Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #6

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Hình thái gẫy xương dài dễ liền nhất:

    • A. Đường gãy ngang
    • B. Đường gãy chéo
    • C. Đường gãy xoắn
    • D. Gãy bong
  2. Câu 2:

    Trên siêu âm có thể phân biệt bản chất dịch màng phổi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Gãy cành tươi?

    • A. Gấp góc nhẹ vỏ xương
    • B. Đường đặc xương mảnh ứng với vị trí gấp
    • C. Đường gẫy biểu hiện mất liên tục cấu trúc xương
    • D. a và b đúng
  4. Câu 4:

    Nhược điểm của kỹ thuật chiếu x quang là gây nhiểm xạ nhiều (gấp150 lần chụp phổi) và kết quả không chính xác:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  5. Câu 5:

    Trên phim phổi thẳng chụp đứng thấy túi hơi dạ dày dưới cơ hoành trái:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Loại 2 theo phân loại Harris-Salter ở trẻ em:

    • A. Trượt điểm cốt hóa do bong sụn tiếp theo đường ngang
    • B. Thêm đường gãy tạo mảnh xương dính với chỏm xương bị tách sụn tiếp
    • C. Thêm đường gãy thông với ổ khớp
    • D. Có đường gãy xuyên qua sụn tiếp thông với ổ khớp
  7. Câu 7:

    Phân loại gãy cổ xương đùi, loại 3:

    • A. Gãy dưới chỏm
    • B. Gãy cổ chính danh
    • C. Gãy cổ mấu chuyển
    • D. Gãy liên mấu chuyển
  8. Câu 8:

    Hình ảnh ngón gant tay trên phim phổi là dấu hiệu của viêm phếquản cấp(man+hen pq dan den u dong pq):

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

    Thâm nhiểm mau bay do ký sinh trùng hay siêu vi còn gọi là thâm nhiểm Loeffler:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Phân loại Powell I?

    • A. Đường gãy trùng đường ngang
    • B. Đường gãy tạo với đường ngang góc <300
    • C. Đường gãy tạo với đường ngang góc 300 -600
    • D. Đường gãy tạo với đường ngang góc > 60o
  11. Câu 11:

    Các mặt phẳng cơ bản của cơ thể bao gồm: 

    • A. Mặt phẳng thẳng, nghiêng, trán
    • B. Mặt phẳng thẳng, nghiêng, chếch
    • C. Mặt phẳng trục, trán, bên
    • D. Mặt phẳng thẳng, nghiêng, bên
  12. Câu 12:

    Phân loại Gartland có mấy độ, của?

    • A. 3, gãy trên lồi cầu xương đùi
    • B. 4, gãy cẳng tay
    • C. 3, gãy trên lồi cầu xương cánh tay
    • D. 5, gãy cẳng chân
  13. Câu 13:

    Phương pháp chẩn đoán hệ thần kinh sọ não tốt nhất là:

    • A. Siêu âm Doppler màu
    • B. X quang thường quy
    • C. Cắt lớp vi tính (CLVT)
    • D. Cộng hưởng từ (CHT)
  14. Câu 14:

    Gãy Pouteau- Colles?

    • A. Đầu dưới xương quay di lệch lên trên,ra ngoài và ra sau
    • B. Đầu dưới xương quay di lệch ra trước
    • C. Gãy xương trụ, bật chỏm xương quay
    • D. Di lệch nhìu có thể tổn thương tk quay
  15. Câu 15:

    Trên phim chụp sọ thẳng nghiêng, ta có thể thấy:

    • A. Các mạch não
    • B. Các mạch màng não
    • C. Các dấu ấn của mạch màng não
    • D. Các tổn thương của não
  16. Câu 16:

    Gãy cột sống. chọn ý đúng?

    • A. Gấp cột sống: xẹp thân đốt sống,gãy ngang cung sau
    • B. Ưỡn cột sống: gãy các thành phần có cấu trúc yếu
    • C. Kéo giãn làm gẫy các cấu trúc bên
    • D. Xoay làm gãy mỏm ngang, mỏm khớp
  17. Câu 17:

    Kiểu trật khớp vai hay gặp nhất?

    • A. Ra trước vào trong
    • B. Ra sau
    • C. Lên trên
    • D. Xuống dưới
  18. Câu 18:

    Chụp CLVT là một phương pháp tối ưu trong trường hợp:

    • A. Chấn thương sọ não
    • B. Đánh giá các ổ chảy máu trong sọ
    • C. Chẩn đoán các khối u nội sọ
    • D. Đánh giá được các tổn thương xương sọ và não
  19. Câu 19:

    Mặt phẳng Virchow là giới hạn giữa:

    • A. Chuôi mắt vành tai
    • B. Hốc mắt lổ tai
    • C. Bờ trên hốc mắt vành tai
    • D. Bờ dưới hốc mắt lổ tai
  20. Câu 20:

    Trật khớp háng trẻ em được CĐ bằng:

    • A. X-Quang
    • B. MRI
    • C. CT
    • D. SÂ
  21. Câu 21:

    Trong bệnh viêm xương tuỷ, vị trí hay gặp là ở vùng:

    • A. Vùng hành xương dài, ở các vị trí gần gối xa khuỷu
    • B. Vùng xương ngắn và dẹt như xương sườn, xương chậu, xương sọ
    • C. Các xương nhỏ bàn ngón tay
    • D. Trong ống tuỷ vùng cổ xương dài, đặc biệt hay gặp ở cổ xương cánh tay
  22. Câu 22:

    Các tư thế cổ điển chụp hộp sọ gồm: 

    • A. Tư thế thẳng, nghiêng
    • B. Tư thế thẳng, nghiêng, chếch
    • C. Tư thế thẳng, nghiêng, Hirtz
    • D. Tư thế thẳng, nghiêng, Hirtz, Towne
  23. Câu 23:

    Trong giai đoạn điển hình, viêm xương tuỷ có mấy hình ảnh tổn thương?

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 3
    • D. 4
  24. Câu 24:

    Trong giai đoạn rõ của viêm xương tuỷ (sau 3 – 5 tuần), có thể thấy đc các hình ảnh điển hình trên phim X quang là gì?

    • A. Hình ảnh loãng xương nhẹ, khu trú vùng tổn thương, đôi khi xuất hiện phản ứng màng xương nhẹ
    • B. Phản ứng đặc xương xung quanh 1 ổ tiêu xương, phản ứng màng xương (hình ảnh vôi hoá mỏng nằm dọc thân xương)
    • C. Hình ảnh ổ mủ (ổ khuyết xương có viền đặc xương dày vây quanh), mảnh xương chết, phản ứng màng xương hoặc phì đại thân xương
  25. Câu 25:

    Vôi hoá khu vực tuyến yên thấy trên phim X quang có thể:

    • A. Chẩn đoán chính xác khối u trong tuyến yên
    • B. Không có giá trị chẩn đoán khối u trong tuyến yên
    • C. Có thể nhầm với khối u của tuyến tùng
    • D. Chỉ thấy được trên phim thẳng
  26. Câu 26:

    Có mấy thể lâm sàng của viêm xương tuỷ?

    • A. 2
    • B. 3
    • C. 4
    • D. 5
  27. Câu 27:

    Hình khuyết sáng ở hộp sọ trên phim X quang có ý nghĩa:

    • A. Tiêu xương hộp sọ
    • B. Đặc xương hộp sọ
    • C. Loãng xương sọ khu trú
    • D. Xơ xương hộp sọ
  28. Câu 28:

    Đặc điểm của thể áp xe Brodie trong viêm xương tuỷ là?

    • A. Là 1 viêm xương tuỷ mạn tính, thường gặp ở người lớn
    • B. Thường gặp ở xương ngắn, và dẹt như xương sườn, xương sọ, xương chậu
    • C. Vị trí tổn thương là ở đầu xương, mủ vỡ vào ổ khớp gây viêm xương – khớp mủ
    • D. Bệnh do phản ứng đặc xương chiếm ưu thế nên các hình ảnh ổ mủ, mảnh xương chết bị che lấp bởi hình ảnh phì đại và đặc xương giống u
  29. Câu 29:

    Lao xương khớp thường hay gặp ở đâu?

    • A. Các xương nhỏ bàn ngón tay, các xương dẹt
    • B. Các xương dài
    • C. Các xương xốp
    • D. Trong ống tuỷ các xương dài
  30. Câu 30:

    Hình mờ ở xương sọ trên phim X quang có ý nghĩa:

    • A. Loãng xương hộp sọ
    • B. Tiêu xương hộp sọ
    • C. Mất vôi hộp sọ
    • D. Đặc xương hộp sọ
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Hình thái gẫy xương dài dễ liền nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →