Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #5
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
. Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:
- A. Rối loạn tiêu hoá
- B. Rối loạn tuần hoàn
- C. Hội chứng Loeffler
- D. Hội chứng suy dinh dưỡng
-
Câu 2:
Trong cơ thể vật chủ phụ nang sán Echinococcus granulosus tìm thấy những cơ quan sau:
- A. Dưới da
- B. Dạ dày
- C. Phổi, gan, lách, não, thận
- D. Hồi manh tràng
-
Câu 3:
Chó nhiễm sán Echinococcus granulosus do:
- A. Nuốt trứng có sán trong thức ăn
- B. Nuốt trứng sán có trong phân người
- C. Ăn phổi của trâu bò có nang sán
- D. Uống nước ở ao, hồ có ấu trùng sán
-
Câu 4:
Triệu chứng lâm sàng của bệnh do Echinococcus granulosus ở người biểu hiện:
- A. Động kinh, tăng áp lực nội sọ
- B. Ho ra máu, đau ngực
- C. Đau lưng tiểu ra máu
- D. Triệu chứng bệnh tuỳ thuộc vào nơi ký sinh của nang sán: gan, não, phổi, thận, lách, xương...
-
Câu 5:
Chẩn đoán chính xác người bị nhiễm giun đũa bằng:
- A. Dựa vào dấu hiệu rối loạn tiêu hoá
- B. Biểu hiện của sự tắt ruột
- C. Biểu hiện của Hội chứng Loeffler
- D. Xét nghiệm phân tìm thấy trứng giun đũa trong phân
-
Câu 6:
Những thuốc sau đây có thể tẩy giun đũa, trừ:
- A. Albendazole
- B. Pyrantel pamoate
- C. Piperazine
- D. Metronidazole
-
Câu 7:
Những điều kiện sau đây thuận lợi cho sự phát triển của giun đũa, trừ:
- A. Dùng phân tươi để tưới rau, bón ruộng
- B. Trẻ em đùa với đất, cát
- C. Không rữa tay trước khi ăn
- D. Ăn thịt bò chưa nấu chín.
-
Câu 8:
Đoạn thắt ở 1/3 trước thân giun đũa cái có ý nghĩa về:
- A. Tiêu hoá
- B. Sinh dục
- C. Bài tiết
- D. Thần kinh
-
Câu 9:
Thời hạn tẩy giun đũa định kỳ cần thiết ở những bệnh nhân đã bị giun chui ống mật là:
- A. 2 tháng
- B. 4 tháng
- C. 5 tháng
- D. 6 tháng
-
Câu 10:
Loại thuốc tẩy giun đũa hiện nay không sử dụng vì gây đọc thần kinh :
- A. .Piperazine
- B. Albendazole
- C. Santonine
- D. Mebendazole
-
Câu 11:
Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở người lớn cao hơn ở trẻ em
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 12:
Tỷ lệ nhiễm giun đũa ở thôn quê cao hơn ở thành phố
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 13:
Một trong những nguyên nhân gây nên giun đũa lạc chỗ là thiếu thức ăn
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 14:
Giun đũa lợn nhiễm vào người thường ký sinh ở gan
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 15:
Bạch cầu ái toan trong bệnh giun đũa có tỷ lệ cao nhất khi giun đũa đã trưởng thành
- A. Đúng
- B. Sai (ấu trùng)
-
Câu 16:
Trứng giun đũa phát triển nhanh ở môi trường hiếm khí
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 17:
Trứng giun đũa có thể bị hỏng trong dung dịch thuốc tím với nồng độ khử trùng
- A. Đúng
- B. sai
-
Câu 18:
Thuốc tẩy giun đũa tốt nhất là thuốc có nồng độ cao trong máu
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 19:
Nang sán Echinococcus granulosus tăng trưởng đủ độ có kích thước:
- A. 0,1 - 0,5 cm
- B. 0,6 - 1,0 cm
- C. 1,0 - 20 cm
- D. 21 - 30 cm
-
Câu 20:
Khi bệnh nhân ho hay gắng sức vận động, hoặc khi đang mổ nang sán Echinococcus granulosus có thể vỡ, khi đó các đầu sán phát tán rộng rãi ra các cơ quan khác sau 2 - 5 năm sau bắt đầu có các triệu chứng của nang sán thứ phát:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 21:
Để chẩn đoán nang sán Echinococcus granulosus tuyệt đối không được chọc hút nang sán:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 22:
Để chẩn đoán bệnh do Echinococcus granulosus dựa vào:
- A. Hình ảnh siêu âm
- B. Hình ảnh XQ
- C. Chọc hút nang sán
- D. Phản ứng ELISA
-
Câu 23:
Bệnh Sparganum do ký sinh trùng nào sau đây gây bệnh:
- A. Echinococcus
- B. Diphyllobothrium latum
- C. Spirometra mansoni
- D. Toenia solium
-
Câu 24:
Spirometra mansoni là loại sán dây ký sinh ở:
- A. Chó, mèo
- B. Trâu, bò
- C. Ngựa
- D. Cừu, dê
-
Câu 25:
Vật chủ phụ của Spirometra mansoni là:
- A. Cá
- B. Trâu, bò
- C. Ếch, nhái
- D. Chó, mè
-
Câu 26:
Người nhiễm sán dây Spirometra mansoni do:
- A. Đắp thịt ếch lên mắt chữa viêm kết mạc
- B. Ăn gỏi cá giếc
- C. Uống nước có ấu trùng sán
- D. Nuốt trứng sán qua thức ăn
-
Câu 27:
Sparganum là tên gọi ấu trùng giai đoạn II của sán dây Spirometra mansoni:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Bệnh do Sparganum gặp ở vị trị nào ở người:
- A. Dưới da
- B. Mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quang
- C. Xương
- D. Mắt, dưới da, mô dưới màng phổi, phúc mạc bàng quang
-
Câu 29:
Bệnh viêm da do sán máng do loài sán máng nào sau đây gây ra:
- A. Sán máng của gia cầm và loài gặm nhấm
- B. Sán máng người
- C. Sán máng chó mèo
- D. Sán máng trâu bò
-
Câu 30:
Trichobilhazia spp. là loài sán máng ký sinh ở tĩnh mạch mạc treo ruột của:
- A. Vịt và chim nước mặn
- B. Vịt và chim nước ngọt
- C. Vịt và gà
- D. Trâu, bò
Câu 1:
. Trong chu trình phát triển, khi ấu trùng giun đũa đến phổi biểu hiện lâm sàng là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Ký sinh trùng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10
Đề số 10 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #11
Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Ký sinh trùng, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #12
Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Ký sinh trùng. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13
Đề số 13 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #2
Đề số 2 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.