Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #2

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong giai đoạn tiến triển của lao xương ta thường gặp:

    • A. Các ổ gặm xương ở bờ xương đặc
    • B. Các ổ gặm xương ở bờ sụn khớp
    • C. Hẹp khe khớp tổn thương
    • D. Trật khớp tổn thương
  2. Câu 2:

    Các kỹ thuật phát hiện tràn dịch màng phổi tự do, theo độ nhạy giảm dần:

    • A. Siêu âm bụng - phim phổi đứng, chụp nghiên - phim phổi nằm nghiênchụp thẳng, tia x chiếu ngang
    • B. Phim phổi đứng, chụp nghiêng - siêu âm bụng- phim phổi đứng, chụp thẳng
    • C. Siêu âm bụng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tia Xchiếu ngang - phim phổi đứng, chụp nghiêng
    • D. Phim phổi đứng, chụp nghiêng - phim phổi nằm nghiêng chụp thẳng, tiaX chiếu ngang - phim phổi đứng, chụp thẳng
  3. Câu 3:

    Ta không thấy được các hình ảnh của lao xương trên phim X quang khi:

    • A. Tổn thương ở phần sụn
    • B. Tổn thương ở phần xương xốp
    • C. Tổn thương ở bao hoạt dịch
    • D. Tổn thương ở phần mềm
  4. Câu 4:

    Phương pháp hình ảnh nhạy nhất trong chẩn đoán lao khớp là: 

    • A. Chụp nhiều phim với nhiều tư thế khác nhau
    • B. Chụp ổ khớp cản quang
    • C. Siêu âm khớp
    • D. Chụp cộng hưởng từ
  5. Câu 5:

    U màng phổi hay gặp nhất là loại:

    • A. Mésothéliome
    • B. U mỡ (lipome)
    • C. U xơ (fibrome)
    • D. Lymphome
  6. Câu 6:

    Hình ảnh trong giai đoạn sớm của lao khớp gối là:

    • A. Loãng xương không đều ở đầu xương
    • B. Gặm mòn sụn khớp
    • C. Bóng mờ ở phần mềm của cơ tứ đầu
    • D. Bóng mờ ở phần mềm mặt ngoài xương chày
  7. Câu 7:

    Lao khớp vai có hình ảnh đặc hiệu là:

    • A. Tiêu chõm, trật khớp
    • B. Hình khuyết gặm mòn ở chõm
    • C. Thân xương có hình cái rìu
    • D. Chõm xương có hình cái rìu
  8. Câu 8:

    Bóng mờ trung thất trên phim phổi thẳng có những đặc điểm:

    • A. Bờ ngoài rõ nét, bờ trong thấy gián tiếp do đẩy thực quản, khí quản, mạch máu
    • B. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc tù
    • C. Bờ ngoài lồi, rõ nét, góc tiếp xúc nhọn
    • D. Bờ ngoài lồi, bờ trong không thấy được, góc tiếp xúc nhọn
  9. Câu 9:

    Lao của khớp cùng chậu dễ nhầm với:

    • A. Viêm đa khớp dạng thấp
    • B. Viêm cột sống dính khớp
    • C. Thoái hóa khớp cùng chậu
    • D. Viêm khớp nhiễm khuẩn
  10. Câu 10:

    Kỹ thuật nào được chọn lựa để chẩn đoán dãn phế quản:

    • A. Phim phổi thông thường
    • B. Chụp phế quản cản quang với chất cản quang tan trong nước
    • C. Chụp cắt lớp vi tính phổi lớp mỏng
    • D. Chụp cộng hưởng từ lồng ngực
  11. Câu 11:

    Lao cột sống có đặc điểm:

    • A. Gặm mòn các đĩa sụn
    • B. Xẹp các thân đốt
    • C. Gặm mòn các thân đốt
    • D. Tất cả đều đúng
  12. Câu 12:

    Chẩn đoán phân biệt giữa viêm và lao xương nhờ:

    • A. Tính chất phá hủy có ở sụn hay không
    • B. Tính chất phá hủy có ở khớp hay không
    • C. Tính chất phá hủy hoặc xây dựng
    • D. Tính chất phản ứng của màng xương
  13. Câu 13:

    Hình ảnh những dải mờ bình thường trên phim phổi, thường được gọi làcác nhánh phế huyết quản, thực chất là do cấu trúc nào tạo nên:

    • A. Các phế quản
    • B. Các động mạch phổi
    • C. Các tĩnh mạch phổi
    • D. Các động mạch phế quản
  14. Câu 14:

    Hình ảnh tràn khí màng phổi trên phim phổi cần chẩn đoán phân biệt với:

    • A. Căng dãn phổi do hẹp phế quản không hoàn toàn
    • B. Tràn khí trung thất lượng nhiều
    • C. Hang lao
    • D. Câu A,B đúng
  15. Câu 15:

    Chẩn đoán phân biệt giữa lao xương và thoái hóa khớp nhờ:

    • A. Đặc xương dưới sụn
    • B. Loãng xương dưới sụn
    • C. Hẹp khe khớp
    • D. Có gai xương hay không
  16. Câu 16:

    Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG gặp trong tràn khí màng phổi: 

    • A. Xẹp phổi thụ động
    • B. Hình lá tạng màng phổi
    • C. Hình ảnh quá sáng
    • D. Hình ảnh huyết quản thấy nhỏ hơn bình thường
  17. Câu 17:

    Phương pháp chẩn đoán hình ảnh tốt nhất đối với lao xương là:

    • A. Chụp Cắt lớp siêu âm
    • B. Chụp Cắt lớp vi tính
    • C. Chụp Cắt lớp cộng hưởng từ
    • D. Chụp mạch máu số hóa xóa nền
  18. Câu 18:

    Đa số các u xương lành tính phát sinh và phát triển trong thời kỳ:

    • A. Bào thai
    • B. Thiếu nhi
    • C. Thiếu niên
    • D. Đang phát triển xương
  19. Câu 19:

    Đặc điểm chung của u xương lành tính là:

    • A. Bờ đều, rõ, phát triển nhanh
    • B. Bờ đều, rõ, phát triển chậm, không di căn
    • C. Giới hạn rõ ràng, cấu trúc đồng nhất, phát triển nhanh
    • D. Giới hạn rõ ràng, cấu trúc không đồng nhất, phát triển chậm
  20. Câu 20:

    Đặc điểm chung của u xương ác tính là:

    • A. Giới hạn ít rõ, có cấu trúc không đồng nhất, có tính xâm lấn, di căn
    • B. ờ có giới hạn rõ, phản ứng màng xương thẳng góc với trục, có xâm lấn, di căn
    • C. Bờ không rõ, không có cấu trúc đồng nhất, phản ứng màng xương mạnh
    • D. Bờ không rõ, có cấu trúc không đồng nhất, phản ứng màng xương thẳng góc với trục
  21. Câu 21:

    Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí màng phổi: 

    • A. Phần thấp mờ, phần cao quá sáng
    • B. Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phimchụp đứng
    • C. Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong rõ nét
    • D. Câu A,C đúng
  22. Câu 22:

    Điểm quan trọng hàng đầu để phân biệt giữa u xương lành tính và ác tính là:

    • A. Tính xâm lấn vào mô kế cận
    • B. Tính di căn đi xa
    • C. Phát triển nhanh hay chậm
    • D. Bờ đều hay không đều, rõ hay không rõ
  23. Câu 23:

    Hình ảnh mức hơi dịch ở trường phổi có thể gặp trong các trường hợp:

    • A. Áp xe phổi
    • B. Hang lao
    • C. Tràn khí tràn dịch màng phổi khu trú
    • D. Câu A,B,C đúng
  24. Câu 24:

    U xương thường gặp ở:

    • A. Mô xương đặc
    • B. Hộp sọ
    • C. Xương mặt
    • D. Tất cả đều đúng
  25. Câu 25:

    Định khu thùy và phân thùy phổi:

    • A. Phổi phải có hai Rãnh liên thùy chia thành ba thùy
    • B. Phổi phải có 9 phân thùy
    • C. Phổi trái có một ránh liên thùy chia hai thùy, thuỳ trước và thuỳ sau
    • D. Câu A và B đúng
  26. Câu 26:

    U xương dạng xương thường gặp ở:

    • A. Mô xương đặc
    • B. Mô xương xốp
    • C. Xương dài của chi dưới
    • D. Xương dài của chi trên
  27. Câu 27:

    Trên phim phổi thẳng các hình mờ sau đây có thể nhầm là tổn thươngphổi tiến triển, trừ một trường hợp:

    • A. Bóng mờ cơ ngực lớn
    • B. Bóng mờ của núm vú và vú
    • C. Hình súng hai nòng
    • D. Bóng mờ cơ ức đòn chủm
  28. Câu 28:

    U sụn là một cấu trúc bất thường dưới dạng:

    • A. Tiêu xương
    • B. Đặc xương
    • C. Hoại tử xương từìng mảng lấm tấm
    • D. Cấu trúc không cản quang bên trong có những nốt vôi hóa lấm tấm
  29. Câu 29:

    Chẩn đoán di căn xương tốt nhất hiện nay là:

    • A. Cộng hưởng từ
    • B. Cắt lớp vi tính
    • C. Chụp đồng vị phóng xạ
    • D. Chụp mạch xương
  30. Câu 30:

    Khi chụp phổi bệnh nhân phải hít hơi vào sâu trước khi nín thở, có mục đích:

    • A. Tăng lượng oxy trong phế bào
    • B. Trường phổi dãn rộng
    • C. Để nín thở lâu khi chụp phim
    • D. Để tăng áp lực trong lồng ngực
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong giai đoạn tiến triển của lao xương ta thường gặp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →