Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #8

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Màu sơn đầu điện cực khi hàn TIG vật liệu nhôm được sơn màu gì?

    • A. Nâu
    • B. Đỏ
    • C. Vàng
    • D. Trắng
  2. Câu 2:

    Điện cực nào được sử dụng khi hàn TIG vật liệu nhôm hoặc hợp kim nhôm:

    • A. EWZr
    • B. EWTh-1
    • C. EWTh-2
    • D. EWCe-2
  3. Câu 3:

    Màu sơn ở đầu điện cực EWZr dùng để hàn TIG là màu gì?

    • A. Đỏ
    • B. Nâu
    • C. Vàng
    • D. Xanh
  4. Câu 4:

    Màu sơn ở đầu điện cực EWTh-1 dùng để nhận biết các loại điện cực khi hàn TIG là màu gì?

    • A. Nâu
    • B. Đỏ
    • C. Vàng
    • D. Xanh
  5. Câu 5:

    Màu sơn ở đầu điện cực EWTh-2 dùng để nhận biết các loại điện cực khi hàn TIG là màu gì?

    • A. Nâu
    • B. Xanh
    • C. Vàng
    • D. Đỏ
  6. Câu 6:

    Màu sơn ở đầu điện cực EWP dùng để nhận biết các loại điện cực khi hàn TIG là màu gì?

    • A. Nâu
    • B. Vàng
    • C. Đỏ
    • D. Xanh
  7. Câu 7:

    Chữ “ER” trong ký hiệu que hàn TIG là ER70S-G được dùng để chỉ:

    • A. Điện cực hàn TIG(Electrode)
    • B. Dòng điện (Electric current)
    • C. Điện tích (Electron)
    • D. Điện áp (Electric voltage)
  8. Câu 8:

    Chữ số “70” trong ký hiệu que hàn TIG là ER70S-G được dùng để cho biết:

    • A. Độ bền uốn tối thiểu là 70 psi
    • B. Độ bền kéo tối thiểu là 70 psi
    • C. Độ giãn dài tương đối là 70%
    • D. Độ cứng của dây hàn là 70 HV
  9. Câu 9:

    Chữ “R” trong ký hiệu que hàn TIG là ER70S-G được dùng để cho biết:

    • A. Dây hàn được cuộn vòng tròn (Round)
    • B. Chứa nguyên tố Radium
    • C. Chỉ dạng que (Rod)
    • D. Que hàn hệ Rutil
  10. Câu 10:

    Chữ số “3” trong ký hiệu que hàn TIG là ER70S-3 được dùng để chỉ:

    • A. Thành phần hóa học
    • B. Độ giãn dài tương đối 3%
    • C. Đường kính que hàn 3mm
    • D. Điện áp hàn 30 V
  11. Câu 11:

    Chữ “S” trong ký hiệu que hàn TIG là ER70S-G được dùng để chỉ:

    • A. Nguyên tố silic trong dây hàn (Silicon)
    • B. Que hàn lõi đặc (Solid)
    • C. Dịch chuyển kim loại dây hàn dạng ngắn mạch (Short curcuit)
    • D. Độ bền dây hàn (Strengh)
  12. Câu 12:

    Chữ “L” trong ký hiệu que hàn TIG theo tiêu chuẩn AWS là ER308L dùng để chỉ:

    • A. Thành phần silic thấp trong que hàn
    • B. Thành phần cabon thấp trong que hàn
    • C. Thành phần cacbon cao trong que hàn
    • D. Thành phần silic cao trong que hàn
  13. Câu 13:

    Que hàn TIG theo tiêu chuẩn AWS là ER308L dùng để hàn:

    • A. Thép không rĩ
    • B. Đồng và hợp kim đồng
    • C. Thép hợp kim
    • D. Nhôm và hợp kim nhôm
  14. Câu 14:

    Hàn TIG được gọi là:

    • A. Hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với điện cực nóng chảy
    • B. Hàn hồ quang bằng điện cực nóng chảy dưới lớp thuốc bảo vệ
    • C. Hàn hồ quang bằng điện cực nóng chảy dây lõi thuốc
    • D. Hàn hồ quang trong môi trường khí bảo vệ với điện cực không nóng chảy
  15. Câu 15:

    Hàn GTAW được viết tắt bằng cụm từ nào dưới đây:

    • A. Gas Tig Arc Welding
    • B. Gas Titanium Arc Welding
    • C. Gas Tungsten Arc Welding
    • D. Gas Tubular Arc Welding
  16. Câu 16:

    Hàn TIG được viết tắt bằng cụm từ nào dưới đây:

    • A. Tungsten Is Gas
    • B. Tungsten Inert Gas
    • C. Titanium Inert Gas
    • D. Titanium Is Gas
  17. Câu 17:

    Hãy chọn câu sai. Ưu điển của phương pháp hàn TIG là:

    • A. Không bắn tóe
    • B. Có xỉ hàn
    • C. Tạo ra bề mặt hàn đẹp
    • D. Hàn được nhiều vị trí hàn
  18. Câu 18:

    Hãy chọn câu sai. Ưu điểm của phương pháp hàn TIG là:

    • A. Tốc độ hàn cao
    • B. Không bắn tóe
    • C. Tạo ra bề mặt hàn đẹp
    • D. Hàn được nhiều vị trí hàn
  19. Câu 19:

    Chọn câu đúng. Đặc điểm của phương pháp hàn TIG là:

    • A. Bắn tóe nhiều hơn các phương pháp hàn thông thường khác
    • B. Chất lượng mối hàn cao nhưng tốc độ hàn thấp
    • C. Hạn chế vị trí hàn
    • D. Có xỉ hàn
  20. Câu 20:

    Khí bảo vệ được dùng để hàn TIG là:

    • A. Argon hoặc Heli
    • B. CO2 và CO
    • C. Oxy hoặc Nitơ
    • D. Argon và CO2
  21. Câu 21:

    Thay thế khí Argon bằng khí gì nếu khi hàn TIG mà hết khí Argon:

    • A. He
    • B. CO2
    • C. O2
    • D. CO
  22. Câu 22:

    Hãy chọn câu đúng. Đặc điểm của khí bảo vệ Ar so với He khi hàn bằng phương pháp hànTIG:

    • A. Ar tạo ra điện áp hồ quang cao hơn He khi hàn cùng 1 dòng hàn
    • B. Ar tạo ra hồ quang êm hơn so với He
    • C. Ar khó gây hồ quang hơn khi hàn bằng khí He
    • D. He bảo vệ đường hàn tốt hơn khi hàn bằng Ar
  23. Câu 23:

    Hãy chọn câu sai. Đặc điểm của khí bảo vệ Ar so với He khi hàn bằng phương pháp hànTIG:

    • A. Ar tạo ra hồ quang êm hơn so với He
    • B. Ar tạo ra điện áp hồ quang thấp hơn He khi hàn cùng 1 dòng hàn
    • C. Ar khó gây hồ quang hơn khi hàn bằng khí He
    • D. He bảo vệ đường hàn kém hơn khi hàn bằng Ar
  24. Câu 24:

    Khi hàn TIG thép hợp kim thấp khí bảo vệ chân mối hàn là:

    • A. 100% Argon
    • B. 90% N2 + 10% H2
    • C. 90% Argon + 10% H2
    • D. 100% He
  25. Câu 25:

    Hiện tượng gì xẩy ra nếu không sử dụng khí bảo vệ chân mối hàn TIG cho thép không rĩ:

    • A. Rỗ khí
    • B. Oxy hóa
    • C.  Cháy chân
    • D. Không thấu
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Màu sơn đầu điện cực khi hàn TIG vật liệu nhôm được sơn màu gì?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →