Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Microbillharzia spp. là loài sán máng ký sinh ở:

    • A. Vịt và chim nước mặn
    • B. Vịt và chim nước ngọt
    • C. Vịt và gà
    • D. Trâu, bò
  2. Câu 2:

    Schistosomatium spp. là loại sán máng ký sinh ở:

    • A. Người
    • B. Trâu
    • C. Chuột
    • D. Chim
  3. Câu 3:

    Người bị viêm da do sán máng do:

    • A. Uống nước có ấu trùng lông
    • B. Tiếp xúc với nước (tắm sông, tắm biển, làm ruộng...) có ấu trùng lông
    • C. Ăn thịt vịt và chim nước ngọt
    • D. Ăn thịt vịt và chim nước mặn
  4. Câu 4:

    Triệu chứng viêm da do sán máng:

    • A. Nỗi sẩn đỏ
    • B. Chảy máu kéo dài
    • C. Ngứa và viêm mủ kéo dài
    • D. Ngứa dữ dội và nổi sẩn đỏ
  5. Câu 5:

    Vật chủ trung gian của sán máng Trichobilhazia là:

    • A. Cá giếc
    • B. Cyclops
    • C. Ốc Radixovata
    • D. Ếch nhái
  6. Câu 6:

    Tiến triển của bệnh viêm da do sán máng:

    • A. Bệnh ngứa kéo dài, không lành nếu không điều trị thuốc đặc hiệu
    • B. Chảy mủ kéo dài, lành nếu dùng kháng sinh liều cao, phổ rộng
    • C. Nổi nhiều sẩn lan khắp cơ thể và vỡ mủ
    • D. Các sẩn ngứa tự lặn sau 1 tuần
  7. Câu 7:

    Thuốc điều trị viêm da do sán máng:

    • A. Albendazole
    • B. Praziquantel
    • C. Thiabendazole
    • D. Không có thuốc đặc hiệu
  8. Câu 8:

    Phòng bệnh viêm da do sán máng:

    • A. Diệt ốc
    • B. Bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước
    • C. Uống thuốc đặc hiệu
    • D. Diệt ốc, bôi dầu rái cá lên da trước khi tiếp xúc với nước
  9. Câu 9:

    Hội chứng ấu trùng chu du ở da của người chỉ do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra:

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Chẩn đoán bệnh ấu trùng giun móc chó mèo chỉ cần đựa vào hình ảnh lâm sàng?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Hội chứng ấu trùng di chuyển nội tạng ở người luôn luôn do ấu trùng giun đũa chó mèo gây ra?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  12. Câu 12:

    Trong bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo, bạch cầu toan tính có thể tăng hoặc không tuỳ theo thể bệnh?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  13. Câu 13:

    Metronidazol là thuốc đặc hiệu điều trị bệnh ấu trùng giun đũa chó mèo?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  14. Câu 14:

    Xét nghiệm dịch nảo tuỷ trong bệnh do Angiostrongylus cantonensis có thể tìm thấy giun non?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Bệnh vi ấm Candida hầu hết là do:

    • A. Candida albicans
    • B. Candida tropicalis
    • C. Candida krusei
    • D. Candida stellatoidea
  16. Câu 16:

    Người khoẻ mạnh khi xét nghiệm trực tiếp ta có thể tìm thấy vi nấm Candida ở:

    • A. Ruột
    • B. Âm đạo
    • C. Phế quản
    • D. Miệng, ruột, âm đạo, các nếp xếp da quanh hậu môn và phế quản của một số người được thử
  17. Câu 17:

    Vi nấm Candida albicans sống:

    • A. Ngoại hoại sinh trong ruột người
    • B. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài động vật
    • C. Nội hoại sinh trong ruột nhiều loài chim
    • D. Nội hoại trong ruột người và nhiều loài động vật
  18. Câu 18:

    Ở trạng thái nội hoại sinh, soi tươi các dịch sinh học từ niêm mạc có thể thấy vi nấm Candida ở dạng:

    • A. Nhiều tế bào hạt men và sợi giả
    • B. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi
    • C. Ít tế bào hạt men, hiếm khi thấy dạng nảy chồi
    • D. Nhiều tế bào hạt men nảy chồi, bào tử bao dày
  19. Câu 19:

    Đặc trưng của vi nấm Candida ở trạng thái ký sinh là:

    • A. Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều
    • B. Có sợi tơ nấm giả
    • C. Số lượng vi nấm không thay đổi so với trạng thái sống hoại sinh
    • D. Số lượng vi nấm tăng lên rất nhiều và có sợi tơ nấm giả
  20. Câu 20:

    Người bị bệnh vi nấm Candida albicans do lây nhiễm qua:

    • A. Tiêu hoá
    • B. Hô hấp
    • C. Sinh dục
    • D. Phát sinh từ vi nấm Candida nội sinh
  21. Câu 21:

    Yếu tố sinh lý thuận lợi để vi nấm Candida gây bệnh là: 

    • A. Có thai
    • B. Trẻ nhỏ bú mẹ
    • C. Phụ nữ tiền mãn kinh
    • D. Nữ giới tuổi dậy thì
  22. Câu 22:

    Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố bệnh lý thuận lợi cho vi nấm Candida gây bệnh:

    • A. Đái tháo đường
    • B. Béo phì
    • C. Bệnh nấm da
    • D. Suy dinh dưỡng
  23. Câu 23:

    Những nghề nghiệp sau đây dễ bị bệnh viêm quanh móng - móng do Candida trừ:

    • A. Bán nước đá
    • B. Nhân viên kế toán trong các cửa hàng ăn uống
    • C. Bán cá
    • D. Bán nước giải khát
  24. Câu 24:

    Thuốc nào sau đây khi dùng điều trị sẽ làm thuận lợi cho vi nấm Candida phát triển và gây bệnh:

    • A. Kháng histamin
    • B. Kháng sinh phổ rộng, liệu trình ngắn ngày
    • C. Kháng sinh phổ hẹp, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch
    • D. Kháng sinh phổ rộng, liệu pháp corticoides, thuốc ức chế miễn dịch
  25. Câu 25:

    Trong bệnh đẹn (tưa) do vi nấm Candida có các triệu chứng sau:

    • A. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, dễ bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi
    • B. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc, luôn kèm theo chảy máu răng lợi
    • C. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng mềm, khó bóc
    • D. Niêm mạc miệng đỏ, khô xuất hiện các điểm trắng, sau đó hợp thành các mảng trắng, các mảng trắng cứng, khó bóc
  26. Câu 26:

    Viêm thực quản do Candida gặp ở đối tượng nào sau đây:

    • A. Trẻ bị đẹn nặng hoặc người già suy kiệt
    • B. Phụ nữ có thai 3 tháng cuối
    • C. Bệnh nhân bị bệnh béo phì
    • D. Phụ nữ có dùng thuốc tránh thai
  27. Câu 27:

    Viêm âm đạo - âm hộ do Candida gặp ở:

    • A. Phụ nữ tiền mãn kinh
    • B. Phụ nữ bị bệnh do dùng nước không sạch
    • C. Phụ nữ dùng thuốc ngừa thai
    • D. Phụ nữ có thai hoặc đang dùng kháng sinh, thuốc thai
  28. Câu 28:

    Viêm da do Candida:

    • A. Gặp ở người da khô, sang thường vùng da mặt, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
    • B. Gặp ở người da ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida albicans
    • C. Gặp ở người da khô, sang thương vùng kẻ tay chân, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei
    • D. Gặp ở người ẩm ướt, sang thương vùng da xếp nếp, vi nấm gây bệnh chủ yếu Candida krusei
  29. Câu 29:

    Chẩn đoán bệnh vi nấm Candida dựa vào:

    • A. Lâm sàng
    • B. Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men
    • C. Xét nghiệm vi nấm học
    • D. Lâm sàng, các yếu tố thuận lợi: sinh lý bệnh lý, nghề nghiệp, thuốc men và xét nghiệm vi nấm học
  30. Câu 30:

    Để xét nghiệm tìm vi nấm Candida, đối với bệnh phẩm là niêm mạc (âm đạo, miệng,...) người ta làm xét nghiệm với dung dịch:

    • A. KOH 20%
    • B. KOH 80%
    • C. NaCl 9%0
    • D. NaCl bão hoà (37%)
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Microbillharzia spp. là loài sán máng ký sinh ở:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Ký sinh trùng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #10

Đề số 10 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #11

Đề số 11 bao gồm 13 câu hỏi trắc nghiệm Ký sinh trùng, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #12

Bắt đầu ôn luyện với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Ký sinh trùng. Đề bao gồm 13 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #13

Đề số 13 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #2

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Ký sinh trùng online - Đề #2

Đề số 2 của môn Ký sinh trùng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Ký sinh trùng ngay.

30 câu
Làm bài