Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Vi xử lý online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

    • A. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện
    • B. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, không cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện
    • C. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, mất dữ liệu khi mất nguồn điện
    • D. Cho phép đọc dữ liệu từ ROM, cho phép ghi dữ liệu vào ROM, không mất dữ liệu khi mất nguồn điện
  2. Câu 2:

    Trong hệ thống bus của máy tính, loại bus nào là bus 2 chiều?

    • A. Bus dữ liệu
    • B. Bus địa chỉ
    • C. Bus điều khiển
    • D. Bus địa chỉ và Bus điều khiển
  3. Câu 3:

    Trong hệ thống bus của máy tính, bus địa chỉ có chiều di chuyển thông tin địa chỉ đi từ?

    • A. Từ CPU đến bộ nhớ và thiết bị ngoại vi
    • B. Từ bộ nhớ và thiết bị ngoại vi đến CPU
    • C. Từ CPU đến bộ nhớ
    • D. Từ bộ nhớ đến CPU
  4. Câu 4:

    Một bộ vi xử lý có 20 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

    • A. 1024
    • B. 1024 K
    • C. 1024 M
    • D. 1024 G
  5. Câu 5:

    Các thiết bị ngoại vi được nối tới bộ vi xử lý?

    • A. Thông qua các cổng vào ra
    • B. Thông qua Bus dữ liệu
    • C. Thông qua Bus địa chỉ
    • D. Thông qua bộ nhớ
  6. Câu 6:

    Một lệnh của bộ vi xử lý là?

    • A. Chuỗi các bit 0 và 1 cung cấp cho vi xử lý để nó thực hiện được một chức năng số cơ bản
    • B. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong vi xử lý
    • C. Chuỗi các bit 0 và 1 nằm trong một ô nhớ
    • D. Chuỗi các bit 0 và 1 bất kỳ
  7. Câu 7:

    Bus dữ liệu là?

    • A. Các đường hai chiều của bộ vi xử lý
    • B. Các ngõ vào của vi xử lý
    • C. Các ngõ ra của vi xử lý
    • D. Là các đường trở kháng cao của bộ nhớ
  8. Câu 8:

    Đơn vị nào quản lý việc nhập xuất, địa chỉ, lấy lệnh, ghi đọc bộ nhớ:

    • A. EU
    • B. BIU
    • C. CU
    • D. CPU
  9. Câu 9:

    Chương trình của hệ thống vi xử lý là?

    • A. Là tập hợp các lệnh được sắp xếp theo giải thuật của một bài toán hay một công việc nào đó
    • B. Là một tập hợp các lệnh sắp xếp một cách ngẫu nhiên
    • C. Là một tập hợp các lệnh điều khiển vi xử lý hoạt động
    • D. Tập lệnh của nhà sản xuất bộ vi xử lý cung cấp
  10. Câu 10:

    Khi có hàng đợi lệnh chương trình sẽ thực hiện nhanh hơn do?

    • A. Quá trình thực hiện lệnh diễn ra nhanh hơn
    • B. Quá trình lấy lệnh thực hiện đồng thời với quá trình thực hiện lệnh
    • C. Quá trình lấy lệnh diễn ra nhanh hơn
    • D. Không mất chu kỳ lấy lệnh từ bộ nhớ
  11. Câu 11:

    Trong hệ thống vi xử lý Bus là?

    • A. Là nhóm đường tín hiệu có cùng chức năng trong hệ thống vi xử lý
    • B. Đường truyền thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý
    • C. Thiết bị vận chuyển thông tin giữa các khối mạch của hệ thống vi xử lý
    • D. Là nơi chứa dữ liệu trong hệ thống vi xử lý
  12. Câu 12:

    Trong hệ thống vi xử lý Bus điều khiển dùng để?

    • A. Xác định các chế độ hoạt động của HT vi xử lý
    • B. Lấy lệnh để thực hiện
    • C. Lấy địa chỉ vào vi xử lý
    • D. Truyền dữ liệu với vi xử lý
  13. Câu 13:

    Trong hệ thống vi xử lý trước khi thực hiện chương trình được chứa trong?

    • A. Trong bộ nhớ bán dẫn
    • B. Trên Bus dữ liệu
    • C. Các bộ đệm trong vi xử lý
    • D. Trong cổng vào ra
  14. Câu 14:

    Một bộ vi xử lý có 36 đường địa chỉ sẽ quản lý được bộ nhớ có kích thước tối đa bao nhiêu?

    • A. 64 B
    • B. 64 KB
    • C. 64 MB
    • D. 64 GB
  15. Câu 15:

    Đơn vị thực hiện nhận lệnh và điều phối thực hiện lệnh?

    • A. ALU
    • B. CU
    • C. Registers
    • D. EU
  16. Câu 16:

    Nơi chứa dữ liệu tạm thời trong quá trình thực hiện lệnh?

    • A. ALU
    • B. CU
    • C. Registers
    • D. EU
  17. Câu 17:

    Các thành phần cơ bản của một hệ vi xử lý?

    • A. CPU, bộ nhớ, các cổng vào ra I/O
    • B. CPU, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi
    • C. Bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, các thanh ghi
    • D. CPU, bộ nhớ
  18. Câu 18:

    Bộ nhớ dùng chứa dữ liệu tạm thời?

    • A. RAM
    • B. ROM
    • C. MEMORY
    • D. FLASH
  19. Câu 19:

    Chức năng chính của Vi xử lý là?

    • A. Xử lý kí tự
    • B. Xử lý âm thanh
    • C. Xử lý hình ảnh
    • D. Thực hiện các phép toán trên các số
  20. Câu 20:

    Vi xử lý đầu tiên của Intel là?

    • A. 8088
    • B. 8086
    • C. 4004
    • D. 8051
  21. Câu 21:

    Transistor được phát minh lần đầu tiên vào năm nào?

    • A. 1945
    • B. 1947
    • C. 1949
    • D. 1952
  22. Câu 22:

    IC là từ viết tắt của thuật ngữ nào?

    • A. Mạch điện tử
    • B. Mạch điện
    • C. Mạch điện tích hợp
    • D. Mạch ứng dụng
  23. Câu 23:

    4004 là bộ vi xử lý?

    • A. 4 bit dữ liệu
    • B. 8 bit dữ liệu
    • C. 16 bit dữ liệu
    • D. 32 bit dữ liệu
  24. Câu 24:

    Một bộ vi xử lý có 12 đường dây địa chỉ. Cho biết số lượng vị trí nhớ mà bộ vi xử lý đó có khả năng truy xuất?

    • A. 1 K
    • B. 4 K
    • C. 1 M
    • D. 4 M
  25. Câu 25:

    Số 125 khi đổi sang hệ nhị phân là?

    • A. 1111111B
    • B. 1111101B
    • C. 1100111B
    • D. 1110111B
  26. Câu 26:

    Số 0A35DH khi đổi sang hệ nhị phân là?

    • A. 1010001101011101B
    • B. 1010101101011101B
    • C. 1100001101010101B
    • D. 1010101001010101B
  27. Câu 27:

    Trong hệ nhị phân một byte bằng?

    • A. 4 bit
    • B. 8 bit
    • C. 10 bit
    • D. 16 bit
  28. Câu 28:

    Bao nhiêu bit nhị phân được viết gọn lại thành một số Hex?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  29. Câu 29:

    Số 127 khi đổi sang hệ nhị phân là?

    • A. 1111111B
    • B. 1111101B
    • C. 1111110B
    • D. 11111111B
  30. Câu 30:

    Số 126 khi đổi sang hệ nhị phân là?

    • A. 1111111B
    • B. 1111110B
    • C. 1111101B
    • D. 1111011B
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

ROM là loại bộ nhớ bán dẫn có đặc tính?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →