Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #1

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

    • A. Được đưa ra dựa trên copyright
    • B. Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh
    • C. Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại
    • D. Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật
  2. Câu 2:

    Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cấn đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

    • A. Một thông báo độc lập đi kèm
    • B. Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
    • C. Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)
    • D. Cả 3 phương pháp trên đều đúng
  3. Câu 3:

    Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phân mềm nào?

    • A. Free BSD
    • B. BSD Unix
    • C. Net BSD
    • D. Unix
  4. Câu 4:

    Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo:

    • A. Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở
    • B. Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở
    • C. Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở
    • D. Cả 3
  5. Câu 5:

    Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào?

    • A. Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở
    • B. Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở
    • C. Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở
    • D. Câu b và c
  6. Câu 6:

    Tổ chức FSF là tổ chức:

    • A. Phần mềm mã nguồn mở
    • B. Phần mềm tự do
    • C. Quỹ phần mềm nguồn mở
    • D. Phần mềm miễn phí
  7. Câu 7:

    phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng:

    • A. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do
    • B. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn
    • C. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí
    • D. Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác
  8. Câu 8:

    Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở:

    • A. Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn
    • B. Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền
    • C. Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua
    • D. Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao
  9. Câu 9:

    câu nào sau đây là đúng:

    • A. Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận
    • B. Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại
    • C. Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền
    • D. Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành
  10. Câu 10:

    Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở:

    • A. Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu
    • B. Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép
    • C. Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phái sinh
    • D. Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình
  11. Câu 11:

    Giấy phép GNU GPL phiên bản mới nhất là:

    • A. 1.0
    • B. 2.0
    • C. 3.0
    • D. 4.0
  12. Câu 12:

    Bạn hãy cho biết phần mềm văn phòng nào sau đây sử dụng giấy phép mã nguồn mở:

    • A. Microsoft Office
    • B. Libre Office
    • C. Cả a và b
    • D. Không câu nào đúng
  13. Câu 13:

    bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép GNU GPL:

    • A. Ubuntu
    • B. Window Xfree86
    • C. JavaFBP toolkit
    • D. Không câu nào đúng
  14. Câu 14:

    bạn hãy cho biết phần mềm nào sau đây sử dụng giấp phép BSD:

    • A. Ubuntu
    • B. Window Xfree86
    • C. JavaFBP toolkit
    • D. Không câu nào đúng
  15. Câu 15:

    giấy phép nào không cấp phép một phần mềm/ thư viện mã nguồn đóng liên kết với một phần mềm/ thư viện mang giấy phép mở tương ứng:

    • A. GNU General Public License
    • B. Apache Public License
    • C. BSD License
    • D. Artistic License
  16. Câu 16:

    Giấy phép nào có khả năng kết hợp một phần mềm với một phần mềm/ thư viện mang giấy phép mở tương ứng:

    • A. Apache Public License
    • B. BSD License
    • C. MIT License
    • D. Cả 3 License
  17. Câu 17:

    Phần mềm GIMP sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào:

    • A. GNU GPL License
    • B. Apache Public License
    • C. BSD License
    • D. Artistic License
  18. Câu 18:

    Phần mềm Mozilla Firefox sử dụng giấy phép mã nguồn mở nào:

    • A. Mozilla Public License
    • B. BSD License
    • C. Artistic License
    • D. GPL License
  19. Câu 19:

    Phần mềm Apache Server sử dụng giấy phép nào sau đây:

    • A. BSD License
    • B. Artistic License
    • C. GPL License
    • D. Apache License
  20. Câu 20:

    Những phần mềm mã nguồn mở miễn phí nào sau đây giúp chạy các ứng dụng windows trên môi trường Ubuntu:

    • A. Wine và CrossOver
    • B. Wine door và Cedega
    • C. Wine và PlayOnlinux
  21. Câu 21:

    Tác giả của phiên bản hệ điều hành Linux đầu tiên là:

    • A. Linus Torvalds
    • B. Bill Gates
    • C. Alan Turing
    • D. Pascal
  22. Câu 22:

    Phần quan trọng nhất của hệ điều hành Linux là:

    • A. Kernel
    • B. File System
    • C. Services
    • D. Shell
  23. Câu 23:

    Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt:

    • A. Câu b và c đúng
    • B. Số chẵn là phiên bản ổn định
    • C. Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
    • D. Không quan trọng
  24. Câu 24:

    Khi cài RedHat Linux ở chế độ nào thì các partion DOS bị xoá hết:

    • A. Server
    • B. Workstation
    • C. Workstation and Server
    • D. Không cái nào đúng
  25. Câu 25:

    Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là:

    • A. 16 MB
    • B. 64 MB
    • C. 128 MB
    • D. 256 MB
  26. Câu 26:

    Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX:

    • A. 2
    • B. 1
    • C. Lớn hơn 2
    • D. Lớn hơn 3
  27. Câu 27:

    Môi trường nào không liên quan đến hệ điều hành Linux:

    • A. GNOME
    • B. XFACE
    • C. KDE
    • D. XFCE
  28. Câu 28:

    Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn. Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition. Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được. Điều gì đã xảy ra:

    • A. Bạn đã tạo ra 4 primary partitions
    • B. Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition
    • C. Bạn phải tạo swap partition
    • D. Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions
  29. Câu 29:

    Một trong những đặc điểm nổi bật của hệ thống file ext3, ext4 là gì?

    • A. Khởi động nhanh
    • B. Chống phân mảnh
    • C. Có Journaling File System
    • D. Giao diện đẹp
  30. Câu 30:

    Swap đóng vai trò gì? 

    • A. Bộ nhớ đệm
    • B. Bộ nhớ phân trang
    • C. Bộ chuyển bộ nhớ
    • D. Câu a và b
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →