Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #12

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khi truyền động trên dây đai sinh ra 3 loại ứng suất?

    • A. Ứng suất kéo, ứng suất uốn, ứng suất ly tâm
    • B. Ứng suất kéo, ứng suất nén, ứng suất ly tâm
    • C. Ứng suất uốn, ứng suất kéo, ứng suất nén
    • D. Tất cả đều sai
  2. Câu 2:

    Trong mối ghép đinh tán thì tán nóng áp dụng cho trường hợp nào sau đây:

    • A. Đường kính đinh tán d < 10 mm.
    • B. Đường kính đinh tán d > 10 mm.
    • C. Đinh tán làm bằng kim loại màu.
    • D. Tất cả đều sai.
  3. Câu 3:

    Theo công dụng của mối hàn mà người ta chia thành:

    • A. Hàn ở trạng thái nóng chảy, hàn ở trạng thái nóng dẻo.
    • B. Hàn chắc, hàn kín.
    • C. Hàn giáp mối, hàn chồng.
    • D. Tất cả đều đúng.
  4. Câu 4:

    Mối hàn ngang là mối hàn:

    • A. Có phương của mối hàn vuông góc với phương của lực tác dụng.
    • B. Có phương của mối hàn song song với phương của lực tác dụng.
    • C. Thuộc mối hàn giáp mối.
    • D. Tất cả đều sai.
  5. Câu 5:

    So với mối ghép đinh tán, mối ghép hàn có khuyết điểm:

    • A. Không đảm bảo sức bền đều nguyên vật liệu.
    • B. Khó tự động hóa.
    • C. Khó kiểm tra được khuyết tật.
    • D. Tất cả đều sai.
  6. Câu 6:

    Đường kính ký hiệu d2, D2, trong mối ghép ren gọi đường kính:

    • A. Trong
    • B. Danh nghĩa.
    • C. Trung bình.
    • D. Tất cả đều sai.
  7. Câu 7:

    Mối ghép ren dùng trong các chi tiết ghép chịu tải trọng nhỏ và va đập ít thì ren thường làm bằng vật liệu gì?

    • A. Thép ít hoặc vừa cacbon.
    • B. Thép cacbon chất lượng tốt.
    • C. Thép hợp kim.
    • D. Tất cả đều sai.
  8. Câu 8:

    Trong mối ghép ren, các biện pháp không cho đai ốc tự lỏng là:

    • A. Dùng thêm chi tiết phụ để tăng thêm ma sát cho bề mặt bu lông và đai ốc.
    • B. Dùng thêm chi tiết phụ để cố định không cho đai ốc tự lỏng (xoay).
    • C. Gây biến dạng dẻo cục bộ.
    • D. Tất cả đều đúng.
  9. Câu 9:

    Trong truyền động đai thì kiểu truyền động góc có đặc điểm:

    • A. Dùng truyền 2 trục song song nhưng quay ngược chiều nhau.
    • B. Dùng truyền 2 trục song song, quay cùng chiều nhau.
    • C. Dùng truyền động giữa 2 trục cắt nhau, góc cắt thường 900
    • D. Tất cả đều sai.
  10. Câu 10:

    Khuyết điểm của bộ truyền động đai là:

    • A. Tỷ số truyền không ổn định.
    • B. Kích thước bộ truyền lớn so với các bộ truyền khác.
    • C. Tuổi thọ thấp (1000 đến 5000 giờ).
    • D. Tất cả đều đúng.
  11. Câu 11:

    Truyền động đai làm việc theo nguyên lý:

    • A. Ma sát trực tiếp.
    • B. Ma sát gián tiếp.
    • C. Ăn khớp trực tiếp.
    • D. Ăn khớp gián tiếp.
  12. Câu 12:

    Loại xích nào sau đây được dùng nhiều trong các thang máy, băng tải và máy vận chuyển?

    • A. Xích trụ.
    • B. Xích truyền động.
    • C. Xích kéo.
    • D. Xích ma sát.
  13. Câu 13:

    Bộ truyền xích đơn giản nhất bao gồm:

    • A. Dây xích, hai đĩa xích, dầu bôi trơn.
    • B. Dây xích, hai đĩa xích, dụng cụ căng dây xích.
    • C. Động cơ, dây xích, hai đĩa xích.
    • D. Dây xích, hai đĩa xích.
  14. Câu 14:

    Cho bộ truyền xích có D1= 20 mm, D2= 40 mm, khoảng cách trục A =100mm. Xác định chiều dài L xích?

    • A. 290,25
    • B. 295,25
    • C. 298,25
    • D. 285,25
  15. Câu 15:

    Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (tiếp xúc ngoài): m = 3, Z1 = 25, Z2 = 75, n1=1200 vòng/phút. Đường kính vòng đỉnh da1 của bánh dẫn là:

    • A. 75.
    • B. 67,5
    • C. 81.
    • D. Tất cả đều
  16. Câu 16:

    Cho bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng (tiếp xúc ngoài): m = 3, Z1 = 25, Z2 = 75, n1=1200 vòng/phút. Khoảng cách giữa hai trục là:

    • A. 140
    • B. 150.
    • C. 155
    • D. Tất cả đều sai.
  17. Câu 17:

    Trong truyền động bánh răng, thông số hình học cơ bản của bánh răng trụ răng thẳng là:

    • A. Mô đun, đường kính vòng chia.
    • B. Mô đun, khoảng cách trục.
    • C. Mô đun, số răng.
    • D. Mô đun, chiều cao răng.
  18. Câu 18:

    Trong bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng tiêu chuẩn, góc ăn khớp được kí hiệu và có giá trị là:

    • A. α và 150
    • B. α và 200
    • C. β và 80 - 200
    • D. β và 150
  19. Câu 19:

    Trong bộ truyền bánh răng, những biện pháp giúp hạn chế dạng hỏng mòn răng là:

    • A. Bôi trơn tốt.
    • B. Tăng độ nhẵn bề mặt.
    • C. Tăng độ rắn bề mặt.
    • D. Tất cả đều đúng.
  20. Câu 20:

    Một cặp bánh răng ăn khớp với nhau thì khi nào chiều quay 2 bánh răng cùng chiều với nhau?

    • A. Truyền động kín.
    • B. Ăn khớp trong.
    • C. Truyền động hở.
    • D. Ăn khớp ngoài.
  21. Câu 21:

    Thông số hình học Re trong bộ truyền bánh răng nón là:

    • A. Chiều dài nón.
    • B. Bề dày nón.
    • C. Bán kính cong của răng.
    • D. Chiều rộng nón.
  22. Câu 22:

    Công thức xác định đường kính vòng chia của trục vít là:

    • A. d1=m.q
    • B. d1=m. Z1
    • C. da1=m.(Z1+2.5)
    • D. da1=m.(Z1+2)
  23. Câu 23:

    Trong truyền động trục vít - bánh vít, trục vít có các dạng sau:

    • A. Trục vít thân khai, trục vít hình vuông, trục vít hình thang, trục vít tam giác.
    • B. Trục vít thân khai, trục vít Acsimet, trục vít Convolute.
    • C. Trục vít hình vuông, trục vít hình thang, trục vít tam giác, trục vít Acsimet.
    • D. Trục vít thân khai, trục vít tam giác, trục vít Acsimet, trục vít Convolute.
  24. Câu 24:

    Cho bộ truyền trục vít - bánh vít có: m=2, Z1=1, q=5. Xác định đường kính vòng chân ren trục vít df1?

    • A. 5,2 mm
    • B. 5,1mm
    • C. 5mm
    • D. Tất cả đều sai.
  25. Câu 25:

    Để bộ truyền trục vít - bánh vít không bị hiện trượng dính răng thì:

    • A. Sử dụng kim loại màu để làm vành răng bánh vít.
    • B. Chọn dầu bôi trơn thích hợp.
    • C. Sử dụng dầu chống dính
    • D. Tất cả đều đúng.
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khi truyền động trên dây đai sinh ra 3 loại ứng suất?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →