Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #15

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trên hình ảnh siêu âm ta có thể thấy thành ống tiêu hoá có:

    • A. 2 lớp
    • B. 3 lớp
    • C. 4 lớp
    • D. 5 lớp
  2. Câu 2:

    Chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với các khối u ở gan là:

    • A. Siêu âm màu
    • B. CLVT
    • C. Cộng hưởng từ
    • D. Chụp mạch số hoá xoá nền
  3. Câu 3:

    Trong trường hợp nào thủng tạng rỗng mà không thấy được hình liềm hơi:

    • A. Thủng ít hơi
    • B. Thủng bít
    • C. Thủng ở mặt sau
    • D. Tất cả đều đúng
  4. Câu 4:

     U nhu mô thận có thể gây hội chứng khối choáng chổ trên phim NĐTM với các hình ảnh:

    • A. Đài thận bị kéo dài do u phát triển kéo theo đài thận, đài thận không đều hình răng cưa
    • B. Hình cắt cụt, ép mỏng, in dấu
    • C. Hình lệch hướng các đài thận, các đài thận hội tụ quanh u như hình hoacúc, bóng thận lớn bờ hình múi
    • D. Câu B và D đúng
  5. Câu 5:

    Vỡ tạng đặc, phương pháp chẩn đoán hình ảnh nào tốt nhất:

    • A. Chụp X quang có tiêm thuốc
    • B. Siêu âm màu
    • C. CLVT
    • D. Cộng hưởng từ
  6. Câu 6:

    Các kỹ thuật nào có thể thăm khám tiền liệt tuyến:

    • A. siêu âm trên xương mu hoặc qua trực tràng
    • B. chụp CLVT
    • C. chụp cộng hưởng từ
    • D. Câu A,B và C đúng
  7. Câu 7:

    Hình ảnh quan trọng của siêu âm của gan -tim:

    • A. Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới bình thường
    • B. Tĩnh mạch chủ dưới giãn, không thay đổi theo chu kỳ hôhấp
    • C. Kích thước gan lớn, có giãn tĩnh mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới teo
    • D. Kích thước gan không lớn, có giãn tĩnh mạch gan và tĩnh mạch chủ dưới
  8. Câu 8:

    Trong bệnh gan tim thường gặp:

    • A. Suy tim trái
    • B. Suy tim phải
    • C. Suy tim toàn bộ
  9. Câu 9:

    Nhược điểm chung của cộng hưởng từ:

    • A. độ phân giải không gian thấp, bờ cấu trúc ít rõ
    • B. có nhiều ảnh nhiểu do nhu động ruột, cử động hô hấp, nhịp đập tim
    • C. chống chỉ định đối với bệnh nhân có mang dị vật từ tính
    • D. Các câu trên đều đúng
  10. Câu 10:

    Dạ dày teo nhỏ toàn bộ trong trường hợp sau:

    • A. Viêm xơ mạn tính
    • B. K dạ dày
    • C. Nhiễm cứng (Linite gastrique)
    • D. Loét xơ chai
  11. Câu 11:

    Dạ dày bị sa khi:

    • A. Tăng trương lực
    • B. Tăng nhu động
    • C. Giảm trương lực
    • D. Đáy sa quá mào chậu ở tư thế đứng
  12. Câu 12:

    Lợi điểm chung của cộng hưởng từ:

    • A. không gây nhiễm xạ, không gây tai biến cho bệnh nhân
    • B. xem cấu trúc trong không gian ba chiều
    • C. độ phân giải đối quang tốt, phân biệt rõ các cấu trúc
    • D. Các câu trên đều đúng
  13. Câu 13:

    Dạ dày đồng hồ cát có nghĩa là:

    • A. Bị biến dạng kiểu hình túi
    • B. Bị biến dạng hình hai túi
    • C. Thắt hai túi cơ năng
    • D. Thắt hai túi thực thể
  14. Câu 14:

    Sỏi san hô ở vị trí:

    • A. đài thận
    • B. đài-bể thận
    • C. niệu quản
    • D. bàng quang
  15. Câu 15:

    Trên hình ảnh X quang, ổ loét dạ dày là:

    • A. Ổ đọng thuốc, cố định thường xuyên
    • B. Ổ đục khoét vào thành dạ dày
    • C. Hình lồi không cố định, thường xuyên
    • D. Hình lồi không cố định, không thường xuyên
  16. Câu 16:

    Trên hình ảnh siêu âm, ổ loét ống tiêu hóa là:

    • A. Ổ đọng hơi ở mặt sau
    • B. Ổ đọng dịch ở mặt trước
    • C. Ổ đọng dịch ở mặt sau
    • D. Đục khoét, mất liên tục ở bề mặt niêm mạc
  17. Câu 17:

    Các nguyên nhân ngoài hệ tiết niệu thường gây tắc đường dẫn niệu là:

    • A. xơ sau phúc mạc
    • B. u vùng tiểu khung
    • C. u ruột non
    • D. Câu A và B đúng
  18. Câu 18:

    Hình ảnh gián tiếp của ổ loét ống tiêu hóa gồm:

    • A. Nhiễm cứng giới hạn
    • B. Xơ co kéo hội tụ niêm mạc
    • C. Hẹp, giãn
    • D. Tất cả đều đúng
  19. Câu 19:

    Cách phân biệt ổ loét thật và ổ loét giả gồm:

    • A. Có tồn tại hay không tồn tại
    • B. Có xuất hiện thường xuyên hay không thường xuyên
    • C. Có thường xuyên, cố định hay không
    • D. Có nhiễm cứng giới hạn hay không
  20. Câu 20:

    Chẩn đoán thận ứ mủ phải dựa vào:

    • A. siêu âm
    • B. siêu âm màu
    • C. phim NĐTM
    • D. Các câu trên đều sai
  21. Câu 21:

    Hình ảnh tuyết rơi thấy trong trường hợp:

    • A. Hẹp môn vị giai đoạn đầu
    • B. Hẹp môn vị giai đoạn sau
    • C. Hẹp môn vị gây hẹp dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
    • D. Hẹp môn vị gây giãn dạ dày, thuốc cản quang rơi xuống qua lớp dịch
  22. Câu 22:

    Trên siêu âm không phân biệt thành phần cấu tạo sỏi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Ta có thể dùng thuốc cản quang chụp mạch máu để chụp ống tiêu hóa:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Thuốc cản quang đường uống thường là:

    • A. Baryt
    • B. Iode
  25. Câu 25:

    Trong khi khám X quang ống tiêu hóa ta không cần chuẩn bị cho bệnh nhân:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Siêu âm có thể thấy dịch quanh thận:

    • A. đúng
    • B. sai
  27. Câu 27:

    Nội soi tiêu hoá không làm được khi ống tiêu hoá bị hẹp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Chẩn đoán nội soi thường chính xác hơn chụp X quang ống tiêu hoá nhờ đánh giá được bề mặt thành ống tiêu hoá, sinh thiết:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Nhiễm trùng đường tiểu có thể từ đường máu:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với thành ống tiêu hoá là siêu âm hiện đại:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trên hình ảnh siêu âm ta có thể thấy thành ống tiêu hoá có:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →