Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là:
- A. Chấn thương vùng hàm mặt
- B. Viêm nha chu
- C. Sai lầm trong điều trị
- D. Do răng
-
Câu 2:
Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?
- A. Chấn thương hàm mặt
- B. Gãy hở xương hàm
- C. Viêm tuyến nước bọt cấp
- D. Viêm quanh răng
-
Câu 3:
Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy:
- A. Không co tiểu động mạch
- B. Co tiểu động mạch thoáng qua
- C. Co tiểu động mạch kéo dài
- D. Co tiểu động mạch sau giãn mạch
-
Câu 4:
Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây:
- A. Màu sắc da bình thường
- B. Lan tỏa ra xung quanh
- C. Ấn vào thấy cứng chắc
- D. Ấn vào để lại dấu lõm
-
Câu 5:
Áp xe quanh cuống răng thường:
- A. Gây biến dạng khuôn mặt
- B. Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng
- C. Bắt đầu từ vùng trên màng xương
- D. Bắt đầu từ phần mềm
-
Câu 6:
Áp xe vùng mang tai có thể do:
- A. Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
- B. Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
- C. Răng hàm (cối) lớn hàm dưới
- D. Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên
-
Câu 7:
Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây:
- A. Chỉ sưng một bên sàn miệng
- B. Há miệng bình thường
- C. Ăn, nuốt, thở bình thường
- D. Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng
-
Câu 8:
Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra đối với:
- A. Răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng
- B. Răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
- C. Răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
- D. Răng nhiều chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng
-
Câu 9:
Điều trị viêm mô tế bào thanh dịch cần làm gì trước:
- A. Không làm gì
- B. Cho kháng sinh, chống viêm, giảm đau
- C. Xẻ dẫn lưu
- D. Nhổ ngay răng nguyên nhân
-
Câu 10:
Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất:
- A. Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào
- B. Điều trị răng sâu
- C. Nhổ các răng có thể gây biến chứng
- D. Tuyên truyền vệ sinh răng miệng
-
Câu 11:
Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay:
- A. Đánh nhau
- B. Tai nạn sinh hoạt
- C. Tai nạn giao thông
- D. Thể thao
-
Câu 12:
Sơ cứu toàn thân trong chấn thương hàm mặt là:
- A. Loại bỏ nguy cơ ảnh hưởng tính mạng
- B. Chải rửa vết thương thật sạch
- C. Khâu vết thương đúng phương pháp
- D. Tạo hình thẩm mỹ
-
Câu 13:
Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì:
- A. Chảy máu nhiều
- B. Thường gãy răng và xương ổ răng
- C. Thường gãy kèm xương chính mũi
- D. Thường gãy kèm xương gò má
-
Câu 14:
Gãy Le Fort II là:
- A. Tách rời sọ mặt thấp, dưới xương gò má
- B. Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má
- C. Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má
- D. Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má
-
Câu 15:
Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại:
- A. Le Fort I
- B. Le Fort II
- C. Le Fort III
- D. Lannelogue
-
Câu 16:
Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT) là:
- A. Treo XHT vào xương gò má
- B. Treo XHT vào mấu mắt ngoài
- C. Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm-đỉnh
- D. Cố định cung Tiguerstedt
-
Câu 17:
Xương hàm dưới dễ gãy vì:
- A. Là xương di động
- B. Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt
- C. Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng
- D. Có răng cắm vào xương ổ răng
-
Câu 18:
Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới:
- A. Giữa mặt xa hai răng nanh
- B. Giữa mặt hai răng cửa giữa
- C. Giữa mặt gần hai răng cửa bên
- D. Giữa mặt gần hai răng nanh
-
Câu 19:
Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới:
- A. Hàm chếch
- B. Schuller
- C. Mặt nghiêng
- D. Mặt thẳng
-
Câu 20:
Gãy xương hàm dưới là cấp cứu trì hoãn vì:
- A. Có di lệch thứ phát
- B. Không kèm chấn thương sọ não
- C. Ít chảy máu, liền can chậm
- D. Không liên quan với cơ quan giác quan
-
Câu 21:
Tỷ lệ DTBS hàm mặt trung bình trên thế giới là:
- A. 1%
- B. 15 ‰
- C. 1‰
- D. 20 ‰
-
Câu 22:
Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất:
- A. Sởi
- B. Thuỷ đậu
- C. Cúm
- D. Sốt xuất huyết
-
Câu 23:
Khe hở DTBS hàm mặt thường gặp nhất là:
- A. Khe hở môi bên hàm trên
- B. Khe hở môi dưới
- C. Khe hở môi giữa
- D. Khe hở chéo mặt
-
Câu 24:
Khe hở vùng mặt nào sau đây hiếm gặp:
- A. Khe hở môi trên
- B. Khe hở hàm ếch mềm
- C. Khe hở môi dưới
- D. Khe hở hàm ếch cứng
-
Câu 25:
Theo Rosenthal, tỷ lệ DTBS hàm mặt giữa Nữ và nam (nữ/nam) là:
- A. 1/3
- B. 2/3
- C. 3/3
- D. 4/3
Câu 1:
Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #1
Đề số 1 của môn Răng - Hàm - Mặt bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Răng - Hàm - Mặt ngay.
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #2
Làm bài kiểm tra trắc nghiệm Răng - Hàm - Mặt với đề số 2. Làm quen với thời gian và áp lực như bài thi chính thức.
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #4
Thử sức với đề số 4 trong bộ đề trắc nghiệm Răng - Hàm - Mặt. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #5
Bắt đầu ôn luyện với đề số 5 trong bộ đề trắc nghiệm Răng - Hàm - Mặt. Đề bao gồm 6 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #6
Thử sức với đề số 6 trong bộ đề trắc nghiệm Răng - Hàm - Mặt. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.