Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #16

20 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng:

    • A. Không đúng
    • B. Đúng
  2. Câu 2:

    Nhiễm trùng đường tiểu hay gặp ở nam giới hơn nữ giới:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Chẩn đoán hình ảnh còn được coi là một phương pháp điều trị:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

    Kỹ thuật gây tắc mạch được tiến hành qua con đường:

    • A. Động mạch
    • B. Tĩnh mạch
  5. Câu 5:

    NĐTM là kỹ thuật ưu thế trong phát hiện u đường dẫn niệu:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân tắ c cấp đường bài xuất cao (đài bể thận niệu quản) chủ yếu do sỏi, ngoài ra có thể do cục máu đông, chất hoại tử: 

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Hai lần chụp có tiêm thuốc cản quang phải cách nhau 5 ngày:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Tỉ lệ tử vong do tai biến thuốc cản quang khi chụp niệu đồ tĩnh mạch là 1/10000:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Chụp niệu đồ tĩnh mạch là kỹ thuật nên HẠN CHẾ đối với trẻ sơ sinh < 15ngày và người già >70 tuổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Để chẩn đoán vị trí sỏi cản quang chỉ có thể dựa vào siêu âm, các kỹ thuật chụp có cản quang, chụp cắt lớp vi tính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng là đưa sonde từ bàng quang vào niệu quản đến bể thận rồi bơm thuốc cản quang:

    • A. đúng
    • B. sai
  12. Câu 12:

    siêu âm có thể chẩn đoán teo nhu mô thận:

    • A. đúng
    • B. sai
  13. Câu 13:

    Chụp bể thận niệu quản xuôi dòng, có thể có tác dụng điều trị kết hợp:

    • A. đúng
    • B. sai
  14. Câu 14:

    Độ chính xác của chẩn đoán siêu âm tuỳ thuộc vào kinh nghiệm bác sĩ khám siêu âm:

    • A. đúng
    • B. sai
  15. Câu 15:

    Thuốc cản quang dùng trong chụp NĐTM là loại tan trong nước, có thành phần muối iốt, liều lượng thông thường 1ml/1kg cân nặng đối với loại 370mgI/ml:

    • A. đúng
    • B. sai
  16. Câu 16:

    Tổn thương tiêu xương ác tính có đặc điểm:

    • A. Bờ mỡ
    • B. Có viền đặc xương dày
    • C. Có viền đặc xương mỏng
    • D. Không có viền đặc xương
  17. Câu 17:

    Siêu âm thì thường dùng đế khám tổn thương tại:

    • A. Nhu mô phổi
    • B. Thành ngực, màng phổi
    • C. Trung thất
    • D. Cả ba thành phần trên
  18. Câu 18:

    Chuẩn đoán xác định tràn dịch màng ngoài tim hiện nay thường dùng:

    • A. Chụp cộng hưởng từ
    • B. Chụp các lớp vi tính
    • C. Chụp Xquang thường quy
    • D. Siêu âm 2D
  19. Câu 19:

    Rộng khe khớp có thể do:

    • A. Thoái khớp
    • B. Đứt dây chằng, trật khớp
    • C. Viêm khớp
    • D. Dính khớp
  20. Câu 20:

    Phản ứng dị ứng thuốc mức độ nặng:

    • A. Có thể dẫn đến hôn mê và tử vong
    • B. Chỉ ảnh hưởng đến hệ tim mạch
    • C. Chỉ ảnh hướng lên hệ hô hấp
    • D. Tất cả đều đúng
Câu 1 / 20Đã trả lời: 0 / 20
Câu 1

Câu 1:

Cộng hưởng từ còn hạn chế đối với tạng rỗng:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →