Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1

29 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

    • A. Glucose, fructose, tinh bột.
    • B. Glucose, fructose, saccarose.
    • C. Glucose, fructose, lactose.
    • D. Fructose, tinh bột, saccarose.
  2. Câu 2:

    Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

    • A. 1-2 $\beta$ D Glucosido $\beta$ D Glucose
    • B. 1-2 $\alpha$ D Glucosido $\beta$ D Glucose.
    • C. 1-4 $\alpha$ D Glucosido $\beta$ D Glucose.
    • D. 1-4 $\beta$ D Glucosido $\beta$ D Glucose.
  3. Câu 3:

    Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

    • A. Heparin, acid hyaluronic, cellulose
    • B. Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.
    • C. Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.
    • D. Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.
  4. Câu 4:

    Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

    • A. Amylopectin, Glycogen
    • B. Cellulose, Amylose
    • C. Amylopectin, Cellulose
    • D. Dextrin, Cellulose
  5. Câu 5:

    Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

    • A. Amylose
    • B. Glycogen
    • C. Cellulose.
    • D. Amylodextrin
  6. Câu 6:

    Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

    • A. Tinh bột
    • B. Maltodextrin
    • C. Glycogen
    • D. Amylodextrin
  7. Câu 7:

    Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

    • A. Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.
    • B. Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.
    • C. Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.
    • D. Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.
  8. Câu 8:

    Công thức bên là cấu tạo của:

    • A. Saccarose.
    • B. Lactose.
    • C. Maltose.
    • D. Galactose.
  9. Câu 9:

    Chất nào không có tính khử:

    • A. Saccarose
    • B. Lactose
    • C. Mantose
    • D. Galactose
  10. Câu 10:

    Phản ứng Molish dùng để nhận định:

    • A. Các chất có nhóm aldehyd
    • B. Các chất là Protid
    • C. Các chất có nhóm ceton.
    • D. Các chất là Glucid.
  11. Câu 11:

    Glucose và Fructose khi bị khử (+2H ) sẽ cho chất gọi là:

    • A. Ribitol.
    • B. Sorbitol.
    • C. Alcol etylic.
    • D. Mannitol.
  12. Câu 12:

    Phản ứng Feling dùng để nhận định:

    • A. Saccarose
    • B. Lactose
    • C. Amylose
    • D. Amylopectin
  13. Câu 13:

    Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

    • A. Amylose, Glycogen, Cellulose
    • B. Amylopectin, Glycogen, Cellulose.
    • C. Amylose, Cellulose
    • D. Dextrin, Glycogen, Amylopectin.
  14. Câu 14:

    Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

    • A. Amylopectin, Cellulose
    • B. Amylopectin, Glycogen
    • C. Amylose, Cellulose.
    • D. Dextrin, Cellulose
  15. Câu 15:

    Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

    • A. Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
    • B. Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.
    • C. Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.
    • D. Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin
  16. Câu 16:

    Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

    • A. Glycogen, Amylose, Amylopectin
    • B. Saccarose, Heparin, Glycogen.
    • C. Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.
    • D. Fructose, Amylopectin, Heparin.
  17. Câu 17:

    Saccarose được tạo thành bởi:

    • A. 2 đơn vị b Galactose.
    • B. 2 đơn vị a Glucose.
    • C. 1a Fructose và 1b Glucose.
    • D. 1b Fructose và 1a Glucose.
  18. Câu 18:

    Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

    • A. Aldohexose.
    • B. Cetopentose.
    • C. Cetohexose.
    • D. Aldopentose.
  19. Câu 19:

    Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

    • A. Cetohexose.
    • B. Cetopentose.
    • C. Aldohexose.
    • D. Aldopentose
  20. Câu 20:

    Cellulose có các tính chất sau:

    • A. Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.
    • B. Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.
    • C. Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.
    • D. Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.
  21. Câu 21:

    Tinh bột có các tính chất sau:

    • A. Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.
    • B. Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.
    • C. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.
    • D. Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.
  22. Câu 22:

    Trong cấu tạo của Heparin có:

    • A. H3PO4
    • B. N Acetyl Galactosamin.
    • C. H2SO4
    • D. Acid Gluconic.
  23. Câu 23:

    Công thức ở bên là cấu tạo của:

    • A. $\alpha$ Fructofuranose.
    • B. $\beta$ Ribofuranose.
    • C. $\beta$ Deoxyribopyranose.
    • D. $\beta$ Deoxyribofuranose.
  24. Câu 24:

    Cấu tạo của D Ribose:

    • A.
    • B.
    • C.
    • D.
  25. Câu 25:

    Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

    • A. H3PO4
    • B. N Acetyl Glucosamin.
    • C. H2SO4
    • D. Acid Gluconic.
  26. Câu 26:

    Cho 2 phản ứng: Glycogen            Glucose 1è            Glucose 6 p. Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

    • A. Phosphorylase, Phosphoglucomutase.
    • B. Glucokinase, G 6 p Isomerase
    • C. Phosphorylase, G 6 p Isomerase.
    • D. Hexokinase, G 6 p Isomerase
  27. Câu 27:

    Enzym nào tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen:

    • A. Glycogen Synthetase
    • B. Enzym tạo nhánh
    • C. Amylo 1-6 Glucosidase.
    • D. Phosphorylase.
  28. Câu 28:

    Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

    • A. TPP, NAD, Pyridoxal
    • B. NAD, FAD, Biotin.
    • C. Acid Lipoic, Biotin, CoASH.
    • D. NAD, TPP, CoASH.
  29. Câu 29:

    Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

    • A. NADPHH+
    • B. NADHH+
    • C. NAD+
    • D. FADH2
Câu 1 / 29Đã trả lời: 0 / 29
Câu 1

Câu 1:

Trong các glucid sau, các chất thể hiện tính khử là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →