Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #9

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não:

    • A. Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ ->bờ rõ ->ổ thu nhỏ
    • B. Ổ giảm tỉ trọng bờ rõ ->ổ thu nhỏ ->không rõ bờ
    • C. Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ->bờ rõ ->không nhỏ lại
    • D. Giai đoạn sau 1 tháng: Ổ thu nhỏ bờ rõ có tỉ trọng dịch
  2. Câu 2:

    Di căn não có đặc điểm:

    • A. Mọi khu vực của não, thường thấy đa ổ
    • B. Thường ổ tròn giảm hoặc tăng tỉ trọng
    • C. Phù não choán chổ ít quan trọng
    • D. Chỉ A,B đúng
  3. Câu 3:

    U màng não, chụp động mạch chọn lọc:

    • A. Động mạch cảnh trong
    • B. Động mạch cảnh ngoài
    • C. Động mạch chung
    • D. Động mạch sống nền
  4. Câu 4:

    Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:

    • A. Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT)
    • B. Chụp cắt lớp vi tính
    • C. Chụp cộng hưởng từ
    • D. Siêu âm Doppler màu
  5. Câu 5:

    Ở thì động mạch của chụp mạch, ta có thể thấy cùng lúc động mạch và tĩnh mạch do:

    • A. Dị dạng mạch máu
    • B. Angioma
    • C. Thông động tĩnh mạch
    • D. A,B,C đều đúng
  6. Câu 6:

    Trong kỹ thuật cổ điển tư thế chụp sau đây cho thấy nhiều buồng tim nhất:

    • A. Tư thế chếch sau phải
    • B. Tư thế chếch trước phải
    • C. Tư thế chếch trước trái
    • D. Tư thế nghiêng
  7. Câu 7:

    Siêu âm qua thóp để chẩn đoán:

    • A. Khối choán chổ trong sọ
    • B. Di lệch cấu trúc đường giữa
    • C. Dãn não thất
    • D. A, B, C đều đúng
  8. Câu 8:

    Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp :

    • A. U não
    • B. Abces não
    • C. Viêm tắc tĩnh mạch não
    • D. A,B,C đều đúng
  9. Câu 9:

    Phương pháp chụp mạch máu nào sau đây là tốt nhất:

    • A. Chụp mạch máu trực tiếp
    • B. Chụp mạch máu chọn lọc
    • C. Chụp mạch máu cộng hưởng từ
    • D. Chụp CLVTmạch máu (CTA)
  10. Câu 10:

    Đường kính lớn nhất của tim là:

    • A. Đường kính thẳng
    • B. Đường kính ngang
    • C. Đường kính dọc
    • D. Đường kính chéo
  11. Câu 11:

    Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng:

    • A. Tăng tỉ trọng sát màng cứng
    • B. Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
    • C. Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
    • D. Dấu hiệu choán chổ không phù hợp
  12. Câu 12:

    Các đường kính của tim có đặc điểm:

    • A. Thay đổi tùy theo giới
    • B. Thay đổi tùy theo huyết áp
    • C. Thay đổi tùy theo người
    • D. Thay đổi tùy theo tuổi
  13. Câu 13:

    Khi có U não ta có thể thấy trên hình ảnh CLVT:

    • A. Dấu hiệu choán chổ khu trú
    • B. Di lệch cấu trúc đường giữa
    • C. Các não thất không đối xứng
    • D. A,B,C đều đúng
  14. Câu 14:

    Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:

    • A. Bóng tim bị biến dạng
    • B. Bóng tim bị đẩy
    • C. Bóng tim thay đổi tương quan
    • D. Bóng tim bị kéo
  15. Câu 15:

    Dấu hiệu tăng tỉ trọng của tổ chức não do: 

    • A. Phù nề mô não
    • B. Tụ máu trong não
    • C. Tụ dịch não tủy
    • D. Có mỡ ở trong não
  16. Câu 16:

    Bóng tim nhỏ khi:

    • A. Cơ hoành hạ thấp
    • B. Lồng ngực dài
    • C. Bóng tim có hình giọt nước
    • D. Tất cả đều đúng
  17. Câu 17:

    Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp:

    • A. Cơ tim bị thiếu dưỡng
    • B. Cơ tim bị nhiễm độc
    • C. Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng
    • D. Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng.
  18. Câu 18:

    Dò động mạch xoang hang ccó dấu hiệu nỗi bật là:

    • A. Lồi mắt, dãn tĩnh mạch mắt
    • B. Giãn động mạch mắt
    • C. Giãn xoang hang
    • D. A,B đúng
  19. Câu 19:

    Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:

    • A. Nhỏ
    • B. To toàn bộ
    • C. Tim phải to
    • D. Tim trái to
  20. Câu 20:

    Hình ảnh CLVT của U màng não không tiêm cản quang thường là:

    • A. Giảm tỉ trọng
    • B. Tăng tỉ trọng
    • C. Giảm hoặc tăng tỉ trọng
    • D. Đồng hoặc tăng tỉ trọng
  21. Câu 21:

    Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:

    • A. Thất trái to
    • B. Thất phải to
    • C. Bị thay đổi tùy theo vị trí u
    • D. Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u
  22. Câu 22:

    Trên hình ảnh CLVT ta không thể thấy được:

    • A. Chèn bao màng cứng
    • B. Cắt cụt bao màng cứng
    • C. Ấn lõm bao màng cứng
    • D. U trong tuỷ
  23. Câu 23:

    Bệnh nhân bị bệnh bạch hầu, bóng tim có thể:

    • A. To do tràn dịch màng tim
    • B. To do bệnh lý cơ tim
    • C. To do nhiễm độc cơ tim
    • D. Nhỏ do bị teo cơ tim
  24. Câu 24:

    Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của:

    • A. Bệnh van tim
    • B. Bệnh thiếu máu cơ tim
    • C. Bệnh cơ tim phì đại
    • D. Bệnh phổi nhiễm trùng
  25. Câu 25:

    Chụp CLVT ống sống có tiêm cản quang tuỷ sống (Myeloscanner) để chẩn đoán:

    • A. Di căn cột sống
    • B. Thoát vị đĩa đệm
    • C. U mô mềm
    • D. A, B đúng
  26. Câu 26:

    Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:

    • A. Thẳng
    • B. Nghiêng trái
    • C. Nghiêng phải
    • D. Chếch trước phải
  27. Câu 27:

    Chụp CLVT có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch không thể chẩn đoán được:

    • A. Thoát vị đĩa đệm
    • B. U tủy
    • C. U trong màng cứng ngoài tủy
    • D. Viêm tủy
  28. Câu 28:

    Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế:

    • A. Nghiêng trái
    • B. Nghiêng phải
    • C. Chếch trước trái
    • D. Chếch trước phải
  29. Câu 29:

    Không khí ở khe khớp đốt sống có thể do:

    • A. Viêm đốt sống
    • B. Thoái hóa đĩa đệm
    • C. Hủy đốt sống
    • D. Chấn thương
  30. Câu 30:

    Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế:

    • A. Thẳng
    • B. Nghiêng trái
    • C. Nghiêng phải
    • D. Chếch trước phải
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →