Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khuyến tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:

    • A. Nứt
    • B. Rổ khí
    • C. Cháy chân
    • D. Chảy sệ
  2. Câu 2:

    Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do:

    • A. Nhiệt hàn
    • B. Que hàn
    • C. Kim loại hàn
    • D. Nguồn hàn
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “khuyết cạnh” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:

    • A. Dòng hàn quá cao
    • B. Chiều dài hồ quang quá ngắn
    • C. Mối hàn quá hẹp do lắc que
    • D. Tốc độ hàn quá chậm thiếu dừng ở các biên mối hàn
  4. Câu 4:

    Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “Chồng mép hoặc chảy xệ” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc: 

    • A. Đường kính que quá lớn
    • B. Tốc độ hàn quá nhanh
    • C. Chiều dài hồ quang quá ngắn
    • D. Mối hàn quá hẹp do lắc que
  5. Câu 5:

    Những dụng cụ để khai triển chi tiết hàn trên bản mẩu vật liệu phi kim loại:

    • A. Thước lá bằng sắt, Com pa, Ê ke 900 , Mũi vạch, Công tu, búa nguội 0.25 g,
    • B. Kính hàn
    • C. Que hàn
    • D. Kìm hàn
  6. Câu 6:

    Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

                                                                 

                                                         

    • A. Hàn MAG
    • B. Hàn SMAW
    • C. Hàn SAW
    • D. Hàn TIG
  7. Câu 7:

    Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

                                                                       

    • A. SAW
    • B. SMAW
    • C. MAG
    • D. TIG
  8. Câu 8:

    Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

                                                               

    • A. TIG
    • B. SMAW
    • C. MAG
    • D. SAW
  9. Câu 9:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                             

    • A. Khuyết cạnh
    • B. Rổ khí
    • C. Nứt
    • D. Lẫn xỉ
  10. Câu 10:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                              

    • A. Không ngấu
    • B. Rổ khí
    • C. Nứt
    • D. Khuyết cạnh
  11. Câu 11:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                                                  

    • A. Thiếu chảy
    • B. Rổ khí
    • C. Nứt
    • D. Khuyết cạnh
  12. Câu 12:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                                         

    • A. Nứt
    • B. Rổ khí
    • C. Không ngấu
    • D. Khuyết cạnh
  13. Câu 13:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                                

    • A. Rổ khí
    • B. Nứt
    • C. Không ngấu
    • D. Khuyết cạnh
  14. Câu 14:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                                   

    • A. Lẫn xỉ
    • B. Nứt
    • C. Không ngấu
    • D. Khuyết cạnh
  15. Câu 15:

    Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

                                                                   

    • A. Quẹt hồ quang
    • B. Nứt
    • C. Không ngấu
    • D. Khuyết cạnh
  16. Câu 16:

    Khai triển phôi hàn nếu biết trước được hai điểm (a) và (b) bất kỳ ta vẽ được:

    • A. Một đường thẳng
    • B. Hai đường thẳng
    • C. Ba đường thẳng
    • D. Bốn đường thẳng
  17. Câu 17:

    Phương pháp khai triển chữ T ở hình bên: trong đó H1 là hình chiếu đứng và H2 là hình khai triển và d là đường kính ống ở hình bên. Hãy cho biết công thức tính chiều dài L:

                                                         

    • A. L= π.d
    • B. L= 2π.d
    • C. L= π.d2
    • D. L= π2 .d
  18. Câu 18:

    Kích thước phôi hàn ghi trên bản vẽ: 100-1+2 xác định kích thước khai triển lớn nhất nằm trong dung sai cho phép:

    • A. Kích thước: 102
    • B. Kích thước: 103
    • C. Kích thước: 101
    • D. Kích thước: 104
  19. Câu 19:

    Chi tiết phôi hàn thép tấm kích thước tọa độ được ghi: (200 x 150 x 10) xác định chiều dày của chi tiết:

    • A. 5 mm
    • B. 10 mm
    • C. 15 mm
    • D. 20 mm
  20. Câu 20:

    Kỹ thuật gá lắp kết cấu hàn ảnh hưởng tới:

    • A. Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang tay SMAW
    • B. Năng suất, chất lượng mối hàn
    • C. Hàn lớp lót quá lồi hoặc hàn không thấu
    • D. Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang điện cực chảy có khí bảo vệ (MAG)
  21. Câu 21:

    Khe hở đầu nối mối hàn giáp mối vát cạnh chữ “V” khi gá lắp phụ thuộc vào:

    • A. Loại que hàn điện một chiều hay xoay chiều
    • B. Loại máy hàn điện một chiều hay xoay chiều
    • C. Trình độ tay nghề thợ hàn
    • D. Phương pháp hàn, Đường kính que hàn lớp lót theo bảng quy trình
  22. Câu 22:

    Những bề mặt có thực trên chi tiết ta lấy làm gốc để đo vị trí của bề mặt gia công là:

    • A. Chuẩn đo lương
    • B. Chuẩn định vị
    • C. Chuẩn điều chỉnh
    • D. Gốc kích thước
  23. Câu 23:

    Những bề mặt có thực trên đồ gá hay máy dùng để điều chỉnh dụng cụ cắt hay chuẩn định vị là:

    • A. Chuẩn gia công
    • B. Chuẩn đo lường
    • C. Chuẩn điều chỉnh
    • D. Chuẩn định vị
  24. Câu 24:

    Khi chi tiết gia công được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm thì chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị được xác định là:

    • A. Chuẩn điều chỉnh nằm ở tâm còn chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài
    • B. Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở tâm chi tiết
    • C. Chuẩn định vị nằm ở tâm còn chuẩn điều chỉnh vị nằm ở mặt trụ ngoài
    • D. Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài
  25. Câu 25:

    Chuẩn kiểm tra còn gọi là:

    • A. Chuẩn đo lường
    • B. Chuẩn định vị
    • C. Chuẩn điều chỉnh
    • D. Gốc kích thước
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Khuyến tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →