Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #5

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    “Chúng thường nằm ở chỏm xương dài, sát mặt khớp, hay gặp ở vùng gối, cổ tay, đầu trên xương cánh tay”.Đó là miêu tả vị trí cảu lại u gì?

    • A. U tế bào khổng lồ
    • B. U tổ chức bào X
    • C. U nguyên bào xương
    • D. U xơ sụn nhày
  2. Câu 2:

    Hình ảnh quá sáng ở phổi có thể do:

    • A. Tăng áp động mạch phổi
    • B. Co thắt phế quản
    • C. Dãn phế nang
    • D. Co thắt động mạch phổi
  3. Câu 3:

    Loại u xương ác tính nguyên phát gặp ở tuổi thiếu niên là:

    • A. Saccom xương và Saccom Ewing
    • B. Saccom xương và Saccom sụn
    • C. Saccom sụn và Saccom Ewing
    • D. Cả 3 loại trên
  4. Câu 4:

    Vị tri tổn thương là thân xương dài mô tả loại u xương ác tính nguyên phát:

    • A. Saccom xương
    • B. Saccom sụn
    • C. Saccom xương và sụn
    • D. Ở Saccom Ewing
  5. Câu 5:

    Viêm phổi thùy được biểu hiện X quang là:

    • A. Đám mờ phế bào, bờ rõ, có nhánh phế quản khí
    • B. Đám mờ tập trung dạng thùy, phân thùy
    • C. Đám mờ cánh bướm bờ rõ nét
    • D. Đám mờ, bờ rõ, có tính co rút
  6. Câu 6:

    Đặc điểm tổn thương có hình ảnh phản ứng màng xương tạo hình vỏ hành là:

    • A. Saccom xương
    • B. Saccom sụn
    • C. Saccom Ewing
    • D. Cả 3 loại trên.
  7. Câu 7:

    Hình ảnh X quang của đám mờ viêm phổi và xẹp phổi có điểm giống nhau là:

    • A. Có tính co rút
    • B. Hình tam giác bờ rõ nét
    • C. Có thể có dạng thùy hoặc phân thùy
    • D. Bờ thẳng hoặc hơi lồi không bao giờ lõm
  8. Câu 8:

    Dấu hiệu Codmann là dấu hiệu của:

    • A. Phì đại màng xương
    • B. Xâm lấn phần mềm của các thớ xương
    • C. Bong màng xương
    • D. Tiêu xương
  9. Câu 9:

    Dấu hiệu X quang nào sau đây KHÔNG phù hợp với áp xe phổi:

    • A. Hình ảnh mức hơi dịch trong hang
    • B. Hình ảnh viêm phổi quanh hang
    • C. Thành hang áp xe dày, mặt trong không đều
    • D. Thành hang mỏng, mặt trong đều
  10. Câu 10:

    Vị trí tổn thương hay gặp ở ung thư ác tính di căn xương:

    • A. Ở các xương theo trục của cơ thể: X cột sống, X chậu, X sọ
    • B. Nằm lan tỏa ở trục cơ thể nhưng nhiều nhất ở xương cột sống
    • C. Ở vùng giàu mạch máu: X cột sông, X chậu, X dài
    • D. Các khớp nhỏ ở cùng cổ tay
  11. Câu 11:

    Hình ảnh đốt sống ngà (Hình đặc toàn bộ đốt sống) gặp trong:

    • A. Thể tiêu xương của K phổi
    • B. Thể đặc xương của K tụy
    • C. Thể đặc xương của K vú
    • D. Thể tiêu xương do K tiêu hóa
  12. Câu 12:

    Các đặc điểm hình ảnh của tràn khí màng tim:

    • A. Dải sáng song song bờ trung thất, di động
    • B. Dải sáng song song bờ tim, di động
    • C. Dải sáng song song bờ trung thất, không di động
    • D. Dải sáng song song bờ tim, di động , tuyến ức nổi ở trẻ em
  13. Câu 13:

    Hình ảnh không phải là tổn thương của u tương bào (bệnh Kahler):

    • A. Phản ứng màng xương
    • B. Loãng xương lan tỏa
    • C. Có thể có khối phần mềm nằm cạnh vùng xương bị tiêu
    • D. Các ổ khuyết bờ rõ,không có vùng đặc xương xung quanh
  14. Câu 14:

    Hình ảnh mờ tổ ong tạo nên bởi:

    • A. Dày thành các tiểu phế quản
    • B. Dày tổ chức kẽ bao quanh tiểu phế quãn
    • C. Dày các vách tiểu thuỳ, các phế nang thông khí bình thường
    • D. Dày, xơ hoá các vách tiểu thuỳ, thành phế bào; các phế nang bị tiêu huỷ
  15. Câu 15:

    Đặc điểm ở viêm khớp dạng thấp là:

    • A. Chủ yếu ở nam giới
    • B. Vị trí tổn thương ở khớp nhỏ cổ bàn tay
    • C. Yếu tố kháng nguyên phù hợp tổ chức HLA B27 được coi là yếu tố cơ địa quan trọng
    • D. Khớp háng, cột sống là nơi tổn thương nhiều nhất
  16. Câu 16:

    Hình ảnh kính mờ là do các nốt mờ cực nhỏ và dày đặc, có nguồn gốc làtổn thương ở:

    • A. Mạch máu
    • B. Tổ chức kẽ
    • C. Phế bào
    • D. Câu B và C đúng
  17. Câu 17:

    Các hình ảnh: loãng xương vùng cạnh khớp, hẹp khe khớp ở các khớp nhỏ, ổ khuyết Xương dưới sụn, hình ảnh bàn tay gió thổi hay lưng lạc đà là biểu hiện của bệnh:

    • A. Viêm cột sống dính khớp
    • B. Viêm khớp do nhiễm trùng
    • C. Viêm khớp cấp
    • D. Viêm khớp dạng thấp
  18. Câu 18:

    Thâm nhiểm mau bay hay còn gọi thâm nhiểm Loeffler có nguyên nhân:

    • A. Ký sinh trùng
    • B. Siêu vi
    • C. Vi khuẩn
    • D. Câu A và B đúng
  19. Câu 19:

    Giai đoạn 4 của viêm khớp cùng chậu 2 bên:

    • A. Khe khớp hẹp nhiều, có nhiều chỗ dính
    • B. Khe khớp bị dính hoàn toàn
    • C. Khe khớp hẹp, diện khớp mờ
    • D. Khe khớp hẹp,bờ nham nhở
  20. Câu 20:

    “Hình ảnh đường ray” trong viêm cột sống dính khớp là do:

    • A. Cầu xương nối 2 bờ thân đốt sống
    • B. Viêm các vi trí bám gân
    • C. Viêm các khớp liên mỏm
    • D. Vôi hóa dây chằng liên gai
  21. Câu 21:

    Dạng tổn thương di căn phổi cho hình ảnh trên phim phổi:

    • A. Nốt mờ hạt kê
    • B. Nốt mờ to nhỏ không đều
    • C. Mờ dạng lưới
    • D. Câu A,B và C đúng
  22. Câu 22:

    Kết luận hình ảnh tim phổi bình thường khi thấy những dấu hiệu sau:dày dính màng phổi, dải xơ phổi, nốt vôi hoá hạch hoặc nhu mô phổi, cầu xương sườn, rãnh thuỳ đơn:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  23. Câu 23:

    Đối với hệ hô hấp Cộng hưởng từ chủ yếu để thăm khám phổi ở bệnh nhân có thai tránh nhiểm xạ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  24. Câu 24:

    Tiểu thuỳ phổi thứ cấp Miller là đơn vị chức năng của phổi, được chiphối bởi một tiểu phế quản trung tâm tiểu thuỳ, tiểu phế quản này chia thành 3-5nhánh tiểu phế quản tận cùng cho tiểu thuỳ phổi sơ cấp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Đâu là nhược điểm khi sử dụng X quang thường quy:

    • A. Hình ảnh vôi hóa,hình ảnh bóng mờ cấu trúc mềm tổ chức mỡ
    • B. Tổng quan tổn thương:biến dạng trục chi,hình thái toàn bộ khe khớp
    • C. Tổn thương nhỏ,nằm sâu,tổn thương lan rộng ra phần mềm
  26. Câu 26:

    Luôn luôn chụp phim phổi nghiên phải, dù tổn thương ở bên trái:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Các kỹ thuật x quang hiện nay không hoặc rất hiếm khi chỉ định là chụpcắt lớp cổ điển, chụp phế quản cản quang, chụp động mạch phổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Hình ảnh giúp chẩn đoán gẫy xương xốp?

    • A. Vỏ xương mất liên tục
    • B. Bong sụn tiếp
    • C. Di lệch xoay
    • D. Biến dạng xương, biến dạng và mất liên tục các bè xương
  29. Câu 29:

    Trên phim phổi thông thường có thể phân biệt được dịch màng phổi do máu hay do dịch mủ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  30. Câu 30:

    Hình thái gẫy xương dài dễ liền nhất:

    • A. Đường gãy ngang
    • B. Đường gãy chéo
    • C. Đường gãy xoắn
    • D. Gãy bong
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

“Chúng thường nằm ở chỏm xương dài, sát mặt khớp, hay gặp ở vùng gối, cổ tay, đầu trên xương cánh tay”.Đó là miêu tả vị trí cảu lại u gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →