Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #1

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Mối ghép đinh tán là:

    • A. Mối ghép tháo được.
    • B. Mối ghép không tháo được.
    • C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép.
    • D. B và C đúng.
  2. Câu 2:

    Mối ghép đinh tán ít được sử dụng do:

    • A. Tốn nhiều kim loại
    • B. Khó chế tạo
    • C. Giá thành cao
    • D. Tất cả đều đúng
  3. Câu 3:

    Tuy ít được sử dụng nhưng mối ghép đinh tán vẩn còn tồn tại do có các ưu điểm:

    • A. Ổn định và dễ kiểm tra chất lượng
    • B. Chịu tải trong va đập & tải trọng dao động tốt
    • C. A & B đúng
    • D. Dễ gia công lắp ghép
  4. Câu 4:

    Các dạng đinh tán nào được sử dụng phổ biến nhất?

    • A. Mũ chỏm cầu
    • B. Mũ chìm
    • C. Mũ côn
    • D. Mũ nữa chìm
  5. Câu 5:

    Vật liệu chế tạo đinh tán:

    • A. Thép CT2, CT3
    • B. Thép hợp kim
    • C. Kim loại màu
    • D. Tất cả đều đúng
  6. Câu 6:

    Yêu cầu đối với vật liệu chế tạo đinh tán:

    • A. Tính giòn
    • B. Tính dẻo
    • C. Hệ số giản nở nhiệt đinh tán phù hợp với vật liệu chi tiết ghép
    • D. B & C đúng
  7. Câu 7:

    Để tránh ăn mòn hoá học mối ghép đinh tán, ta phải chọn vật liệu đinh tán sao cho:

    • A. Cùng vật liệu với chi tiết ghép
    • B. Khác vật liệu với chi tiết ghép
    • C. Khác vật liệu với chi tiết ghép nhưng phải xử lý vấn đề ăn mòn hóa học
    • D. A & C đúng
  8. Câu 8:

    Lỗ đinh tán được tạo ra bằng phương pháp:

    • A. đột
    • B. khoan
    • C. đột trước khoan sau
    • D. tất cả đều đúng
  9. Câu 9:

    Sử dụng đinh tán rỗng nhằm mục đích:

    • A. Giảm khối lượng mối ghép
    • B. Tán vào vật liệu kim loại
    • C. Tán vào vật liệu phi kim
    • D. Tất cả đều đúng
  10. Câu 10:

    Mối ghép hàn là mối ghép:

    • A. Mối ghép tháo được
    • B. Mối ghép không tháo được
    • C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
    • D. Câu B & C đúng
  11. Câu 11:

    Hàn nóng chảy là phương pháp:

    • A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
    • B. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
    • C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
    • D. Chi tiết máy được đốt nóng toàn bộ đến nhiệt độ nóng chảy và ép lại với nhau nhờ lực ép ngoài
  12. Câu 12:

    Hàn áp lực là phương pháp:

    • A. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & dùng các ngoại lực ép chúng lại
    • B. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái nóng chảy & dùng các ngoại lực ép chúng lại
    • C. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
    • D. Chi tiết máy được đốt nóng cục bộ đến trạng thái dẻo & gắn lại với nhau nhờ lực hút giữa các phân tử
  13. Câu 13:

    Mối hàn là:

    • A. phần kim loại cứng lại sau khi hàn
    • B. phần kim loại được lấy đi sau quá trình hàn
    • C. phần kim loại cứng lại sau khi hàn & kết nối với các chi tiết cần hàn lại với nhau
    • D. tất cả đều đúng
  14. Câu 14:

    So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có:

    • A. khối lượng nhỏ hơn, kết cấu cứng vững hơn
    • B. khó tự động hoá
    • C. giảm chi phí kim loại & đầu tư thiết bị
    • D. a & c đúng
  15. Câu 15:

    Hàn vẩy được thực hiện bằng cách:

    • A. nung nóng chi tiết cần hàn
    • B. nung nóng vật liệu hàn
    • C. nung nóng chi tiết cần hàn & vật liệu hàn
    • D. tất cả đều sai
  16. Câu 16:

    Thuốc hàn trong que hàn có tác dụng:

    • A. Giữ hồ quang hàn ổn định
    • B. Giữ cho kim loại hàn không bị oxy hoá
    • C. a & b đúng
    • D. a & b sai
  17. Câu 17:

    Mối ghép hàn giáp mối là:

    • A. Các chi tiết riêng rẽ được ghép vuông góc với nhau.
    • B. Các chi tiết riêng rẽ được ghép chồng với nhau.
    • C. Các chi tiết riêng rẽ được nối với nhau thành 1 chi tiết nguyên vẹn.
    • D. Tất cả đều đúng.
  18. Câu 18:

    Khi mối ghép hàn giáp mối không đảm bảo độ cứng vững, người ta thường dùng các phương pháp nào để gia cường:

    • A. dùng tấm đệm
    • B. vát mép mối ghép
    • C. vát mép mối ghép kết hợp với dùng tấm đệm
    • D. tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Mối hàn góc là mối hàn của các mối ghép hàn:

    • A. chồng
    • B. chữ T
    • C. góc
    • D. tất cả đều đúng
  20. Câu 20:

    Mối ghép then là mối ghép:

    • A. Mối ghép tháo được
    • B. Mối ghép không tháo được
    • C. Mối ghép tháo được nhưng làm hỏng mối ghép
    • D. b và c đều đúng
  21. Câu 21:

    Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên trục:

    • A. phay bằng dao phay dĩa
    • B. phay bằng dao phay ngón
    • C. xọc rãnh
    • D. a & b đều đúng
  22. Câu 22:

    Phương pháp thông thường để tạo rãnh then trên mayơ:

    • A. phay bằng dao phay dĩa hay ngón
    • B. xọc
    • C. truốt
    • D. b và c đều đúng
  23. Câu 23:

    Then bằng thuộc loại then:

    • A. lắp lỏng
    • B. lắp căng
    • C. lắp trung gian có độ dôi
    • D. tất cả đều đúng
  24. Câu 24:

    Mặt làm việc của then bằng & then bán nguyệt là:

    • A. 1 mặt bên
    • B. 1 mặt đáy
    • C. 2 mặt bên
    • D. 2 mặt đáy
  25. Câu 25:

    Ưu điểm mối ghép then:

    • A. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ
    • B. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp khó khăn
    • C. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn ở múc trung bình trở xuống
    • D. đơn giản, giá thành thấp, tháo lắp dễ và truyền được mômen xoắn lớn
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Mối ghép đinh tán là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →