Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    C4, C5 và C7 của purin đều có cùng một nguồn gốc.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    NH3 trong máu có nguồn gốc từ acid nucleic và acid amin.

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Bản chất của sự hô hấp tế bào là:

    • A. Sự đốt cháy các chất hữu cơ
    • B. Sự oxy hóa khử tế bào
    • C. Sự đốt cháy các chất hữu cơ trong cơ thể
    • D. Sự kết hợp hydro và oxy để tạo thành nước
  5. Câu 5:

    Sản phẩm cuối cùng của chuổi hô hấp tế bào thường là:

    • A. H2O
    • B. CO2 và H2O
    • C. H2O2
    • D. H2O và O2
  6. Câu 6:

    $\alpha$-Cetoglutarat là cơ chất cho hydro, chất này đi vào chuổi hô hấp tế bào tích lũy được:

    • A. 3 ATP
    • B. 2 ATP
    • C. 4 ATP
    • D. 1 ATP
  7. Câu 7:

    Sự phosphoryl oxy hóa là:

    • A. Sự gắn oxy vào acid phosphoric
    • B. Sự gắn acid phosphoric vào ADP
    • C. Đi kèm theo phản ứng oxy hoá khử
    • D. Gồm B và C
  8. Câu 8:

    Năng lượng của chu trình acid tricarboxylic sinh ra từ một mẫu acetylCoA là:

    • A. 5 ATP
    • B. 4 ATP
    • C. 3 ATP
    • D. 12 ATP
  9. Câu 9:

    Sinh vật tự dưỡng là:

    • A. Thực vật
    • B. Động vật và vi sinh vật
    • C. Vi sinh vật
    • D. Động vật
  10. Câu 10:

    Quang hợp là một quá trình không được tìm thấy ở:

    • A. Cây không có lá màu xanh
    • B. Động vật và vi sinh vật
    • C. Các loài cây sống ở dưới nước
    • D. Thực vật
  11. Câu 11:

    Sinh vật dị dưỡng là:

    • A. Thực vật
    • B. Động vật
    • C. Cơ thể sống có khả năng tổng hợp các chất G,L,P
    • D. Câu B và C
  12. Câu 12:

    Quá trình đồng hóa là:

    • A. Quá trình biến đổi G, L, P thức ăn thành acid amin, acid béo, monosaccarid...
    • B. Quá trình tổng hợp nên các chất G, L, P đặc hiệu cho cơ thể từ các chất khác
    • C. Quá trình tổng hợp thành một sản phẩm đồng nhất từ các chất khác
    • D. Câu A và B
  13. Câu 13:

    Quá trình dị hóa là:

    • A. Quá trinh giải phóng năng lượng
    • B. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, các chất này được đào thải ra ngoài.
    • C. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất  cặn bả rồi đào thải ra ngoài.
    • D. Câu A và C
  14. Câu 14:

    Quá trình dị hóa là gì?

    • A. Quá trinh thoái hóa các chất G, L, P thành CO2 , H2O
    • B. Quá trình thoái hóa các chất G, L, P thành các sản phẩm trung gian, dẫn đến các chất  cặn bả rồi đào thải ra ngoài.
    • C. Câu B và với sự cung cấp năng lượng
    • D. Câu B và với sự giải phóng năng lượng.
  15. Câu 15:

    Điểm khác biệt của sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:

    • A. Nhiệt độ, chất xúc tác
    • B. Chất xúc tác, sản phẩm tạo thành
    • C. Sản phẩm tạo thành, pH môi trường
    • D. Nhiệt độ, pH môi trường
  16. Câu 16:

    Điểm khác biệt về mặt năng lượng trong sự oxy hóa chất hữu cơ ở trong và ở ngoài cơ thể là:

    • A. Nhiệt độ sinh ra
    • B. Mức năng lượng sinh ra từ sự oxy hóa một chất hữu cơ
    • C. Sự tích luỹ năng lượng
    • D. Câu A và C
  17. Câu 17:

    Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các enzym sau:

    • A. Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
    • B. Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
    • C. Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD
    • D. NAD+, FAD, CoQ, và các cytocrom
  18. Câu 18:

    Trong chuỗi hô hấp tế bào có sự tham gia của các Coenzym sau:

    • A. Các dehydrogenase có coenzym NAD+ và các cytocrom
    • B. Các dehydrogenase có coenzym FAD và các cytocrom
    • C. Các dehydrogenase có các coenzym: NAD+, FAD, CoQ
    • D. NAD+, FAD, CoQ
  19. Câu 19:

    Phản ứng nào không đúng về số hóa trị của Fe trong những phản ứng sau:

    CoQH2 + 2cyt b Fe3+ → CoQ + cyt b Fe2+ + 2H+ (1)

    2cyt b Fe2+ + 2cyt c1 Fe3+ → 2cyt b Fe3+ + 2cyt c1 Fe2+  (2)

    2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ → 2cyt c1 Fe2+ + 2cyt c Fe3+ (3)

    2cyt c Fe2+ + 2cyt a Fe3+ → 2cyt c Fe3+ + 2cyt a Fe2+ (4)

    2cyt a Fe2+ + 2cyt a3 Cu2+ → 2cyt a Fe3+ + 2cyt a3 Cu+ (5)

    • A. Phản ứng (1)
    • B. Phản ứng (2)
    • C. Phản ứng (3)
    • D. Phản ứng (4)
  20. Câu 20:

    Yếu tố nào không trực tiếp gây rối loạn chuổi hô hấp tế bào:

    • A. Thiếu sắt
    • B. Thiếu cơ chất cho hydro
    • C. Thiếu oxy
    • D. Thiếu Vit A
  21. Câu 21:

    Liên kết phosphat được gọi là giàu năng lượng khi thủy phân cắt đứt liên kết này, năng lượng được giải phóng là:

    • A. > 7000 calo
    • B. < 7000 calo
    • C. > 5000 calo
    • D. 5000-7000 calo
  22. Câu 22:

    NADHH+ đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

    • A. 3 ATP
    • B. 2 ATP
    • C. 4 ATP
    • D. 1 ATP
  23. Câu 23:

    FAD đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

    • A. 3 ATP
    • B. 2 ATP
    • C. 4 ATP
    • D. 1 ATP
  24. Câu 24:

    $\alpha$-Cetoglutatrat đi vào chuổi hô hấp tế bào, về mặt năng lượng cung cấp cho ta:

    • A. 3 ATP
    • B. 2 ATP
    • C. 4 ATP
    • D. 1 ATP
  25. Câu 25:

    Trong chu trình Krebs, năng lượng không được tích lũy ở giai đoạn nào:

    • A. Gđ 1 → Gđ 2  :   AcetylCoA → Citrat
    • B. Gđ 2 → Gđ 7  :   Citrat → Malat
    • C. Gđ 3 → Gđ 8  :   Isocitrat → Oxaloacetat
    • D. Gđ 3 → Gđ 7  :   Isocitrat → Malat
  26. Câu 26:

    Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 9 ATP ở những giai đoạn nào:

    1.Gđ 1 → Gđ 2  :  AcetylCoA  → Citrat

    2.Gđ 2 → Gđ 7  :  Citrat → Malat

    3.Gđ 3 → Gđ 8  :  Isocitrat → Oxaloacetat

    4.Gđ 3 → Gđ 7  :  Isocitrat → Malat

    5.Gđ 4 → Gđ 8  :  $\alpha$-Cetoglutatrat → Oxaloacetat

    • A. 1,2,3
    • B. 2,3,4
    • C. 1,3,4
    • D. 2,4,5
  27. Câu 27:

    Trong chu trình Krebs, năng lượng tích lũy được 12 ATP ở giai đoạn nào:

    • A. Gđ 1 → Gđ 2  :  AcetylCoA → Citrat
    • B. Gđ 2 → Gđ 7  :  Citrat → Malat
    • C. Gđ 3 → Gđ 8  :  Isocitrat → Oxaloacetat
    • D. Gđ 3 → Gđ 7  :  Isocitrat → Malat
  28. Câu 28:

    Sản phẩm trung gian trong chu trình Krebs là:

    • A. Oxalosuccinat, $\alpha$-Cetoglutatrat, Malat, Succinat
    • B. Oxalosuccinat, $\alpha$-Cetoglutatrat, Malat, Aspartat
    • C. Oxalosuccinat, $\alpha$-Cetoglutatrat, Fumarat, Butyrat
    • D. Oxalosuccinat, $\alpha$-Cetoglutatrat, SuccinylCoA, Pyruvat
  29. Câu 29:

    Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng là vì:

    • A. Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể
    • B. Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro
    • C. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết
    • D. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất.
  30. Câu 30:

    Tìm câu không đúng:

    • A. Liên quan giữa chu trình Krebs và chuỗi hô hấp tế bào là a-cetoglutarat, sản phẩm của chu trình Krebs, được oxy hóa trong chuổi hô hấp tế bào.
    • B. Chất khử là chất có thể nhận điện tử
    • C. Hydro hay điện tử được chuyển từ hệ thống có thế năng oxy hóa khử thấp đến cao
    • D. Tất cả các phản ứng trong chuỗi hô hấp tế bào đều thuộc loại phản ứng oxy hóa khử và đều tạo ra năng lượng
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Carbon C6 của nhân purin có nguồn gốc từ CO2.

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →