Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #11

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Câu nào sau đây không phải là một chức năng của lỏi thuốc trong điện cực hàn FCAW?

    • A. Tăng tính cơ học cho mối hàn
    • B. Giữ cho hồ quang ổn định khi hàn dòng AC
    • C. Khử Oxy và Nitơ
    • D. Tạo ra xỉ bảo vệ đường hàn
  2. Câu 2:

    Chữ “E” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E71T-1 được dùng để chỉ:

    • A. Dòng điện (Electric current)
    • B. Điện cực (Electrode)
    • C. Điện tích (Electron)
    • D. Điện áp (Electric voltage)
  3. Câu 3:

    Chữ số “7” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E71T-1 được dùng để chỉ:

    • A. Giới hạn bề kéo tối thiểu là 70 psi
    • B. Giới hạn bề uốn tối thiểu là 70 psi
    • C. Độ giãn dài tương đối 7%
    • D. Độ cứng của dây hàn 7 HRC
  4. Câu 4:

    Chữ số “1” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E71T-6 được dùng để chỉ:

    • A. Hàn được mọi vị trí
    • B. Hàn bằng và hàn ngang
    • C. Hàn đứng và hàn bằng
    • D. Hàn ngang và hàn trần
  5. Câu 5:

    Chữ số “1” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E71T-6 được dùng để chỉ:

    • A. Hàn được mọi vị trí
    • B. Hàn bằng và hàn ngang
    • C. Hàn đứng và hàn bằng
    • D. Hàn ngang và hàn trần
  6. Câu 6:

    Chữ “T” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E71T-1 được dùng để chỉ:

    • A. Dây hàn dạng ống (Tubular)
    • B. Độ bền kéo (Tensile)
    • C. Ứng suất cho phép (Tension)
    • D. Độ dẽo dai (Tough)
  7. Câu 7:

    Chữ số “0” trong ký hiệu dây hàn FCAW là E70T-1 được dùng để chỉ:

    • A. Hàn bằng và hàn ngang
    • B. Hàn được mọi vị trí
    • C. Hàn đứng và hàn bằng
    • D. Hàn ngang và hàn trần
  8. Câu 8:

    Dây hàn FCAW nào dùng để hàn bằng và hàn ngang:

    • A. E70T-4
    • B. E71T-1
    • C. E71C-6
    • D. E72C-1
  9. Câu 9:

    Dây hàn FCAW nào dùng để hàn tất cả các vị trí:

    • A. E71T-1
    • B. E70T-4
    • C. E73C-1
    • D. E72C
  10. Câu 10:

    Ký hiệu H8 có trong điện cực E71T-1H8 của phương pháp hàn FCAW là:

    • A. 8mL hydrogen có trong 100g kim loại hàn
    • B. Nhiệt độ Chịu được va đập tại 800C
    • C. 80ml hydrogen có trong 100g kim loại hàn
    • D. 8g hydrogen có trong 100g kim loại hàn
  11. Câu 11:

    Nguyên tố nào sau đây cho vào dây hàn FCAW nhằm mục đích để khử Oxy và Nitơ trong quá trình hàn:

    • A. Sắt(Fe)
    • B. Đồng (cu)
    • C. Magiê (Mg)
    • D. Nhôm(AL)
  12. Câu 12:

    Loại điện cực nào chỉ dùng cho hàn bằng và hàn ngang trong hàn FCAW?

    • A. E70T-1
    • B. E71T-1
    • C. E72T-0
    • D. E70T-1
  13. Câu 13:

    Yếu tố nào sau đây không phải là ưu điểm khi cho thên khí bảo vệ Argon vào trong quá trình hàn dây hàn FCAW có khí bảo vệ:

    • A. Tăng độ ngấu sâu
    • B. Tăng tính cơ học
    • C. Tăng quá trình khử Oxy và Nitơ
    • D. Giảm bắn tóe và khói
  14. Câu 14:

    Nguyên nhân nào sau đây khi hàn FCAW mối hàn hình thành có thể bị khuyết tật “khuyết cạnh”:

    • A. Lưu lượng khí cao
    • B. Điện áp quá cao
    • C. Điện cảm quá thấp
    • D. Sử dụng 1 góc đẩy
  15. Câu 15:

    Nguyên tố được thêm vào lỏi thuốc của dây hàn FCAW để tăng các thuộc tính va đập?

    • A. Ni (Nickel)
    • B. Mn (Magnesium)
    • C. Fe (sắt)
    • D. Ti (Titanium)
  16. Câu 16:

    Trong quá trình hàn khí là Acetylen nhiệt độ cao nhất có thể đạt đến:

    • A. 34850 C
    • B. 5300 C
    • C. 10.9900 C
    • D. 15.4000 C
  17. Câu 17:

    Hổn hợp khí chính để hàn khí là:

    • A. Oxy và Acetylen
    • B. Oxy và Nitơ
    • C. Hidro và Acetylen
    • D. Oxy và Hidro
  18. Câu 18:

    Thuốc hàn trong hàn khí tác dụng:

    • A. Bổ sung các nguyên tố hợp kim nhằm nâng cao cơ tính mối hàn
    • B. Khử ô xy, tạo ra các hợp chất dễ chảy, dễ tách khỏi vùng hàn và tạo ra lớp màng bao phủ lên mối hàn
    • C. Sinh ra thể khí bảo vệ bể hàn
    • D. Không bị bắn tóe trong quá trình hàn
  19. Câu 19:

    Ngọn lửa hàn khí loại ngọn lửa bình thường dùng có 3 vùng: vùng hạt nhân, vùng cháy không hoàn toàn và vùng cháy hoàn toàn . Vậy khi hàn thép cacbon dùng vùng nào để hàn:

    • A. Vùng hạt nhân có màu sáng trắng
    • B. Vùng cháy không hoàn toàn
    • C. Vùng cháy không hoàn toàn
    • D. Vùng hạt nhân và vùng cháy không hoàn
  20. Câu 20:

    Công nghệ hàn khí hàn vật liệu đồng thau sử dụng ngọn lửa nào để hàn:

    • A. Ngọn lửa cacbon hóa
    • B. Ngọn lửa oxy hóa
    • C. Không hàn được bằng hàn khí
    • D. Ngọn lửa bình thường
  21. Câu 21:

    Mức nước trong bình ngăn lửa tạt lại của máy sinh khí A xê ty len (C2H2) trước khi vận hành:

    • A. Phải kiểm tra nước và đổ nước vào bình ngăn lửa tạt lại tới mức quy định trước khi vận hành máy sinh khí
    • B. Không cần thiết phải đổ nước tới mức quy định
    • C. Không cần đổ nước vào bình ngăn lửa tạt lại
    • D. Đổ nước quá mức quy định
  22. Câu 22:

    Ngọn lửa không bình thường trong quá trình hàn khí:

    • A. Do sự bắn tóe kim loại và xỉ hàn làm bịt phần nào của lỗ mỏ hàn bị nhỏ hoặc méo
    • B. Do mỏ hàn bị nóng quá
    • C. Do áp suất khí giảm
    • D. Do bép hàn bị lỏng ( khi lắp bép hàn vặn không chặt)
  23. Câu 23:

    Tỉ lệ thể tích của hỗn hợp khí ngọn lửa bình thường (còn gọi là ngọn lửa trung hòa):

    • A. = 1.1 – 1.2
    • B. = 5
    • C. = 4
    • D. = 6
  24. Câu 24:

    Tỉ lệ thể tích của hỗn hợp khí ngọn lửa ô xy hóa?

    • A. > 1.2
    • B. < 3
    • C. < 4
    • D. < 5
  25. Câu 25:

    Tỉ lệ thể tích của hỗn hợp khí ngọn lửa các bon hóa?

    • A. < 1.1
    • B. > 5
    • C. > 2
    • D. > 3
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Câu nào sau đây không phải là một chức năng của lỏi thuốc trong điện cực hàn FCAW?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →