Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #9
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não:
- A. Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ ->bờ rõ ->ổ thu nhỏ
- B. Ổ giảm tỉ trọng bờ rõ ->ổ thu nhỏ ->không rõ bờ
- C. Ổ giảm tỉ trọng không rõ bờ->bờ rõ ->không nhỏ lại
- D. Giai đoạn sau 1 tháng: Ổ thu nhỏ bờ rõ có tỉ trọng dịch
-
Câu 2:
Di căn não có đặc điểm:
- A. Mọi khu vực của não, thường thấy đa ổ
- B. Thường ổ tròn giảm hoặc tăng tỉ trọng
- C. Phù não choán chổ ít quan trọng
- D. Chỉ A,B đúng
-
Câu 3:
U màng não, chụp động mạch chọn lọc:
- A. Động mạch cảnh trong
- B. Động mạch cảnh ngoài
- C. Động mạch chung
- D. Động mạch sống nền
-
Câu 4:
Đối với các buồng tim phương pháp chẩn đoán tiện lợi nhất là:
- A. Chụp cắt lớp nhấp nháy đồng vị phóng xạ (PET, SPECT)
- B. Chụp cắt lớp vi tính
- C. Chụp cộng hưởng từ
- D. Siêu âm Doppler màu
-
Câu 5:
Ở thì động mạch của chụp mạch, ta có thể thấy cùng lúc động mạch và tĩnh mạch do:
- A. Dị dạng mạch máu
- B. Angioma
- C. Thông động tĩnh mạch
- D. A,B,C đều đúng
-
Câu 6:
Trong kỹ thuật cổ điển tư thế chụp sau đây cho thấy nhiều buồng tim nhất:
- A. Tư thế chếch sau phải
- B. Tư thế chếch trước phải
- C. Tư thế chếch trước trái
- D. Tư thế nghiêng
-
Câu 7:
Siêu âm qua thóp để chẩn đoán:
- A. Khối choán chổ trong sọ
- B. Di lệch cấu trúc đường giữa
- C. Dãn não thất
- D. A, B, C đều đúng
-
Câu 8:
Chụp Cắt lớp vi tính sọ có bơm thuốc cản quang trong trường hợp :
- A. U não
- B. Abces não
- C. Viêm tắc tĩnh mạch não
- D. A,B,C đều đúng
-
Câu 9:
Phương pháp chụp mạch máu nào sau đây là tốt nhất:
- A. Chụp mạch máu trực tiếp
- B. Chụp mạch máu chọn lọc
- C. Chụp mạch máu cộng hưởng từ
- D. Chụp CLVTmạch máu (CTA)
-
Câu 10:
Đường kính lớn nhất của tim là:
- A. Đường kính thẳng
- B. Đường kính ngang
- C. Đường kính dọc
- D. Đường kính chéo
-
Câu 11:
Dấu hiệu CLVT tụ máu dưới màng cứng:
- A. Tăng tỉ trọng sát màng cứng
- B. Giảm tỉ trọng ở sát màng cứng
- C. Thấu kính mặt phẳng, mặt lồi hình liềm
- D. Dấu hiệu choán chổ không phù hợp
-
Câu 12:
Các đường kính của tim có đặc điểm:
- A. Thay đổi tùy theo giới
- B. Thay đổi tùy theo huyết áp
- C. Thay đổi tùy theo người
- D. Thay đổi tùy theo tuổi
-
Câu 13:
Khi có U não ta có thể thấy trên hình ảnh CLVT:
- A. Dấu hiệu choán chổ khu trú
- B. Di lệch cấu trúc đường giữa
- C. Các não thất không đối xứng
- D. A,B,C đều đúng
-
Câu 14:
Khi có tràn khí màng phổi lượng nhiều:
- A. Bóng tim bị biến dạng
- B. Bóng tim bị đẩy
- C. Bóng tim thay đổi tương quan
- D. Bóng tim bị kéo
-
Câu 15:
Dấu hiệu tăng tỉ trọng của tổ chức não do:
- A. Phù nề mô não
- B. Tụ máu trong não
- C. Tụ dịch não tủy
- D. Có mỡ ở trong não
-
Câu 16:
Bóng tim nhỏ khi:
- A. Cơ hoành hạ thấp
- B. Lồng ngực dài
- C. Bóng tim có hình giọt nước
- D. Tất cả đều đúng
-
Câu 17:
Bóng tim to không bệnh lý trong trường hợp:
- A. Cơ tim bị thiếu dưỡng
- B. Cơ tim bị nhiễm độc
- C. Cơ tim tăng hoạt mà không bị thiểu dưỡng
- D. Cơ tim giảm hoạt mà không bị thiểu dưỡng.
-
Câu 18:
Dò động mạch xoang hang ccó dấu hiệu nỗi bật là:
- A. Lồi mắt, dãn tĩnh mạch mắt
- B. Giãn động mạch mắt
- C. Giãn xoang hang
- D. A,B đúng
-
Câu 19:
Trong bệnh hen phế quản bóng tim có thể:
- A. Nhỏ
- B. To toàn bộ
- C. Tim phải to
- D. Tim trái to
-
Câu 20:
Hình ảnh CLVT của U màng não không tiêm cản quang thường là:
- A. Giảm tỉ trọng
- B. Tăng tỉ trọng
- C. Giảm hoặc tăng tỉ trọng
- D. Đồng hoặc tăng tỉ trọng
-
Câu 21:
Ở bệnh nhân có u trung thất tim thường:
- A. Thất trái to
- B. Thất phải to
- C. Bị thay đổi tùy theo vị trí u
- D. Không thay đổi bất kỳ vị trí nào của u
-
Câu 22:
Trên hình ảnh CLVT ta không thể thấy được:
- A. Chèn bao màng cứng
- B. Cắt cụt bao màng cứng
- C. Ấn lõm bao màng cứng
- D. U trong tuỷ
-
Câu 23:
Bệnh nhân bị bệnh bạch hầu, bóng tim có thể:
- A. To do tràn dịch màng tim
- B. To do bệnh lý cơ tim
- C. To do nhiễm độc cơ tim
- D. Nhỏ do bị teo cơ tim
-
Câu 24:
Tim to từng buồng khi ở giai đoạn đầu của:
- A. Bệnh van tim
- B. Bệnh thiếu máu cơ tim
- C. Bệnh cơ tim phì đại
- D. Bệnh phổi nhiễm trùng
-
Câu 25:
Chụp CLVT ống sống có tiêm cản quang tuỷ sống (Myeloscanner) để chẩn đoán:
- A. Di căn cột sống
- B. Thoát vị đĩa đệm
- C. U mô mềm
- D. A, B đúng
-
Câu 26:
Thất phải thấy rõ nhất trên tư thế:
- A. Thẳng
- B. Nghiêng trái
- C. Nghiêng phải
- D. Chếch trước phải
-
Câu 27:
Chụp CLVT có tiêm thuốc cản quang tĩnh mạch không thể chẩn đoán được:
- A. Thoát vị đĩa đệm
- B. U tủy
- C. U trong màng cứng ngoài tủy
- D. Viêm tủy
-
Câu 28:
Quai động mạch chủ thấy rõ nhất trên tư thế:
- A. Nghiêng trái
- B. Nghiêng phải
- C. Chếch trước trái
- D. Chếch trước phải
-
Câu 29:
Không khí ở khe khớp đốt sống có thể do:
- A. Viêm đốt sống
- B. Thoái hóa đĩa đệm
- C. Hủy đốt sống
- D. Chấn thương
-
Câu 30:
Thất trái thấy rõ nhất trên tư thế:
- A. Thẳng
- B. Nghiêng trái
- C. Nghiêng phải
- D. Chếch trước phải
Câu 1:
Các giai đoạn tiến triển của nhồi máu não:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #10
Đề số 10 của môn Chuẩn đoán hình ảnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #11
Thử sức với đề số 11 trong bộ đề trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #12
Đề số 12 của môn Chuẩn đoán hình ảnh bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #13
Đề số 13 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh, bám sát chương trình, có đáp án.
Thi thử trắc nghiệm môn Chuẩn đoán hình ảnh online - Đề #14
Đề số 14 bao gồm 16 câu hỏi trắc nghiệm Chuẩn đoán hình ảnh, bám sát chương trình, có đáp án.