Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #11

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1 ATP từ GTP:

    • A. Succinat - Fumarat
    • B. Citrat - Isocitrat
    • C. Fumarat - Malat
    • D. SuccinylCoA - Succinat
  2. Câu 2:

    Cho 2 phản ứng:

    Isocitrat → Oxalosuccinat     

    SuccinylCoA → Succinat

    Tập hợp các enzym nào dưới đây xúc tác hai phản ứng trên:

    • A. Isocitrat dehydrogenase, succinat dehydrogenase
    • B. Isocitrat dehydrogenase, succinat thiokinase
    • C. Isocitrat dehydrogenase, phức hợp dehydrogenase
    • D. Aconitase, succinat thiokinase
  3. Câu 3:

    Enzym nào dưới đây được tìm thấy trong quá trình phosphoryl hóa và khử phosphoryl:

    • A. Phosphatase
    • B. Phosphorylase
    • C. Dehydrogenase
    • D. A, B đúng
  4. Câu 4:

    Phản ứng khử carboxyl oxy hóa $\alpha$-Cetoglutatrat thành succinylCoA (giai đoạn 4 của chu trình Krebs), có các coenzym tham gia:

    • A. CoASH, NAD+, Biotin
    • B. CoASH, NAD+, FAD, LTPP
    • C. CoQ, CoASH, FAD
    • D. FAD, CoASH, Biotin
  5. Câu 5:

    Trong chu trình Krebs, enzym Citrat synthetase xúc tác phản ứng biến đổi:

    • A. AcetylCoA thành Citrat
    • B. Isocitrat thành $\alpha$-Cetoglutarat
    • C. $\alpha$-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
    • D. Succinat thành Fumarat
  6. Câu 6:

    Trong chu trình Krebs, Isocitrat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

    • A. AcetylCoA thành Citrat
    • B. Isocitrat thành $\alpha$-Cetoglutarat
    • C. $\alpha$-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
    • D. Succinat thành Fumarat
  7. Câu 7:

    Trong chu trình Krebs, multienzym $\alpha$-Cetoglutarat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

    • A. AcetylCoA thành Citrat
    • B. Isocitrat thành $\alpha$-Cetoglutarat
    • C. $\alpha$-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
    • D. Succinat thành Fumarat
  8. Câu 8:

    Trong chu trình Krebs, Succinat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

    • A. AcetylCoA thành Citrat
    • B. Isocitrat thành $\alpha$-Cetoglutarat
    • C. $\alpha$-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
    • D. Succinat thành Fumarat
  9. Câu 9:

    Trong chu trình Krebs, Malat dehydrogenase xúc tác phản ứng biến đổi:

    • A. AcetylCoA thành Citrat
    • B. $\alpha$-Cetoglutarat thành SuccinylCoA
    • C. Succinat thành Fumarat
    • D. Malat thành Oxaloacetat
  10. Câu 10:

    Trong chuỗi hô hấp tế bào:

    • A. Cytocrom oxydase của chuổi hô hấp tế bào có thế năng oxy hóa khử cao nhất và chuyển hydro tới oxy thở vào để tạo thành H2O.
    • B. Flavoprotein xúc tác chuyển điện tử từ NADHH+ đến FAD
    • C. Năng lượng  được tạo ra trong chuổi hô hấp tế bào không phụ thuộc vào chuổi ngắn hay dài.
    • D. Tất cả các câu trên đều sai
  11. Câu 11:

    Phosphoryl oxy hóa là gì?

    • A. Sự tạo ATP phối hợp với quá trình tích lũy năng lượng
    • B. Bản chất của sự hô hấp tế bào
    • C. Là phản ứng biến đổi phosphoglyceraldehyd thành 3-phosphoglycerat
    • D. Sự chuyển hydro và điện tử mà không có sự tạo thành ATP
  12. Câu 12:

    Giai đoạn nào sau đây của chuỗi hô hấp tế bào giải phóng đủ năng lượng để tạo thành ATP:

    • A. NAD → CoQ
    • B. FAD → CoQ
    • C. CoQ → Cytocrom b
    • D. Cytocrom c → Cytocrom a
  13. Câu 13:

    Những chất nào sau đây không phải là sản phẩm trung gian của chu trình Krebs:

    • A. Fumarat, Malat
    • B. $\alpha$-Cetoglutarat, Aconitat
    • C. Succinat, Oxaloacetat
    • D. Aspartat, Glutamat
  14. Câu 14:

    Quá trình phosphoryl oxy hóa được điều hòa trực tiếp bởi:

    • A. Mức ADP
    • B. Mức GDP
    • C. Nồng độ Oxy
    • D. Mức phosphat
  15. Câu 15:

    Thứ tự các cytocrom trong quá trình vận chuyển điện tử của chuỗi hô hấp tế bào:

    • A. b, c, c1, a, a3
    • B. a,b, c, c1, a3
    • C. a,b, c1, c, a3
    • D. b, c1, c, a, a3
  16. Câu 16:

    Các chất có khả năng vận chuyển hydro trong chuổi hô hấp tế bào:

    • A. FAD, CoQ, Cyt  oxydase.
    • B. NAD, FAD, Cyt  oxydase
    • C. NAD, CoQ, Oxy
    • D. CoQ, FAD, LTPP
  17. Câu 17:

    Các loại Enzym, Coenzym trong chuỗi hô hấp tế bào là:

    • A. Cytocrom, FAD, NAD, CoQ, Pyridoxal phosphat.
    • B. Cytocrom oxydase, NAD, FAD, Acid lipoic, TPP.
    • C. CoQ, LTPP, Biotin, Cytocrom oxydase, Dehydrogenase.
    • D. Cyt a, Cyt b, Peroxydase, NAD, FAD
  18. Câu 18:

    Các liên kết phosphat giàu năng lượng gồm:

    • A. Pyrophosphat, Este phosphat, Acyl phosphat
    • B. Acyl phosphat, Thiol phosphat, Thio este
    • C. Amid phosphat, Enol phosphat, Este phosphat
    • D. Acyl phosphat, Amid phosphat, Enol phosphat
  19. Câu 19:

    Các sản phẩm của chu trình Krebs theo thứ tự trước sau là:

    • A. Citrat, Isocitrat, Succinat, Succinyl CoA, Oxaloacetat
    • B. Succinyl CoA, Succinat, $\alpha$-Cetoglutarat, Malat, Oxalo acetat
    • C. Isocitrat, Citrat, $\alpha$-Cetoglutarat, Fumarat, Malat
    • D. Citrat, Oxalo succinat, $\alpha$-Cetoglutarat, Succinat, Malat
  20. Câu 20:

    Một mẫu Acetyl CoA được đốt cháy trong chu trình Krebs cho ta:

    • A. 12 ATP, 2 CO2 và  H2O
    • B. 12 ATP, 1 CO2 và  H2O
    • C. 3 ATP, 2 CO2 và  H2O
    • D. 4 ATP, 2 CO2 và  H2O
  21. Câu 21:

    Chất nào sau đây không phải là chất trung gian trong chu trình acid citric:

    • A. Acid pyruvic
    • B. Acid oxalo succinic
    • C. Acid oxalo acetic
    • D. Acid cis-aconitic
  22. Câu 22:

    Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được sử dụng cho:

    • A. Hoạt động nhiệt, thẩm thấu, cơ học
    • B. Hoạt động điện
    • C. Các phản ứng thu nhiệt
    • D. Tất cả các mục đích trên
  23. Câu 23:

    Trong chu trình Krebs sản phẩm biến đổi trực tiếp từ oxaloacetat là:

    • A. Acid malic
    • B. Acid citric
    • C. Acid pyruvic
    • D. Acid succinic
  24. Câu 24:

    Enzym Aconitase xúc tác phản ứng:

    • A. Thuỷ phân Oxaloacetat
    • B. Đồng phân hoá citrat
    • C. Thuỷ phân Oxalosuccinat
    • D. Hoạt hoá AcetylCoA
  25. Câu 25:

    Ý nghĩa của chu trình Krebs:

    • A. Cung cấp sản phẩm trung gian
    • B. Điều hoà các quá trình chuyển hoá
    • C. Là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của chất đường
    • D. Tất cả các câu trên đều đúng
  26. Câu 26:

    Điều kiện hoạt động của chu trình Krebs:

    • A. Xảy ra trong điều kiện yếm khí
    • B. Tốc độ của chu trình phụ thuộc vào sự  tiêu thụ ATP
    • C. Tốc độ chu trình giảm khi mức độ ATP trong tế bào giảm
    • D. Hydro tách ra từ chu trình  không đi vào chuỗi hô hấp tế bào để sinh nhiều năng lượng
  27. Câu 27:

    Yếu tố nào không tham gia điều hoà  trực tiếp chu trình Krebs:

    • A. Acetyl CoA
    • B. NADH
    • C. ADP
    • D. ATP
  28. Câu 28:

    Chu trình Krebs cung cấp cơ chất cho hydro và năng lượng cho cơ thể?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Chu trình Krebs là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng  của glucid, lipid và là nơi điều hoà các quá trình chuyển hoá cho cơ thể?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Chu trình Krebs không phải là giai đoạn chuyển hoá cuối cùng của lipid và nhiều chất khác nên không đóng vai trò trung tâm cho các quá trình chuyển hoá trong cơ thể.

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Giai đoạn nào của chu trình Krebs tich lũy được 1 ATP từ GTP:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #1

Đề số 1 của môn Hóa Sinh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Hóa Sinh ngay.

29 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #10

Bắt đầu ôn luyện với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 63 câu hỏi trắc nghiệm Hóa Sinh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Hóa Sinh online - Đề #15

Bắt đầu ôn luyện với đề số 15 trong bộ đề trắc nghiệm Hóa Sinh. Đề bao gồm 63 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài