Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #6

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh:

    • A. Thiểu năng tuyến yên, tuyến cận giáp và thượng thận
    • B. Rối loạn tuyến thượng thận, tuyến tụy và tuyến yên
    • C. Rối loạn tuyến tụy, tuyến yên và tuyến thượng thận
    • D. Thiểu năng tuyến yên, tuyến giáp và tuyến thượng thận
  2. Câu 2:

    Cường tuyến yên sẽ dẫn đến tình trạng:

    • A. Răng to và chen chúc
    • B. Tồn tại cả hai hệ răng sữa và vĩnh viễn trên cung hàm
    • C. Răng dễ gãy, có hình ảnh như kính vỡ
    • D. Răng to và thưa
  3. Câu 3:

    Viêm nướu có thể do:

    • A. Rối loạn tiêu hoá
    • B. Viêm đa xoang
    • C. Viêm họng
    • D. Viêm ruột
  4. Câu 4:

    Vết loét do aphte có thể kết hợp với một số bệnh lý toàn thân:

    • A. Viêm ruột
    • B. Viêm dạ dày
    • C. Thiếu vitamin D
    • D. Do nhiễm độc kim loại
  5. Câu 5:

    Xương hàm dưới nhỏ, xương hàm trên ít ảnh hưởng (chứng cằm hụt) thường thấy trong:

    • A. Thiểu năng tuyến yên
    • B. Thiểu năng tuyến giáp
    • C. Thiểu năng tuyến cận giáp
    • D. Cường tuyến yên
  6. Câu 6:

    Loại vi khuẩn đóng vai trò quyết định gây sâu răng:

    • A. Lactobacillus
    • B. Streptococcus mutans
    • C. Liên cầu
    • D. Actinomyces
  7. Câu 7:

    Dấu hiệu để phân biệt S3 với lõm hình chêm:

    • A. răng buốt khi có kích thích
    • B. thử lạnh (+)
    • C. vị trí tổn thương
    • D. hình thái tổn thương
  8. Câu 8:

    Loại nhiễm trùng đe dọa trực tiếp tới tính mạng bệnh nhân là:

    • A. viêm quanh cuống răng cấp tính
    • B. viêm mô tế bào lan tỏa
    • C. viêm xương tủy hàm mạn
    • D. viêm tủy răng
  9. Câu 9:

    Bệnh lý ở răng nào có thể gây nhiễm khuẩn xoang hàm:

    • A. 11
    • B. 24
    • C. 48
    • D. 36
  10. Câu 10:

    Triệu chứng duy nhất gãy xương ổ răng:

    • A. lợi rách, kẽ răng rộng, khớp cắn sai
    • B. xương hàm di động, lợi rách, khớp cắn sai
    • C. khớp cắn sai, xương hàm di động
    • D. lợi rách, khớp cắn sai, răng và ổ răng di động
  11. Câu 11:

    Gãy Lefort không chảy máu ở hốc:

    • A. mũi trước
    • B. mũi sau
    • C. tai
    • D. miệng
  12. Câu 12:

    Dấu hiệu chỉ có ở viêm quanh cuống cấp, không có ở viêm tủy cấp:

    • A. đau nhức dữ dội
    • B. lỗ sâu lớn - sâu
    • C. gõ dọc ngang (++)
    • D. ngách lợi sưng nề, ấn đau
  13. Câu 13:

    Việc cần làm ngay tại nơi xảy ra tai nạn khi bệnh nhân khó thở do tụt lưỡi ra sau:

    • A. đặt ống nội khí quản
    • B. mở khí quản
    • C. đặt canuyn
    • D. kéo và cố định lưỡi vào khuy áo
  14. Câu 14:

    Gãy xương hàm dưới vùng góc hàm di lệch nhiều gây tê môi dưới vì đứt dây thần kinh:

    • A. răng dưới
    • B. cằm
    • C. lưỡi IX
    • D. đại hạ thiệt XII
  15. Câu 15:

    Tai biến nguy hiểm khi cố định 2 hàm:

    • A. khó thở
    • B. chảy máu
    • C. nôn
    • D. nhiễm trùng
  16. Câu 16:

    Phương pháp điều trị triệt để u hỗn hợp chưa ung thư hóa:

    • A. cắt u
    • B. tia xạ
    • C. cắt u + tuyến
    • D. tia xạ + hóa chất
  17. Câu 17:

    Nguyên nhân gây nhiễm trùng đường hô hấp trên của trẻ khe hở môi + vòm miệng là:

    • A. sặc nước ối
    • B. môi trường
    • C. ăn uống sặc
    • D. luồng không khí thở không qua mũi
  18. Câu 18:

    Vùng hàm mặt được nuôi đưỡng trực tiếp bởi động mạch:

    • A. cảnh gốc
    • B. cảnh trong
    • C. cảnh ngoài
    • D. hàm trong
  19. Câu 19:

    Viêm mô tế bào có khả năng áp xe khi:

    • A. đau giảm
    • B. sưng nhiều phần mềm và không rõ dấu hiệu chuyển sóng
    • C. sưng đã kéo dài 3 - 4 ngày
    • D. tất cả các dấu hiệu trên
  20. Câu 20:

    Nguyên nhân gây viêm nhiễm vùng hàm mặt:

    • A. khối u lành phần mềm
    • B. u ác tính
    • C. viêm hạch cấp
    • D. viêm tuyến nước bọt cấp
  21. Câu 21:

    Để phòng bệnh sâu răng nên dùng thêm fluor trong trường hợp:

    • A. nồng độ fluor trong nước dưới 0.6 ppm
    • B. cho bà mẹ có thai
    • C. cho trẻ trong thời kỳ bú mẹ ở cả những vùng có fluor hóa nước uống
    • D. nống độ fluor trong nước trên 1.2 ppm
  22. Câu 22:

    Ở ngà răng tiên phát, các ống ngà:

    • A. chạy vuông góc với nhau
    • B. chạy song song với nhau
    • C. chạy đan chéo nhau
    • D. chạy theo hình vòng tròn
  23. Câu 23:

    Một người bệnh thỉnh thoảng đau răng, sưng lợi, toàn thân sốt, điều trị kháng sinh hết sưng, hết đau nhưng có lỗ rò ở da phần mềm tương ứng vùng răng đau. Khả năng nào có thể xảy ra:

    • A. viêm quanh cuống răng mạn tính
    • B. viêm quanh răng mạn tính
    • C. viêm xương tủy hàm mạn tính
    • D. u nang chân răng
  24. Câu 24:

    Khi có viêm nhiễm vùng hàm mặt, triệu chứng để xác định răng nguyên nhân chúng ta dựa vào:

    • A. thử tủy (-)
    • B. khám thấy răng lung lay, đau
    • C. răng đổi màu
    • D. tất cả các dấu hiệu trên
  25. Câu 25:

    Đường gây sâu răng nhiều nhất là:

    • A. sucrose
    • B. glucose
    • C. fructose
    • D. maltose
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Răng mọc chậm thường thấy trong bệnh:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →