Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #1

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiên:

    • A. Gia nhiệt trước khi hàn
    • B. Tăng cường độ dòng điện hàn
    • C. Gia nhiệt sau khi hàn
    • D. Tăng điện áp hàn
  2. Câu 2:

    Gia nhiệt sơ bộ khi hàn chủ yếu phụ thuộc vào:

    • A. Chiều dày của vật liệu, hàm lượng Carbon của thép
    • B. Dòng điện hàn
    • C. Vị trí hàn
    • D. Người thợ hàn
  3. Câu 3:

    Mục đích của việc gia nhiệt trước khi hàn là:

    • A. Tránh nứt ở vùng ảnh hưởng nhiệt giữa kim loại cơ bản và mối hàn
    • B. Cải thiện điều kiện làm việc
    • C. Giảm thời gian hàn
    • D. Giảm cường độ dòng điện hàn
  4. Câu 4:

    Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường so với chiều dày khi hàn là:

    • A. 4 lần
    • B. 10 lần
    • C. 20 lần
    • D. 40 lần
  5. Câu 5:

    Độ rộng vùng gia nhiệt thông thường bằng 4 lần chiều dày vật hàn và từ tâm mối hàn tối thiểu là:

    • A.  100 mm
    • B. 10 m
    • C. 1 mm
    • D. 1000 mm
  6. Câu 6:

    Mục đích của nung nóng sơ bộ khi hàn thép các bon cao và hợp kim là:

    • A. Làm giãm ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn
    • B. Làm tăng chênh lệch nhiệt độ ở các khu vực xung quanh vùng hàn
    • C. Làm tăng ứng suất nhiệt tác động lên mối hàn
    • D. Làm tăng tốc độ nguội
  7. Câu 7:

    Nung quá cao trong quá trình nung nóng sơ bộ thường gây ra hiện tượng:

    • A. Lãng phí và biến dạng kết cấu
    • B. Không an toàn trong khi hàn
    • C. Tăng chênh lệch nhiệt độ trong kim loại cơ bản
    • D. Kho kết dính kim loại hàn và vật hàn
  8. Câu 8:

    Trong quá trình hàn khi thực hiện công việc thiết kế mép hàn phải dựa vào:

    • A. Dạng liên kết, chất lượng mối nối và phương pháp hàn được sử dụng
    • B. An toàn trong quá trình hàn
    • C. Giảm cường độ dòng hàn
    • D. Tăng cường độ hàn
  9. Câu 9:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới là:

    • A. Phần lồi của mối hàn được cắt đi cho bằng với bề mặt kim loại cơ bản
    • B. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản
    • C. Mối hàn được gia công để có sự chuyển tiếp đều từ kim loại mối hàn đến kim loại cơ bản
    • D. Mối hàn gián đoạn hay các điểm hàn phân bố so le
  10. Câu 10:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài mỗi đoạn hàn là:

                                                                                  

    • A. 50 mm
    • B. 5 mm
    • C. 150 mm
    • D. 55 mm
  11. Câu 11:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì chiều dài bước hàn(Khoảng cách gữi hai mối hàn liên tiếp) là:

                                                                                 

    • A. 150 mm
    • B. 5 mm
    • C. 50 mm
    • D. 55 mm
  12. Câu 12:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì cạnh mối hàn góc (Khoảng cách gữi hai mối hàn liên tiếp) là:

                                                               

    • A. 5 mm
    • B. 150 mm
    • C. 50 mm
    • D. 55 mm
  13. Câu 13:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

                                                                 

    • A. Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh
    • B. Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía
    • C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh
    • D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía
  14. Câu 14:

    Ký hiệu mối hàn theo tiêu chuẩn TCVN ở hình bên dưới thì là:

                                                                              

    • A. Mối hàn giáp mối vát cạnh hình chữ V hai phía
    • B. Mối hàn giáp mối một phía không vát cạnh
    • C. Mối hàn giáp mối hai phía không vát cạnh
    • D. Mối hàn ghép góc hai đầu bằng, một phía
  15. Câu 15:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

                                                                     

    • A. Mối hàn góc
    • B. Mối hàn giáp mối mép vuông
    • C. Mối hàn giáp mối vát mép chữ V
    • D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U
  16. Câu 16:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

                                                                          

    • A. Mối hàn giáp mối vát mép chữ V
    • B. Mối hàn giáp mối mép vuông
    • C. Mối hàn góc
    • D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U
  17. Câu 17:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới thì là:

                                                              

    • A. Mối hàn có đệm lót hoặc tấm đỡ phía sau
    • B. Mối hàn giáp mối mép vuông
    • C. Mối hàn góc
    • D. Mối hàn giáp mối vát mép chữ U
  18. Câu 18:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là: 

                                                                      

    • A. Mối hàn giáp mối được thực hiện theo thực tế tại hiện trường
    • B. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở xưởng chế tạo
    • C. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở trên không
    • D. Mối hàn giáp mối được thực hiện ở dưới đất.
  19. Câu 19:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “15” là:

                                                                          

    • A. Chiều sâu mép vát
    • B. Cạnh mối hàn
    • C. Chiều dài mối hàn
    • D. Bước hàn
  20. Câu 20:

    Theo quy ước của tiêu chuẩn AWS, Ký hiệu mối hàn ở hình bên dưới là “2” là:

                                                                       

    • A. Khe hở chân mối hàn
    • B. Cạnh mối hàn
    • C. Bước hàn
    • D. Chiều dài mối hàn
  21. Câu 21:

    Kim loại nền có tính dẻo tốt thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

    • A. Biến dạng
    • B. Rổ khí
    • C. Lẫn xỉ
    • D. Quá nhiệt
  22. Câu 22:

    Kim loại nền có tính dẻo kém thì khi hàn bằng phương pháp hàn SMAW dễ bị:

    • A. Nứt
    • B. Rổ khí
    • C. Lẫn xỉ
    • D. Quá nhiệt
  23. Câu 23:

    Để tránh ứng suất mặt phẳng và ứng suất khối, nên thiết kế các mối hàn dạng:

    • A. Không tập trung
    • B. Tập trung
    • C. Khép kín
    • D. Tăng số lượng các mối hàn
  24. Câu 24:

    Nguyên nhân xuất hiện ứng suất dư trong kết cấu hàn là:

    • A. Nung nóng không đều kim loại vật hàn
    • B. Nung nóng đều kim loại vật hàn
    • C. Thêm bột đồng (Cu) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn
    • D. Thêm bột chì (Pb) vào thành phần vỏ thuốc của que hàn
  25. Câu 25:

    Khuyết tật không ngấu chảy thường hay xẩy ra với loại hình chuyển dịch hồ quang là:

    • A. Ngắn mạch
    • B. STT
    • C. Hình cầu
    • D. Phun
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Để làm giảm tốc độ nung nóng quá lớn khi hàn gây ra sự phân bố nhiệt độ không đều giữa các vùng kim loại cơ bản thì cần thực hiên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →