Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chi tiết máy online - Đề #10

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bộ truyền vít đai ốc có chiều dài giữa 2 gối đỡ l = 200 mm, hệ số μ = 1. Trục vít có đường kính chân ren d1 = 22 mm làm bằng thép có E = 2,1.105 MPa. Xác định lực dọc trục (N) lớn nhất cho phép tác dụng lên trục vít mà vẫn đảm bảo độ ổn định? Biết hệ số an toàn s = 3.

    • A. 410,35 N
    • B. 405,35 N
    • C. 415,35 N
    • D. 420,35 N
  2. Câu 2:

    Khi bộ truyền đai bị trượt trơn hoàn toàn thì hệ số trượt lấy giá trị nào trong các giá trị sau:

    • A. 0
    • B. 1
    • C. -∞
    • D. +∞
  3. Câu 3:

    Tải trọng là gì?

    • A. Lực hoặc mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
    • B. Lực tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
    • C. Mô men tác động lên chi tiết máy khi làm việc.
    • D. Là trọng lượng bản thân chi tiết máy và các lực bên ngoài tác động vào.
  4. Câu 4:

    Khi hệ số kéo trong bộ truyền đai ψ < ψ0 thì đường cong trượt là:

    • A. Đường cong bậc hai
    • B. Đường bậc nhất
    • C. Đường cong bậc ba
    • D. Đường cong có hệ số góc tăng dần
  5. Câu 5:

    Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền đai:

    • A. Trượt trơn từng phần
    • B. Trượt trơn hoàn toàn
    • C. Đường bậc nhất
    • D. Tất cả các dạng trượt trên
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân của dạng hỏng gãy răng trong bộ truyền bánh răng là do:

    • A. Ứng suất uốn lặp đi lặp lại
    • B. Răng chịu tải trọng va đập mạnh
    • C. Ứng suất uốn và ứng suất tiếp xúc lặp đi lặp lại
    • D. Ứng suất uốn lặp đi lặp lại hoặc do quá tải
  7. Câu 7:

    Bộ truyền đai thang có d1 = 200 & d2 = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.

    • A. 836,8 mm
    • B. 863,8 mm
    • C. 683,8 mm
    • D. 638,8 mm
  8. Câu 8:

    Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 350MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là:

    • A. 243
    • B. 323
    • C. 233
    • D. 223
  9. Câu 9:

    Trục quay một chiều có đường kính d = 40 mm chịu mô men xoắn T = 250000 Nmm. Xác định biên độ ứng suất xoắn khi coi ứng suất này thay đổi theo chu trình mạch động:

    • A. 10,83
    • B. 9,95
    • C. 7,56
    • D. 11,78
  10. Câu 10:

    Trong bộ truyền đai giảm tốc, khi thay đổi chỉ 1 trong các thông số a, d1 và u, giải pháp nào có thể tăng góc ôm trên bánh chủ động:

    • A. Tăng đường kính bánh đai d1
    • B. Tăng khoảng cách trục a
    • C. Tăng tỉ số truyền u
    • D. Tất cả các phương án trên
  11. Câu 11:

    Công dụng trục trong hộp giảm tốc:

    • A. Đỡ các chi tiết lắp trên trục
    • B. Truyền mô men xoắn
    • C. Đỡ các chi tiết lắp trên trục và truyền mô men xoắn
    • D. Đỡ các chi tiết lắp trên trục, truyền mô men xoắn và mô men uốn
  12. Câu 12:

    Khi nào thì tính chọn kích thước ổ lăn theo khả năng tải tĩnh?

    • A. n < 1 vg/ph
    • B. 1 vg/ph ≤ n < 10 vg/ph
    • C. n ≥ 10 vg/ph
    • D. n ≥ 1 vg/ph
  13. Câu 13:

    Chi tiết máy làm bằng thép chịu ứng suất không đổi, có giới hạn chảy là σch = 350 MPa, hệ số an toàn S = 1,5. Ứng suất cho phép của chi tiết máy (Mpa) là:

    • A. 323
    • B. 333
    • C. 223
    • D. 233
  14. Câu 14:

    Bộ truyền bánh răng trụ che kín và bôi trơn đầy đủ (ngâm dầu đầy đủ) thì dạng hỏng hay gặp nhất là gì?

    • A. Gãy răng vì mỏi
    • B. Tróc vì mỏi bề mặt răng
    • C. Gãy răng do quá tải
    • D. Biến dạng dẻo bề mặt răng
  15. Câu 15:

    Đường kính phần nào của trục được lấy theo dãy đường kính trong của ổ lăn?

    • A. Ngõng trục
    • B. Thân trục
    • C. Vai trục
    • D. Tất cả các phần
  16. Câu 16:

    Bộ truyền đai thang có d1 = 200 & d2 = 500mm. Khoảng cách trục mong muốn là 800mm. Xác định khoảng cách trục có thể sao cho sai lệch ít nhất có thể? Chiều dài tiêu chuẩn của dây đai: 400; 450; 500; 560; 630; 710; 800; 900; 1000; 1120; 1250; 1400; 1600; 1800; 2000; 2240; 2500; 2800; 3150 mm.

    • A. 836,8 mm
    • B. 863,8 mm
    • C. 683,8 mm
    • D. 638,8 mm
  17. Câu 17:

    Các chỉ tiêu về khả năng làm việc của chi tiết máy là:

    • A. Độ bền mỏi, độ bền mòn, độ ổn định dao động và độ cứng
    • B. Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt
    • C. Độ bền, độ cứng, độ ổn định dao động và khả năng chịu nhiệt
    • D. Độ bền, độ bền mòn, độ cứng, độ ổn định dao động và độ sai lệch
  18. Câu 18:

    Khi ghép hai hay nhiều chi tiết máy và nhóm tiết máy lại với nhau để tạo thành một đơn vị kết cấu và lắp ghép thì ta được:

    • A. Chi tiết máy
    • B. Nhóm tiết máy
    • C. Bộ phận máy
    • D. Máy
  19. Câu 19:

    Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích nhỏ:

    • A. Ứng suất kéo/nén
    • B. Ứng suất xoắn
    • C. Ứng suất uốn
    • D. Ứng suất tiếp xúc
  20. Câu 20:

    Ứng suất nào sau đây xuất hiện tại vị trí tiếp xúc có tác dụng tương hỗ giữa hai chi tiết khi tiếp xúc theo diện tích lớn:

    • A. Ứng suất kéo/nén
    • B. Ứng suất xoắn
    • C. Ứng suất dập
    • D. Ứng suất tiếp xúc
  21. Câu 21:

    Dạng trượt nào là bản chất của bộ truyền động đai:

    • A. Trượt đàn hồi
    • B. Trượt trơn từng phần
    • C. Trượt trơn hoàn toàn
    • D. Tất cả các dạng trượt trên
  22. Câu 22:

    Góc ôm trên bánh chủ động của đai dẹt và đai thang nên lấy bằng:

    • A. ≥ 120° và ≥ 120°
    • B. ≥ 150° và ≥ 120°
    • C. ≥ 125° và ≥ 145°
    • D. ≥ 145° và ≥ 125°
  23. Câu 23:

    Đâu là xích truyền động:

    • A. Xích ống
    • B. Xích con lăn
    • C. Xích răng
    • D. Tất cả các loại trên
  24. Câu 24:

    Tại sao nên chọn số mắt xích là chẵn?

    • A. Để dễ nối xích thành vòng kín
    • B. Để xích mòn đều
    • C. Để đảm bảo khoảng cách trục
    • D. Để giảm tải trọng
  25. Câu 25:

    Có thể dùng cách nào sau đây để cố định bánh răng theo phương dọc trục:

    • A. Then bằng hoặc then bán nguyệt
    • B. Vai trục
    • C. Then hoa
    • D. Tất cả các cách trên
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Bộ truyền vít đai ốc có chiều dài giữa 2 gối đỡ l = 200 mm, hệ số μ = 1. Trục vít có đường kính chân ren d1 = 22 mm làm bằng thép có E = 2,1.105 MPa. Xác định lực dọc trục (N) lớn nhất cho phép tác dụng lên trục vít mà vẫn đảm bảo độ ổn định? Biết hệ số an toàn s = 3.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →