủ bệnh dài hơn 10 ngày  

    Các tổ hợp đúng là: 

    • A. (1), (3), (4)
    • B. (1), (2), (6)
    • C. (2), (3), (5)
    • D. (4), (5), (6)
  7. Câu 7:

    Nhiễm trùng nào sau đây không được xem là nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Nhiễm trùng ở vết mổ xảy ra sau khi phẫu thuật 30 ngày
    • B. Nhiễm trùng huyết ở bệnh nhân có đặt ống xông tĩnh mạch trung tâm
    • C. Nhiễm trùng tiểu sau khi đặt ống xông tiểu
    • D. Nhiễm trùng hô hấp do sống trong môi trường ô nhiễm và được phát hiện bệnh trong 6 giờ sau khi nhập viện
  8. Câu 8:

    Liên quan đến nhiễm trùng từ cộng đồng, chọn câu không đúng:

    • A. Xảy ra trên bệnh nhân suy giảm sức đề kháng vừa hoặc nhẹ
    • B. Vi khuẩn có phạm vi tác động rộng, thường gặp ở người bình thường
    • C. Phương pháp vệ sinh đơn giản không làm giảm nguy cơ nhiễm trùng
    • D. Vi khuẩn thường nhạy cảm với kháng sinh
  9. Câu 9:

    Chọn câu không đúng với nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Nhiễm trùng bệnh viện có thời gian ủ bệnh từ trước khi bệnh nhân nhập viện
    • B. Nhiễm trùng bệnh viện có liên quan đến các thủ thuật y khoa và các quá trình điều trị
    • C. Các nhiễm trùng từ cộng đồng được mang vào bệnh  viện có khả năng là nguồn gây nhiễm trùng bệnh viện
    • D. Nhiễm trùng mắc phải từ môi trường bệnh viện thường xảy ra ở những bệnh nhân có sức đề kháng suy giảm nặng nề
  10. Câu 10:

    Các vi khuẩn có nguồn chứa ngay tại bệnh viện mà ít gặp ở nhà là:

    • A. Pseudomonas aeruginosa tại bồn rửa, ống dẫn lưu và máy thở
    • B. Legionella pneumophila trong nước và bộ phận làm ẩm trong hệ thống điều hòa không khí lớn
    • C. A, B đều đúng
    • D. A, B đều sai
  11. Câu 11:

    Chọn câu đúng liên quan đến nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Có thể ngăn ngừa được
    • B. Tăng chi phí điều trị
    • C. Kéo dài thời gian nằm bệnh viện
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Tác nhân vi khuẩn gây nhiễm khuẩn bệnh viện có thể lây truyền từ người bệnh sang người bệnh qua các phương thức sau:

    • A. Tiếp xúc trực tiếp
    • B. Tiếp xúc với bề mặt môi trường bị nhiễm
    • C. Tiếp xúc với các vật trung gian như quần áo, vật dụng sinh hoạt
    • D. Tất cả đều đúng
  13. Câu 13:

    Chọn câu không đúng về nguồn nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Các đồ vật, nước và thực phẩm cũng có thể là nguồn nhiễm khuẩn bệnh viện
    • B. Người mang trùng không thể là nguồn gây nhiễm trùng bênh viện
    • C. Nhân viên y tế trong bệnh viện cũng có thể là nguồn gây nhiễm trùng bệnh viện
    • D. Dung dịch sát khuẩn được chứa trong các thùng chứa vô trùng nhưng bị nhiễm ổ chứa vi khuẩn bên ngoài môi trường có thể là nguồn nhiễm trùng bệnh viện
  14. Câu 14:

    Chọn câu không đúng về nhiễm khuẩn bệnh viện:

    • A. Bàn tay của nhân viên y tế đóng vai trò quan trọng trong việc lây truyền các tác nhân vi khuẩn gây nhiễm khuẩn bệnh viện
    • B. Các tác nhân vi khuẩn gây nhiễm khuẩn bệnh viện thường có tính đề kháng kháng sinh rất cao
    • C. Nhiễm khuẩn bệnh viện làm tăng tỷ lệ tử vong nhưng rất dễ điều trị
    • D. Khu vực  hồi sức  (ICU)  trong  bệnh  viện thường có tỷ lệ nhiễm  khuẩn bệnh viện  cao hơn các khu vực khác
  15. Câu 15:

    Về phương thức lây truyền, các tác nhân vi khuẩn gây nhiễm khuẩn bệnh viện thường lây truyền qua:

    • A. Bàn tay của nhân viên y tế bị nhiễm bẩn
    • B. Dụng cụ y tế không được xử lý đúng cách
    • C. Nguồn nước bị ô nhiễm
    • D. Tất cả đều đúng
  16. Câu 16:

    Phương pháp đơn giản nhất, rẻ tiền nhất và hiệu quả nhất đã được chứng minh làm giảm tỷ lệ nhiễm khuẩn bệnh viện là:

    • A. Phun hóa chất khử khuẩn môi trường
    • B. Sử dụng kháng sinh phòng ngừa
    • C. Sử dụng phòng mổ siêu sạch
    • D. Sử dụng tia cực tím để khử khuẩn không khí
  17. Câu 17:

    Về vi khuẩn độc tính Streptococcus pyogenes, chọn câu không đúng:

    • A. Các tình trạng mang khuẩn có thể tồn tại trong thời gian rất dài mà không có biểu hiện gì
    • B. Người nhiễm vi khuẩn này là nguồn nhiễm trùng không quan trọng vì không có những biểu lộ bệnh lâm sàng
    • C. Trường hợp mang khuẩn này sẽ phát bệnh khi một dịch nhiễm trùng bùng nổ
    • D. Vi khuẩn này có thể lây lan từ bệnh nhân này sang bệnh nhân khác qua đường không khí hoặc tiếp xúc với thương tổn bị nhiễm trùng
  18. Câu 18:

    Ở những người lớn tuổi đang nằm viện có nguy cơ nhiễm trùng tại phổi cao hơn vì:

    • A. Suy giảm miễn dịch vì các bệnh tật đang mắc phải
    • B. Cung cấp máu không đầy đủ
    • C. Do nằm bất động lâu
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Những yếu tố nguy cơ của nhiễm khuẩn bệnh viện, ngoại trừ:

    • A. Quan hệ tình dục với đối tượng có nguy cơ mắc bệnh
    • B. Mắc bệnh sởi, thủy đậu, ho gà
    • C. Đang sử dụng các thuốc steroid suy giảm miễn dịch
    • D. Mắc bệnh tiểu đường, ung thư
  20. Câu 20:

    Nhiễm khuẩn bệnh viện thường gặp nhất là:

    • A. Nhiễm trùng huyết
    • B. Nhiễm trùng từ vết thương ngoại khoa
    • C. Nhiễm trùng niệu
    • D. Nhiễm trùng hô hấp
  21. Câu 21:

    Về nhiễm trùng huyết, chọn câu không đúng:

    • A. Phần lớn là do Candida spp
    • B. Tỷ lệ tử vong cao
    • C. Dễ mắc bệnh ở trẻ suy dinh dưỡng nặng
    • D. Dễ mắc bệnh ở bệnh nhân nằm viện quá lâu và mang thiết bị y khoa
  22. Câu 22:

    Các yếu tố nguy cơ cho nhiễm trùng hậu phẫu:

    • A. Thời gian chờ mổ, thời gian mổ
    • B. Phẫu thuật các các mô có nhiễm bẩn
    • C. Các nhiễm trùng có sẵn tại nơi phẫu thuật
    • D. Tất cả đều đúng
  23. Câu 23:

    Chọn câu không đúng về nhiễm trùng vết thương ngoại khoa.

    • A. Là một nhiễm trùng rất thường gặp trong bệnh viện
    • B. Vi khuẩn Gram (-) là nguyên nhân chủ yếu của 50% các nhiễm trùng vết mổ
    • C. Phẫu thuật qua vùng có mủ có thể làm phát tán rộng nhiễm trùng này
    • D. Các thiết bị chỉnh hình cũng làm suy yếu  sức đề kháng nên cũng dễ bị nhiễm trùng hậu phẫu
  24. Câu 24:

    Chọn câu không đúng về viêm phổi do nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Viêm phổi thường có các triệu chứng giống như các hội chứng rối loạn đường hô hấp
    • B. Bệnh nhân lớn tuổi có dùng máy thở dung tích lớn thì dễ bị viêm phổi
    • C. Bệnh rất dễ mắc nhưng tỉ lệ tử vong rất thấp
    • D. Bệnh làm kéo dài thời gian thở máy và nằm tại ICU
  25. Câu 25:

    Chọn câu không đúng về nhiễm trùng đường tiểu

    • A. Vi khuẩn thường gặp là Gram (+) 59%, Gram (-) 26%, cỏn lại là Candida và nấm
    • B. Là loại nhiễm trùng bệnh viện thường gặp nhất
    • C. Bệnh nhân có mang ống thông tiểu sẽ dễ bị nhiễm trùng tiểu hơn vì làm tăng nguy cơ phát triển vi khuẩn đường niệu
    • D. Bệnh nhân lớn tuổi, phụ nữ có mắc bệnh nặng có nguy cơ bị nhiễm trùng tiểu cao hơn
  26. Câu 26:

    Các vi khuẩn cơ hội gây nên nhiễm trùng ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch cuối những năm 1970:

    • A. Straphylococci coagulase, Enterococci
    • B. Straphylococcus aureus, Klebsiella spp
    • C. Pseudomonas aeruginosa, Straphylococci coagulase
    • D. Enterococci, Pseudomonas aeruginosa
  27. Câu 27:

    Nhiều chủng S. aureus kháng thuốc được tìm thấy nhiều ở:

    • A. Bệnh viện tuyến huyện
    • B. Phòng khám sản khoa tư nhân
    • C. Nhà trẻ
    • D. Bệnh viện tuyến trung ương
  28. Câu 28:

    Đứng đầu danh sách gây nhiễm trùng bệnh viện là:

    • A. Vi khuẩn Gram (-)
    • B. Tụ cầu và liên cầu
    • C. Những trực khuẩn đường ruột
    • D. Coli
  29. Câu 29:

    Hậu quả của nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Làm cho bệnh nặng hơn hoặc tử vong
    • B. Bệnh nhân bị nhiễm khuẩn sẽ trở thành nguồn nhiễm cho người khác tại bệnh viện và cộng đồng
    • C. Sự cần  thiết  phải  sử dụng kháng sinh điều  trị làm tăng thêm chi phí, tăng nguy cơ nhiễm độc
    • D. Tất cả đều đúng
  30. Câu 30:

    Mục đích của chương trình kiểm soát nhiễm trùng bệnh viện là:

    • A. Loại bỏ nguồn nhiễm
    • B. Ngăn chặn đường lan truyền
    • C. Tăng cường sức đề kháng của bệnh nhân
    • D. Tất cả đều đúng
  31. Câu 31:

    Thực hiện rửa tay giữa những lần tiếp xúc với người bệnh:

    • A. Là một trong những biện pháp chủ yếu để phòng ngừa nhiễm trùng bệnh viện
    • B. Là một biện pháp dịch tễ học để tránh ổ nhiễm trùng
    • C. Loại bỏ kịp thời các vi khuẩn trên tay
    • D. Tất cả đều đúng
  32. Câu 32:

    Biện pháp cơ bản có giá trị hàng đầu trong phòng chống nhiễm trùng tại bệnh viện là:

    • A. Kỹ thuật vô trùng
    • B. Công tác kiểm tra vô trùng
    • C. A và B đúng
    • D. Vệ sinh môi trường xung quanh bệnh viện
  33. Câu 33:

    Các biện pháp đề phòng nhiễm trùng bệnh viện:

    • A. Nhân viên y tế phải rửa tay thường xuyên và mang găng tay khi tiếp xúc với máu, dịch tiết và những vật nhiễm trùng
    • B. Bệnh viện đảm bảo đủ phương tiện phòng chống lây nhiễm và phải xếp các bệnh nhân không vệ sinh hay tiêu tiểu không kiểm soát vào phòng riêng
    • C. Nhân viên y tế phải cẩn thận khi sử dụng các dụng cụ bén nhọn và khử trùng đúng mức các vật dụng dùng lại
    • D. Tất cả đều đúng
  34. Câu 34:

    Việc sử dụng kháng sinh nhiều gây ra:

    • A. Làm tăng áp lực chọn lọc kháng thuốc cho các dòng vi khuẩn gây bệnh tại bệnh viện
    • B. Tạo những dòng vi khuẩn kháng thuốc mà không còn thuốc kháng sinh điều trị
    • C. Làm cho bệnh nhân có nguy cơ nhiễm độc kháng sinh
    • D. Tất cả đều đúng
  35. Câu 35:

    Nguồn vi khuẩn lây nhiễm tại bệnh viện có thể là từ:

    • A. Một bệnh nhân khác hay nhân viên y tế
    • B. Dụng cụ y tế chưa được thanh trùng đúng mức
    • C. A và B đều đúng
    • D. A và B đều sai
  36. Câu 36:

    Chọn câu trả lời đúng nhất là:

    • A. Loài Vibrio có hai týp sinh học thường gây bệnh ở người là Vibrio cholarae và Vibrior eltor.
    • B. Vibrio sinh týp cổ điển được Gotschlich phân lập từ tử thi bệnh nhân ở Ai Cập.
    • C. Vì có lông ở đầu nên trước đây khuẩn tả còn được gọi là Vibrio comma.
    • D. Vibrio sinh týp Eltor được phân lập từ niêm mạc ruột người sống ở Ai Cập.
  37. Câu 37:

    Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu dưới đây:

    • A. Phẩy khuẩn tả là trực khuẩn hình que, kỵ khí, di động rất nhanh vì có một lông ở đầu.
    • B. Nếu nuôi cấy lâu ngày, phẩy khuẩn tả có hình dạng thẳng hơn.
    • C. Phẩy khuẩn  tả bắt màu Gram âm, không có nang, không có bào tử, phản ứng catalaste (-)
    • D. Phẩy khuẩn tả là vi khuẩn kỵ khí, nhiệt độ thích hợp phát triển là 37 độ C.
  38. Câu 38:

    Tính chất sinh hóa của phẩy khuẩn tả là:

    • A. Catalase  (-), Oxidase (+), lên men đường  lactose,  urease  (-), lysine và ornithine decarboxylase (+)
    • B. Catalase (+), Oxidae (+), lên men đường glucose sinh hơi, H2S (-), urese (+)
    • C. Catalase  (+),  Oxidase  (+),  manitol  (+),  H2S  (-),  urease  (-),  lysine  và  ornithine decarboxylase (+)
    • D. Phản ứng  Voges - Proskauer âm tính với  khuẩn  tả Eltor nhưng dương tính với khuẩn tả cổ điển
  39. Câu 39:

    Tính chất nuôi cấy của phẩy khuẩn tả là:

    • A. Ở môi trường thạch kiềm, sau 18 giờ phẩy khuẩn tả mọc thành khuẩn lạc tròn, lồi, trong suốt (thể R)
    • B. Ở môi trường thạch Mac Conkey, phẩy khuẩn tả mọc thành khuẩn lạc khuẩn trong, không màu.
    • C. Ở môi trường TBCS, khuẩn lạc màu vàng, đậm ở tâm (do lên men đường glucose)
    • D. Ở nước pepton kiềm, sau 3-4  giờ, khuẩn mọc thành váng mỏng trên mặt môi trường.
  40. Câu 40:

    Kháng nguyên của phẩy khuẩn tả:

    • A. Phẩy khuẩn tả có kháng nguyên thân H không chịu nhiệt và kháng nguyên O lông chịu nhiệt.
    • B. Kháng nguyên thân H có tính đặc hiệu loài.
    • C. Kháng nguyên O có tính đặc hiệu týp.
    • D. Kháng nguyên H có tính đặc hiệu kháng nguyên do phần polysaccharide quy định.
Câu 1 / 40Đã trả lời: 0 / 40
Câu 1

Câu 1:

Vi  khuẩn thường trú đường niệu-sinh dục chủ yếu ở thiếu nữ tuổi dậy thì không bao gồm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →