Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Địa chỉ của chuỗi kí tự cần in ra màn hình nằm trong thanh ghi nào?

    • A. AX
    • B. AL
    • C. DX
    • D. DL
  2. Câu 2:

    Trong ngắt 21H, hàm dùng để in 1 kí tự ra màn hình là?

    • A. 01H
    • B. 02H
    • C. 09H
    • D. 4CH
  3. Câu 3:

    Khi dùng hàm 2 của INT 21h để hiển thị một ký tự lên màn hình, mã của ký tự cần hiển thị được đưa vào thanh ghi nào?

    • A. Thanh ghi AL
    • B. Thanh ghi DL
    • C. Thanh ghi CL
    • D. Thanh ghi BL
  4. Câu 4:

    Khi thực hiện gõ vào 1 ký tự từ bàn phím dùng hàm 1 của INT 21h, thì mã ASCII của ký tự được gõ vào chứa trong thanh ghi nào?

    • A. Thanh ghi AL
    • B. Thanh ghi DL
    • C. Thanh ghi CL
    • D. Thanh ghi BL.
  5. Câu 5:

    Để gõ vào một ký tự từ bàn phím, ta dùng hàm nào của INT 21h?

    • A. Hàm 1
    • B. Hàm 2
    • C. Hàm 4Ch
    • D. Hàm 9
  6. Câu 6:

    Để hiện thị một ký tự lên màn hình, ta dùng hàm nào của INT 21h?

    • A. Hàm 1
    • B. Hàm 2
    • C. Hàm 4Ch
    • D. Hàm 9
  7. Câu 7:

    Để hiện thị một xâu ký tự lên màn hình, ta dùng hàm nào của INT 21h?

    • A. Hàm 1
    • B. Hàm 2
    • C. Hàm 4Ch
    • D. Hàm 9
  8. Câu 8:

    Để kết thúc chương trình loại .EXE, ta dùng hàm nào của INT 21h?

    • A. Hàm 1
    • B. Hàm 2
    • C. Hàm 4Ch
    • D. Hàm 9
  9. Câu 9:

    Sau khi thực hiện các lệnh? MOV AH,05H MOV AL,03H XCHG AH,AL

    • A. AH=03H,AL=05H
    • B. AH=AL=03H
    • C. AH=AL=05H
    • D. AH=05H,AL=03H
  10. Câu 10:

    Giả sử có AX=1000,BX=2000,CX=3000, sau khi thực hiện các lệnh PUSH AX PUSH BX PUSH CX POP AX POP BX POP CX Sẽ được

    • A. AX=1000,BX=2000,CX=3000
    • B. AX=3000,BX=1000,CX=2000
    • C. AX=3000,BX=2000,CX=1000
    • D. AX=2000,BX=1000,CX=3000
  11. Câu 11:

    Giả sử AX=2,BX=3, sau lệnh ADC AX,BX sẽ có?

    • A. AX=5 hoặc 6, BX=3
    • B. AX=5 hoặc 6, BX=0
    • C. AX=5 , BX=3
    • D. AX=5 , BX=0
  12. Câu 12:

    Giả sử AH=02, AL=03, sau lệnh MUL AH thì giá trị AH bằng bao nhiêu?

    • A. AH=02
    • B. AH=03
    • C. AH=0
    • D. AH=6
  13. Câu 13:

    Để đảo các bit trong một thanh ghi có thể?

    • A. XOR nó với 00H
    • B. AND nó với 0FFH
    • C. XOR nó với 0FFH
    • D. OR nó với 00H
  14. Câu 14:

    Giả sử AL=35H,CL=4, sau lệnh SHR AL,CL ta được?

    • A. AL=5,CL=0
    • B. AL=5,CL=4
    • C. AL=3,CL=4
    • D. AL=3,CL=0
  15. Câu 15:

    Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AX,BX lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N?

    • A. JG N
    • B. JL N
    • C. JE N
    • D. JB N
  16. Câu 16:

    Giả sử AX=35F7H, BX=126EH, sau lệnh CMP AH,BL lệnh nào sau đây chuyển điều khiển chương trình đến nhãn N?

    • A.  JG N
    • B. JL N
    • C. JE N
    • D. JA N
  17. Câu 17:

    Giả sử AX=10, BX=15, sau đoạn chương trình sau ta sẽ có SUB AX,BX CMP AX,0 JG Tiep NEG AX JMP Next Tiep: ADD AX,15 JMP KT Next: ADD AX,20 KT: 

    • A. AX=25
    • B. AX=20
    • C. AX=5
    • D. Đáp án khác
  18. Câu 18:

    Sau đoạn chương trình sau ta có MOV CX,7 MOV AX,0 TONG: ADD AX,CX LOOP TONG

    • A. AX=7
    • B. AX=28
    • C. AX=21
    • D. AX=25
  19. Câu 19:

    Các thanh ghi nào giữ kết quả trong các lệnh nhân chia 16 bit? 

    • A. AX và DX
    • B. BX và CX
    • C. CX và DX
    • D. AX và DI
  20. Câu 20:

    Mục đích đoạn lệnh sau dùng để ? PUSH CX MOV CX,0FFFFh LOOP $ POP CX

    • A. Cất dữ liệu
    • B. Lấy dữ liệu
    • C. Lặp
    • D. Tạo trễ
  21. Câu 21:

    Để xoá thanh ghi CX về 0, lệnh nào sau đây là đúng?

    • A. OR CX,0
    • B. CMP CX,0
    • C. MOV CX,[0]
    • D. XOR CX,CX
  22. Câu 22:

    Lệnh nào sau đây dùng để xuất dữ liệu ra cổng?

    • A. MOV
    • B. IN
    • C. POP
    • D. OUT
  23. Câu 23:

    Sau đoạn chương trình dưới ta có? CMP AX,BX JG KT XCHG AX,BX KT:

    • A. AX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX
    • B. AX chứa giá trị nhỏ nhất trong 2 giá trị trong AX và BX
    • C. BX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX
    • D. AX chứa giá trị nhỏ nhất trong 2 giá trị trong AX và BX, BX chứa giá trị lớn nhất trong 2 giá trị trong AX và BX
  24. Câu 24:

    Với cấu trúc IF – Then - else, dùng các lệnh nào sau đây để thực hiện công việc phù hợp với điều kiện?

    • A. Lệnh nhảy có điều kiện – lệnh nhảy không điều kiện
    • B. Lệnh lặp – lệnh nhảy có điều kiện
    • C. Lệnh nhảy không điều kiện – lệnh quay
    • D. Lệnh dịch - lênh quay
  25. Câu 25:

    Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau, thanh ghi BX có giá trị bằng bao nhiêu ? XOR AX, AX XOR BX, BX MOV AX, 5857H MOV BX, 58A8H XOR AX, BX

    • A. 57h
    • B. FFh
    • C. 5858h
    • D. 58A8h
  26. Câu 26:

    Xét đoạn chương trình và cho biết kết quả ?

    DATA M1

    DB ‘abcd,$’

    Code …… CLD

    LEA SI,M1 LODSB

    • A. Nạp một byte từ M1 vào AL
    • B. Nạp một từ vào M1
    • C. Nạp một từ vào AL
    • D. Nạp một byte vào M1
  27. Câu 27:

    Xét đoạn chương trình sau: MOV BL,3Bh MOV AX,132A h DIV BL

    Thương được đặt vào thanh ghi nào?

    • A. Thanh ghi AL
    • B. Thanh ghi Bl
    • C. Thanh ghi CL
    • D. Thanh ghi DL
  28. Câu 28:

    Xét đoạn chương trình sau: MOV BX,223Bh MOV AX,13 2Ah MUL BX

    Kết quả của câu lệnh nhân được đặt vào thanh ghi nào?

    • A. Cặp thanh ghi AX DX
    • B. Cặp thanh ghi BX AX
    • C. Cặp thanh ghi CX AX
    • D. Cặp thanh ghi DX CX
  29. Câu 29:

    Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1

    DOC: INT 21h CMP AL,0 JE thoat INC CX JMP DOC

    Thoat:

    Bộ đếm CX có chức năng gì?

    • A. CX được dùng để đếm số ký tự được đọc vào
    • B. CX dùng để khởi tạo bộ đếm
    • C. CX chứa số ký tự được hiển thị
    • D. CX = 0
  30. Câu 30:

    Xét đoạn chương trình sau: MOV CX,0 MOV AH,1 DOC: INT 21h CMP AL,0 JE thoat INC CX JMP DOC

    Thoat:

    Bộ đếm CX có giá trị như thế nào?

    • A. CX có giá trị bằng số ký tự được đọc vào
    • B. CX = 0
    • C. CX = 1
    • D. CX chứa giá trị được hiển thị.
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Địa chỉ của chuỗi kí tự cần in ra màn hình nằm trong thanh ghi nào?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →