Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #2

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Theo White, yếu tố nào sau đây chi phối sâu răng đặc biệt nhất:

    • A. A. Fluor
    • B. Nước bọt
    • C. Vi khuẩn
    • D. Chất nền
  2. Câu 2:

    Triệu chứng đau trong sâu ngà có đặc điểm sau:

    • A. Đau từng cơn
    • B. Đau ngừng khi hết kích thích
    • C. Đau liên tục
    • D. Đau kéo dài ít phút sau khi hết kích thích
  3. Câu 3:

    Tổn thương sâu men thường thấy ở:

    • A. Hố rãnh mặt nhai
    • B. Mặt trong răng cối dưới
    • C. Mặt trong răng cửa giữa
    • D. Múi răng
  4. Câu 4:

    Sâu ngà cần phải điều trị chủ yếu bằng cách:

    • A. Vệ sinh răng miệng
    • B. Trám kín lỗ sâu
    • C. Súc miệng với Fluor
    • D. Che tủy
  5. Câu 5:

    Biến chứng nào xảy ra sớm nhất nếu không điều trị sâu ngà:

    • A. Tủy chết
    • B. Tủy hoại tử
    • C. Viêm tủy mãn
    • D. Viêm tủy cấp
  6. Câu 6:

    Nguyên nhân nhân gây viêm tuỷ cấp là:

    • A. Sâu men
    • B. Viêm nướu
    • C. Sâu ngà
    • D. Thiếu sản men
  7. Câu 7:

    Viêm tuỷ không có khả năng hồi phục có thể gây nên:

    • A. Áp xe nha chu
    • B. Áp xe tái phát
    • C. Viêm quanh chóp răng mãn tính
    • D. Viêm quanh chóp răng cấp tính
  8. Câu 8:

    Khi bị viêm tuỷ thường dễ bị hoại tử vì:

    • A. Chóp răng đóng kín
    • B. Tuỷ răng là một khối mô liên kết non
    • C. Tuỷ răng bị bao phủ bởi một lớp dày men và ngà
    • D. Tuỷ răng nằm trong 1 xoang cứng, kín và mạch máu tuỷ là mạch máu tận cùng
  9. Câu 9:

    Triệu chứng của viêm tuỷ có khả năng hồi phục là:

    • A. Đau âm ỉ
    • B. Đau do kích thích và kéo dài vài giây sau khi hết kích thích
    • C. Đau tự phát
    • D. Đau do kích thích và hết đau khi hết kích thích
  10. Câu 10:

    Viêm tuỷ kinh niên có dấu chứng:

    • A. Đau dữ dội
    • B. Gõ ngang đau
    • C. Đau thoáng qua khi có kích thích
    • D. Gõ dọc đau nhiều
  11. Câu 11:

    Chẩn đoán viêm tuỷ cấp, chỉ cần dựa vào:

    • A. Triệu chứng chức năng
    • B. Gõ dọc
    • C. Phim X quang
    • D. Thử điện và nhiệt
  12. Câu 12:

    Viêm quanh chóp cấp khác với viêm tuỷ cấp ở điểm:

    • A. Đau tự phát
    • B. Đau liên tục
    • C. Cảm giác răng trồi và lung lay
    • D. Gõ ngang đau
  13. Câu 13:

    Điều trị viêm tuỷ cấp cần phải:

    • A. Che tuỷ
    • B. Lấy tuỷ toàn phần
    • C. Đặt dung dịch Eugenol
    • D. Dùng thuốc kháng sinh
  14. Câu 14:

    Triệu chứng chức năng nổi bật của viêm quanh chóp cấp là:

    • A. Đau tự phát
    • B. Đau lan toả
    • C. Răng có cảm giác trồi, cắn đau
    • D. Đau dữ dội
  15. Câu 15:

    Viêm tuỷ nếu không điều trị sẽ tiến triển theo tuần tự:

    • A. Áp xe quanh chóp cấp
    • B. Viêm quanh chóp răng mãn tính
    • C. Tuỷ chết
    • D. Viêm quanh chóp răng cấp tính
  16. Câu 16:

    Theo điều tra sức khoẻ răng hàm mặt toàn quốc ở Việt Nam năm 1999 - 2000, viêm nướu là một bệnh phổ biến gặp nhiều nhất ở lứa tuổi:

    • A. 12
    • B. 15
    • C. 12 - 15
    • D. 35 - 44
  17. Câu 17:

    Dây chằng nha chu:

    • A. Là tổ chức mô liên kết có nguồn gốc trung bì
    • B. Gồm các sợi Collagen dễ bị đứt do lực cắn nhai
    • C. Thành phần chính là các tế bào và mạch máu
    • D. Chức năng cột răng vào xương ổ.
  18. Câu 18:

    Đặc tính của nướu dính là:

    • A. Dai và chắc
    • B. Di động được
    • C. Dính chặt vào men răng và ximăng chân răng
    • D. Có màu hồng không dính vào men răng, tạo nên khe nướu
  19. Câu 19:

    Nguyên nhân chủ yếu của bệnh nha chu:

    • A. Cao răng trên nướu
    • B. Cao răng dưới nướu
    • C. Mảng bám răng
    • D. Chế độ ăn nhiều đường
  20. Câu 20:

    Các yếu tố nguy cơ của bệnh nha chu gồm:

    • A. Bệnh tiểu đường
    • B. Yếu tố miễn dịch
    • C. Bệnh lao
    • D. Chế độ ăn uống và dinh dưỡng
  21. Câu 21:

    Dấu chứng chủ yếu của viêm nha chu phá hủy:

    • A. Răng lung lay và di chuyển
    • B. Có mủ
    • C. Đau âm ỷ kéo dài
    • D. Có túi nha chu
  22. Câu 22:

    Dấu chứng chủ yếu để chẩn đoán phân biệt giữa viêm nướu và viêm nha chu là:

    • A. Chảy máu nướu
    • B. Đau nhức nhiều và có mủ
    • C. Tụt nướu
    • D. Có túi nha chu
  23. Câu 23:

    Bệnh suy nha chu:

    • A. Thường xảy ra ở lứa tuổi 35 - 44
    • B. Là giai đoạn tiếp theo của bệnh viêm nha chu phá hủy
    • C. Chịu ảnh hưởng của yếu tố dinh dưỡng
    • D. Do nguyên nhân toàn thân là chủ yếu
  24. Câu 24:

    Điều trị bệnh nha chu việc đầu tiên phải làm là:

    • A. Lấy cao răng
    • B. Nạo túi nha chu
    • C. Hướng dẫn vệ sinh răng miệng
    • D. Điều trị các sang thương cấp tính
  25. Câu 25:

    Dự phòng khi bệnh chưa xảy ra bao gồm:

    • A. Lấy cao răng
    • B. Chụp phim X quang để phát hiện những tổn thương sớm
    • C. Điều trị sớm các sang thương cấp tính để tránh các biến chứng
    • D. Phẫu thuật nạo túi nha chu
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Theo White, yếu tố nào sau đây chi phối sâu răng đặc biệt nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →