Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #10

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Thất trái to thường gặp nhất trong trường hợp:

    • A. Hở van hai lá
    • B. Hẹp van động mạch chủ
    • C. Hở van động mạch chủ
    • D. Hẹp hở van động mạch chủ
  2. Câu 2:

    Chụp CLVT mạch máu (CTAngiography) là:

    • A. Chụp CLVT động mạch sau khi tiêm thuốc cản quang vào động mạch
    • B. Chụp CLVT sau tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch
    • C. Tiến hành khi chụp động mạch không thực hiện được
    • D. Chụp cắt lớp vi tính động mạch ngay sau khi tiêm thuốc cản quang vào tĩnh mạch
  3. Câu 3:

    Hình ảnh X quang của thất trái to là:

    • A. Tăng đường kính H
    • B. Tăng đường kính mD
    • C. Tăng đường kính mG
    • D. Tăng đường kính L+ mG, mỏm tim chìm dưới cơ hoành
  4. Câu 4:

    Một trong những hình ảnh CLVT sau đây có thể loại trừ được teo não:

    • A. Giãn các não thất
    • B. Giãn các rãnh cuộn não
    • C. Giãn các bể dịch não tủy
    • D. Di lệch cấu trúc đường giữa
  5. Câu 5:

    Cung dưới trái hình tròn là biểu hiện của:

    • A. Dày giãn thất phải
    • B. Dày giãn thất trái
    • C. Dày thất phải
    • D. Dày thất trái
  6. Câu 6:

    Tăng tỷ trọng tự nhiên ở trong não có thể do:

    • A. Chảy máu
    • B. Vôi hóa
    • C. Nang keo
    • D. Câu A, B, C đúng
  7. Câu 7:

    Trong bệnh hẹp van hai lá có thể thường thấy:

    • A. Cung dưới trái nỗi
    • B. Cung dưới phải nỗi
    • C. Chèn đẩy thực quản ở 1/3 dưới
    • D. Bờ trái có hình 4 cung và phổi hai bên sung huyết
  8. Câu 8:

    Tụ máu mạn tính dưới màng cứng có hình ảnh CLVT:

    • A. Đồng tỷ trọng
    • B. Tăng tỷ trọng
    • C. Giảm tỷ trọng
    • D. Câu A, C đúng
  9. Câu 9:

    Đường Kerley B là biểu hiện của:

    • A. Ứ trệ tuần hoàn ngoại vi
    • B. Sung huyết động mạch phổi
    • C. Phù tổ chức kẽ của các vách liên tiểu thùy
    • D. Ứ trệ tuần hoàn phổi
  10. Câu 10:

    Chụp cắt lớp vi tính sọ não có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch khi có nghi ngờ:

    • A. U não
    • B. Abces não
    • C. Thuyên tắc tĩnh mạch não
    • D. Câu A, B, C đều đúng
  11. Câu 11:

    Đám mờ hình “tủa bông” ở đáy phổi có thể thấy trong:

    • A. Bệnh hẹp động mạch phổi
    • B. Bệnh van động mạch phổi
    • C. Bệnh van hai lá
    • D. Bệnh van ba lá.
  12. Câu 12:

    Tư thế nào sau đây chẩn đoán được gãy cung gò má: 

    • A. Tư thế Hirtz
    • B. Tư thế Blondeau
    • C. Tư thế Hirtz tia X điện thế giảm
    • D. Tư thế Hirtz tia X điện thế tăng
  13. Câu 13:

    Bóng tim ”hình hia” thường gặp nhất trong:

    • A. Hẹp động mạch phổi
    • B. Tứ chứng Fallot
    • C. Tam chứng Fallot
    • D. Tim phải to
  14. Câu 14:

    Tư thế nào để chẩn đoán gãy lồi cầu xương hàm dưới:

    • A. Chụp hàm chếch
    • B. Chụp Schuller
    • C. Chụp blondeau
    • D. Câu A, B, đúng
  15. Câu 15:

    Hình ảnh mờ cửa sổ chủ phổi gặp trong:

    • A. Bệnh lý tim phải
    • B. Bệnh lý tim trái
    • C. Bệnh lý động mạch chủ
    • D. Giãn thân động mạch phổi
  16. Câu 16:

    Hình ảnh chảy máu não, màng não không do chấn thương trên phim chụp CLVT thường gặp tai biến mạch máu não ở người già có cao huyết áp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Rối loạn tưới máu phổi thường thấy trong:

    • A. Hẹp van hai lá
    • B. Bệnh tim bẩm sinh có shunt trái-phải
    • C. Bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính
    • D. Tất cả đều có thể
  18. Câu 18:

    Chụp Cộng hưởng từ (CHT) cung cấp nhiều thông tin hơn chụp Cắt lớp vi tính (CLVT): 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Hình “nhát rìu” là do:

    • A. Cung giữa trái lõm
    • B. Cung dưới trái nỗi
    • C. Nút động mạch chủ nổi
    • D. Nút động mạch chủ mất
  20. Câu 20:

    Dấu hiệu choán chổ gây di lệch cấu trúc đường giữa có thể do tụ máu ngoài màng cứng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  21. Câu 21:

    Dấu hiệu giảm tỉ trọng trong não thường do phù nề mô não tạo ra:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Trong trường hợp nghi xuất huyết não, màng não ở người trẻ, thầy thuốc thường cho chụp mạch máu não để xác định:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Dấu hiệu cắt cụt chất cản quang ở bao màng cứng có thể do thoát vị đĩađệm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Trong chấn thương sọ não, phương pháp chẩn đoán tốt nhất là X quang qui ước:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Chụp Cộng hưởng từ cũng được chỉ định trong chấn thương sọ não mạn tính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Thần kinh tủy thường chấm dứt ở đốt sống D12 - L1:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

     Chụp mạch máu số hoá xoá nền tốt hơn chụp mạch máu thường quy vì hình ảnh chi tiết rõ hơn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Trong các kỹ thuật hình ảnh sau đây, kỹ thuật nào có ít vai trò nhất trong thăm khám hệ tiết niệu:

    • A. Siêu âm
    • B. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị (chụp bụng không chuẩn bị)
    • C. Chụp động mạch thận
    • D. Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
  29. Câu 29:

    Trong bệnh hẹp van hai lá sẽ dẫn đến:

    • A. Rối loạn tưới máu phổi
    • B. Phân bố lại tưới máu phổi
    • C. Ứ trệ tuần hoàn phổi
    • D. Rối loạn tưới máu phổi tùy giai đoạn
  30. Câu 30:

    Để đánh giá chức năng bài tiết của thận, kỹ thuật nào sau đây là tốt nhất:

    • A. Siêu âm
    • B. Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
    • C. Chụp động mạch thận
    • D. Chụp niệu đồ tĩnh mạch (UIV)
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Thất trái to thường gặp nhất trong trường hợp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →