Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #13

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trương lực của dạ dày:

    • A. Là sức căng của dạ dày khi co bóp
    • B. Là sức căng của bề mặt các cơ dạ dày
    • C. Là sức căng của các cơ tạo cho dạ dày một hình thể nhất định
    • D. Làm cho dạ dày có hình thể và niêm mạc ổn định
  2. Câu 2:

    Niêm mạc của dạ dày:

    • A. Thay đổi tùy theo nhu động
    • B. Thay đổi tùy theo cơ địa của bệnh nhân
    • C. Thô ở bờ cong nhỏ, mịn hơn ở bờ cong lớn
    • D. Thay đổi tùy theo vùng của dạ dày
  3. Câu 3:

    Các dấu hiệu nào sau đây trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch KHÔNG THẤY trong U nhu mô thận:

    • A. Hình cắt cụt
    • B. Hình kéo dài
    • C. Hình in dấu
    • D. Hình gai ở bể thận
  4. Câu 4:

    Nhu động của dạ dày:

    • A. Khởi phát ở bờ cong nhỏ sau đó lan ra bờ cong lớn
    • B. Khởi phát ở bờ cong lớn sau đó lan ra bờ cong nhỏ
    • C. Là những ngấn càng lúc càng sâu dần
    • D. Thường có ngấn rất sâu ở bờ cong lớn
  5. Câu 5:

     Các nguyên nhân nào thường gặp gây hội chứng tắc nghẽn đường bài xuất nước tiểu:

    • A. Sỏi hệ tiết niệu
    • B. U đường tiết niệu
    • C. Hội chứng nối
    • D. Các nguyên nhân trên đều đúng
  6. Câu 6:

    Dạ dày bị chèn đẩy khi:

    • A. Đảo ngược các phủ tạng
    • B. Có bệnh lý bên trong dạ dày
    • C. Có bệnh lý ở thành dạ dày
    • D. Khi có bất thường ở các tạng lân cận
  7. Câu 7:

    Để chẩn đoán lao thận điều nhận định nào sau đây là SAI:

    • A. Chụp niệu đồ tĩnh mạch thấy các hình ảnh hẹp do xơ và dãn do hẹp
    • B. Chụp niệu đồ có thể thấy hình ảnh hang lao do thuốc cản quangngấm vào hang lao
    • C. Chụp NĐTM là kỹ thuật phát hiện được giai đoạn sớm của lao thận
    • D. Chẩn đoán chắc chắn lao hệû tiết niệu phải dựa vào tìm BK nước tiểuhoặc sinh thiết thận
  8. Câu 8:

    Khi tăng trương lực, dạ dày có:

    • A. Niêm mạc rộng và sâu
    • B. Nhu động rộng và sâu
  9. Câu 9:

    Dạ dày sa khi:

    • A. Đáy vượt quá đường liên mào chậu
    • B. Kéo dài phần đứng và phần ngang quá đường liên mào chậu
    • C. Giảm trương lực, mất trương lực, tăng trương lực
    • D. Rối loạn nhu động
  10. Câu 10:

    Các hậu quả sau đây có thể gây nên bởi hội chứng tắc đường bài xuất nước tiểu, TRỪ:

    • A. Suy thận
    • B. Teo nhu mô thận
    • C. Dãn đài bể thận
    • D. Đái máu
  11. Câu 11:

    Dạ dày có hình sừng bò trong trường hợp:

    • A. Tăng trương lực
    • B. Giảm trương lực
    • C. Người khoẻ mạnh
  12. Câu 12:

    Các kỹ thuật nào sau đây được chỉ định thăm khám tiền liệttuyến PHỔ BIẾN NHẤT:

    • A. Chụp niệu đồ tĩnh mạch
    • B. Chụp bàng quang niệu đạo ngược dòng, thấy bàng quang bị đẩy
    • C. Siêu âm
    • D. Chụp cắt lớp vi tính
  13. Câu 13:

    Hình ngấn lõm của ống tiêu hoá là: 

    • A. Dấu hiệu cơ bản của dạ dày
    • B. Hình lồi ra khỏi thành dạ dày, tạo nên hình khuyết
    • C. Hình xâm lấn vào lòng dạ dày, tạo nên hình túi thừa
    • D. Hình chèn thành dạ dày vào, tạo nên hình khuyết
  14. Câu 14:

    Đái máu là một chỉ định thăm khám của chẩn đoán hình ảnh, đáimáu thường do những nguyên nhân sau đây: 

    • A. Sỏi hệ tiết niệu
    • B. Ung thư đường dẫn niệu
    • C. Chấn thương hệ tiết niệu
    • D. Câu A, B và C đúng
  15. Câu 15:

    Hình ngấn thực thể mang tính chất:

    • A. Chèn đẩy từ bên trong thành dạ dày
    • B. Co kéo bên trong dạ dày
    • C. Cố định, thường xuyên và mất đi khi chích atropin
    • D. Cố định, thường xuyên và không mất đi khi chích atropin
  16. Câu 16:

    Các nguyên nhân nào sau đây cho hình KHUYẾT bể thận trên phimchụp nhuộm cản quang đường tiết niệu: 

    • A. Sỏi không cản quang
    • B. U bể thận
    • C. Cục máu đông
    • D. Câu A ,B và C đúng
  17. Câu 17:

    Hình khuyết của u lành và u ác của ống tiêu hoá khác nhau ở chỗ:

    • A. Tính chất mềm mại của bờ khối u
    • B. Tính chất của bờ và của góc giới hạn khối u
    • C. Tính chất cố định và thường xuyên của u
    • D. Tính chất nham nhở và mềm mại của bờ khối u
  18. Câu 18:

    Hình lồi là biểu hiện của:

    • A. Xâm lấn vào lòng dạ dày
    • B. Tổn thương xâm lấn vào lòng dạ dày
    • C. Đục khoét, xâm lấn vào thành dạ dày
    • D. Ổ đọng thuốc ở lòng dạ dày
  19. Câu 19:

    Hình nhiễm cứng thường gặp trong:

    • A. Viêm dạ dày
    • B. K dạ dày
    • C. Loét dạ dày
    • D. Xơ dạ dày
  20. Câu 20:

    Các mốc thời gian nào sau đây có ý nghĩa đánh giá chức năng bài tiết, bài xuất của hệ tiết niệu trên phim chụp niệu đồ tĩnh mạch: 

    • A. 3 phút thấy đài thận
    • B. 5 phút thấy lưu thông niệu quản
    • C. 120 phút thận câm trên X quang
    • D. Các mốc trên đều đúng
  21. Câu 21:

    Ổ loét dạ dày là biểu hiện của:

    • A. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình khuyết trên phim X quang
    • B. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình ngấn lõm trên phim
    • C. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên hình túi trên phim
    • D. Sự phá hủy thành dạ dày tạo nên ổ đọng thuốc trên hình tiếp tuyến
  22. Câu 22:

    Các ổ loét dạ dày thường thấy ở:

    • A. Hang vị
    • B. Tâm vị
    • C. Bờ cong nhỏ
    • D. Bờ cong lớn
  23. Câu 23:

    Kỹ thuật hình ảnh nào sau đây vừa để chẩn đoán vừa có thể kết hợp can thiệp điều trị:

    • A. Siêu âm
    • B. Chụp CLVT
    • C. Chụp NĐTM
    • D. Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng
  24. Câu 24:

    Hình ảnh trực tiếp của loét dạ dày trên phim có ý nghĩa:

    • A. Ổ đọng thuốc ở các bờ cong
    • B. Hình đục khoét vào thành, tạo nên hình khuyết lồi
    • C. Góp phần chẩn đoán
    • D. Chẩn đoán xác định
  25. Câu 25:

    Thành ổ loét dạ dày có nghĩa:

    • A. Là phần bị đục khoét ở bề mặt
    • B. Là phần chung quanh ổ loét
    • C. Là phần chân hay bờ của ổ loét
    • D. Là phần nhiễm cứng giới hạn quanh ổ loét
  26. Câu 26:

    Các chống chỉ định tương đối trong chụp niệu đồ tĩnh mạch là :

    • A. Suy thận
    • B. Dị ứng iode
    • C. Bệnh Kahler
    • D. Câu A,B và C đúng
  27. Câu 27:

    Hình ảnh gián tiếp của loét dạ dày:

    • A. Là những dấu hiệu như ổ đọng thuốc chung quanh ổ loét
    • B. Là những dấu hiệu có ý nghĩa tham khảo
    • C. Là những dấu hiệu có ý nnghĩa chẩn đoán
    • D. Thường xảy ra ở các bề mặt
  28. Câu 28:

    Các kỹ thuật nào sau đây chẩn đoán được kén thận:

    • A. Siêu âm
    • B. Chụp niệu đồ tĩnh mạch
    • C. Chụp động mạch thận
    • D. Câu A,B và C đúng
  29. Câu 29:

    Dấu hiệu ngón tay chỉ ở thành dạ dày:

    • A. Hình thành do xơ, co kéo ở bờ cong nhỏ.
    • B. Là ngấn co thắt cơ năng
    • C. Là ngấn co thắt thực thể
    • D. Là dấu hiệu trực tiếp có giá trị của loét dạ dày
  30. Câu 30:

    Chẩn đoán phân biệt giữa loét lành tính và loét ác tính ở dạ dày nhờ:

    • A. Tính chất nhiễm cứng của ổ loét
    • B. Tính cố định, thường xuyên của ổ loét
    • C. Tính chất nham nhở của ổ loét
    • D. Tính chất niêm mạc chung quanh ổ loét, và ổ loét
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trương lực của dạ dày:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #10

Đề số 10 của môn Chuẩn đoán hình ảnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #11

Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #12

Đề số 12 của môn Chuẩn đoán hình ảnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #14

Đề số 14 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh, bám sát chương trình, có đáp án.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #15

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #15

Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh với đề số 15. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.

30 câu
Làm bài