Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:

    • A. Acetyl transferase
    • B. Carbmyl transferase
    • C. Amino transferase
    • D. Glucuronyl transferase
  2. Câu 2:

    Bilirubin tự do có tính chất:

    • A. Tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
    • B. Tan trong nước, cho phản ứng diazo nhanh
    • C. Không tan trong nước, cho phản ứng diazo chậm
    • D. Tan trong metanol, không cho phản ứng diazo
  3. Câu 3:

    Bilirubin liên hợp thủy phân và khử ở ruột cho sản phẩm không màu:

    1. Mesobilirubin

    2. Mesobilirubinogen

    3. Stercobilinogen

    4. Stercobilin

    5. Bilirubin

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2
    • B. 2,3
    • C. 4,5
    • D. 1,5
  4. Câu 4:

    Phân thường màu vàng do có:

    • A. Bilirubin
    • B. Biliverdin
    • C. Stercobilin
    • D. Urobilin
  5. Câu 5:

    Phân có màu xanh do:

    1. Bilirubin không bị khử

    2. Vi khuẩn ruột giảm sút

    3. Vi khuẩn ruột hoạt động mạnh

    4. Có sự hiện diện của biliverdin

    5. Stercobilinogen không oxy hóa

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2,3
    • B. 2,3,4
    • C. 1,2,4
    • D. 1,3,5
  6. Câu 6:

    Vàng da do tắc mật:

    1. Bilirubin không có trong nước tiểu.

    2. Stercobilin trong phân tăng.

    3. Bilirubin liên hợp tăng chủ yếu trong máu.

    4. Bilirubin có trong nước tiểu.

    5. Urobilin trong nước tiểu tăng.

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2,3
    • B. 1,3,4
    • C. 3,4,5
    • D. 1,4,5
  7. Câu 7:

    Các hemoglobin người bình thường là:

    • A. HbA, HbC, HbF
    • B. HbA, HbF, HbS
    • C. HbA, HbA2, HbF
    • D. HbD, HbE, HbF
  8. Câu 8:

    Sự bất thường về Hb thường do sự bất thường trong:

    • A. Chuỗi $\alpha$
    • B. Chuỗi $\beta$
    • C. Chuỗi $\alpha$ hay $\beta$
    • D. Cấu trúc protoporphyrin
  9. Câu 9:

    Trong bệnh vàng da do dung huyết, trong máu Bilirubin:

    1. Toàn phần tăng

    2. Liên hợp tăng

    3. Tự do tăng

    4. Liên hợp không tăng

    5. Tự do không tăng

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,4
    • B. 1,5
    • C. 1, 3
    • D. 2,5
  10. Câu 10:

    Trong vàng da dung huyết, trong máu chủ yếu tăng:

    • A. Bilirubin liên hợp
    • B. Bilirubin tự do
    • C. Urobilinogen
    • D. Bilirubin toàn phần
  11. Câu 11:

    Người ta phân biệt vàng da do dung huyết (với vàng da tắt mật) dựa vào:

    • A. Tăng Bilirubin toàn phần
    • B. Giảm Bilirubin liên hợp
    • C. Giảm bilirubin tự do
    • D. Bilirubin xuất hiện trong nước tiểu
  12. Câu 12:

    Trong vàng da do viêm gan:

    • A. Tăng Bilirubin liên hợp
    • B. Giảm Bilirubin liên hợp
    • C. Tăng bilirubin tự do
    • D. Giảm bilirubin tự do
  13. Câu 13:

    Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và thời kỳ bào thai HbF chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Sự khác nhau giữa hai loại Hb bình thường của người trưởng thành HbA và HbA2 chỉ có một acid min ở đoạn xoắn F của Hb?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Sự khác nhau giữa hai loại bệnh thiếu máu $\alpha$- Thalassemie và $\beta$- Thalasesmie là do sự bất thường về các chuỗi  $\alpha$$\beta$?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  16. Câu 16:

    Do CO có ái lực với Hb gấp trên 200 lần so với Oxy nên khi CO đã kết hợp với Hb nên người ta không có cách gì để giải độc trong trường hợp ngộ độc CO?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Các sản phẩm chuyển hoá của Hb có màu hay không có màu là do các cầu nối giữa các vòng pyrol bị khử hydro hay không?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Sắc tố mật được tạo thành ở gan, tập trung ở túi mật, theo ống mật vào ruột; một phần tái hấp thu vào máu rồi theo tĩnh mạch cửa về gan là chu trình ruột gan?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Nguyên liệu trực tiếp để tổng hợp Hb là:

    • A. Glycin
    • B. Glycin và succinyl CoA
    • C. Glutamin
    • D. Glutamin và Succinyl CoA
  20. Câu 20:

    Trong hội chứng vàng da do viêm gan:

    1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

    2. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

    3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

    4. Urobilinogen không tăng trong nước tiểu

    5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2,4
    • B. 2,3,4
    • C. 1,2,3
    • D. 3,4,5
  21. Câu 21:

    Trong vàng da do dung huyết:

    1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

    2. Bilirubin gián tiếp không tăng trong máu

    3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

    4. Urobilinogen tăng trong nước tiểu

    5. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,2,4
    • B. 1,3,4
    • C. 1,2,3
    • D. 3,4,5
  22. Câu 22:

    Trong vàng da do tắc mật:

    1. Bilirubin toàn phần tăng trong máu

    2. Bilirubin trực tiếp không tăng trong máu

    3. Bilirubin gián tiếp tăng trong máu

    4. Sắc tố mật có  trong nước tiểu

    5. Bilirubin trực tiếp tăng trong máu

    Chọn tập hợp đúng:

    • A. 1,3,4
    • B. 1,2,3
    • C. 3,4,5
    • D. 1,4,5
  23. Câu 23:

    Apoferitin là dạng sắt kết hợp với protein?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Transferrin hay Siderofilin là dạng sắt vận chuyển?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Bệnh vàng da do di truyền vì thiếu enzym glucuronyl transferase?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng chủ yếu là bilirubin tự do?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Trong vàng da do tắc mật bilirubin trong máu tăng, xuất hiện bilirubin tự do trong nước tiểu do chưa liên hợp nên dễ dàng qua thận?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Nước tiểu của bệnh nhân bị tắc ống dẫn mật thì có màu vàng sậm.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Nước tiểu của bệnh nhân bị viêm gan thì có màu vàng sậm.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Nước tiểu của bệnh nhân bị trùn huyết thì có màu vàng sậm.

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Enzym xúc tác tạo bilirubin liên hợp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1

Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.

29 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài