Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #5

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Sử dụng nhân viên chăm sóc ngay tại nơi họ đang công tác và sinh sống thuộc nguyên tắc nào sau đây:

    • A. Liên quan đến cộng đồng
    • B. Kỹ thuật thích hợp
    • C. Phân bố hợp lý
    • D. Phối hợp nhiều ngành
  2. Câu 2:

    Để tăng cường sức khỏe cho cộng đồng cần:

    • A. Trang bị máy móc hiện đại
    • B. Trang bị dụng cụ đầy đủ
    • C. Trang bị thuốc men đầy đủ
    • D. Giáo dục sức khỏe răng miệng
  3. Câu 3:

    Để tạo lòng tin ở cộng đồng, chúng ta cần phải:

    • A. Đáp ứng được nhu cầu cụ thể của cộng đồng
    • B. Phải hiểu thói quen của cộng đồng
    • C. Phải nắm được mô hình sức khỏe của cộng đồng
    • D. Có sự hợp tác của lãnh đạo và các ngành
  4. Câu 4:

    Trong giáo dục sức khỏe răng miệng, để phòng bệnh sâu răng và nha chu, cần nhấn mạnh điều gì?

    • A. Chế độ ăn
    • B. Dinh dưỡng
    • C. Triệu chứng sớm của bệnh
    • D. Vai trò của mảng bám răng
  5. Câu 5:

    Trường hợp nào sau đây nằm trong mạng lưới điều trị khẩn bệnh răng miệng:

    • A. Trám răng sâu ngà
    • B. Lấy cao răng
    • C. Cấp đơn thuốc
    • D. Giảm đau
  6. Câu 6:

    Để thực hiện mạng lưới dự phòng bệnh răng miệng, biện pháp lớn hiện nay:

    • A. Phát triển mạng lưới nha học đường
    • B. Đào tạo gấp nhân viên y tế cộng đồng
    • C. Tăng cường đào tạo bác sĩ răng hàm mặt
    • D. Trám bít hố rãnh
  7. Câu 7:

    Hướng dẫn bệnh nhân tự chăm sóc sức khỏe nha chu cho bản thân thuộc loại thuộc loại hình chăm sóc mức độ nào:

    • A. 1
    • B. 2
    • C. 4
    • D. Khẩn
  8. Câu 8:

    Để điều hành chương trình chăm sóc răng ban đầu cần phải làm gì trước tiên:

    • A. Lập kế hoạch
    • B. Tìm nguồn tài trợ
    • C. Tổ chức khám điều tra
    • D. Huấn luyện nhân viên sức khỏe cộng đồng
  9. Câu 9:

    Tổ chức tuyến cơ sở nhằm chăm sóc răng ban đầu gồm nội dung nào sau đây:

    • A. Điều trị răng miệng với ghế máy chuyên khoa
    • B. Lấy cao, nhổ răng lung lay
    • C. Fluor hóa nước công cộng
    • D. Trám bít hố rãnh
  10. Câu 10:

    Để lập kế hoạch cho chương trình chăm sóc răng ban đầu, ta không cần thu thập thông tin nào sau đây:

    • A. Điều kiện của trạm xá
    • B. Điều kiện thông tin tuyên truyền
    • C. Điều kiện kinh tế, đời sống
    • D. Xác định tình trạng bệnh
  11. Câu 11:

    Giáo dục sức khỏe răng miệng là một biện pháp dự phòng:

    • A. Khó thực hiện
    • B. Thụ động
    • C. Chủ động
    • D. Không công bằng
  12. Câu 12:

    Để phát hiện sớm ung thư niêm mạc miệng, cần hướng dẫn cho cộng đồng biết phải đi khám ngay khi có vết loét ở niêm mạc miệng:

    • A. Đau dữ dội
    • B. Chảy máu
    • C. Không lành sau 10 ngày điều trị kháng sinh
    • D. Có bờ sùi
  13. Câu 13:

    Trước khi mọc răng, dinh dưỡng ảnh hưởng đến:

    • A. Thời gian mọc răng
    • B. Thành phần hóa học của răng
    • C. Thời gian hình thành mầm răng
    • D. Hình thái học của răng
  14. Câu 14:

    Calci có nhiều trong:

    • A. Thịt
    • B. Trứng
    • C. Sữa
    • D. Đậu khuôn
  15. Câu 15:

    Chải răng cần:

    • A. Chải nhiều lần trong ngày
    • B. Chải mạnh
    • C. Chải một lần vào buổi sáng thật kỹ
    • D. Chải sau khi ăn
  16. Câu 16:

    Chải răng là một biện pháp giữ gìn vệ sinh răng miệng:

    • A. Nhẹ nhàng và hữu hiệu
    • B. Rẽ tiền nhưng ít hiệu quả
    • C. Khó thực hiện và ít tác dụng
    • D. Phức tạp nhưng hiệu quả
  17. Câu 17:

    Fluor được sử dụng dưới dạng tại chỗ là:

    • A. Súc miệng với NaF
    • B. Muối ăn có Fluor
    • C. Viên Fluor
    • D. Fluor hóa nước trường học
  18. Câu 18:

    Trám bít hố rãnh là một biện pháp dự phòng sâu răng ưu tiên cho răng cối lớn vĩnh viễn thứ nhất ở độ tuổi:

    • A. 2 - 3 tuổi
    • B. 5- 6 tuổi
    • C. 6 - 7 tuổi
    • D. 8 - 9 tuổi
  19. Câu 19:

    Để dự phòng bệnh nha chu cần đi khám ngay khi thấy triệu chứng:

    • A. Tụt nướu
    • B. Chảy máu nướu
    • C. Miệng hôi
    • D. Áp xe nướu
  20. Câu 20:

    Sử dụng viên fluor khi nguồn nước có nồng độ fluor: 

    • A. < 0,7ppm
    • B. 0,7ppm
    • C. 0,1ppm
    • D. 0,3ppm
  21. Câu 21:

    Trong bệnh sởi vi rút gây ra:

    • A. Những vùng loét hoại tử ở miệng
    • B. Hiện tượng nướu mất gai
    • C. Lưỡi nứt nẻ
    • D. Viêm miệng
  22. Câu 22:

    Viêm màng ngoài tim có thể do ảnh hưởng của bệnh:

    • A. Viêm tủy răng cấp tính
    • B. Nhiễm độc chì
    • C. Viêm nha chu
    • D. Viêm quanh chóp răng
  23. Câu 23:

    Thiếu vitamin C có thể dẫn đến:

    • A. Thiểu sản men
    • B. Nướu chai đỏ bóng
    • C. Răng dị dạng
    • D. Niêm mạc má, vòm miệng khô đỏ
  24. Câu 24:

    Tình trạng thừa vitamin D sẽ gây ra:

    • A. Đau nhức xương hàm hoặc xương sườn
    • B. Răng dị dạng về hình dáng
    • C. Răng rụng chậm
    • D. Răng bị thiểu sản men
  25. Câu 25:

    Thiểu năng tuyến giáp ảnh hưởng đến xương hàm và răng:

    • A. Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm bình thường
    • B. Răng nhỏ và thưa
    • C. Răng to và chen chúc
    • D. Răng mọc chậm và chen chúc
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Sử dụng nhân viên chăm sóc ngay tại nơi họ đang công tác và sinh sống thuộc nguyên tắc nào sau đây:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →