Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm môn Răng - Hàm - Mặt online - Đề #3

25 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là:

    • A. Chấn thương vùng hàm mặt
    • B. Viêm nha chu
    • C. Sai lầm trong điều trị
    • D. Do răng
  2. Câu 2:

    Nguyên nhân nào gây nên viêm mô tế bào do răng?

    • A. Chấn thương hàm mặt
    • B. Gãy hở xương hàm
    • C. Viêm tuyến nước bọt cấp
    • D. Viêm quanh răng
  3. Câu 3:

    Viêm mô tế bào thanh dịch về phương diện giải phẫu bệnh thấy:

    • A. Không co tiểu động mạch
    • B. Co tiểu động mạch thoáng qua
    • C. Co tiểu động mạch kéo dài
    • D. Co tiểu động mạch sau giãn mạch
  4. Câu 4:

    Sưng trong viêm mô tế bào tụ mủ có các đặc điểm sau đây:

    • A. Màu sắc da bình thường
    • B. Lan tỏa ra xung quanh
    • C. Ấn vào thấy cứng chắc
    • D. Ấn vào để lại dấu lõm
  5. Câu 5:

    Áp xe quanh cuống răng thường:

    • A. Gây biến dạng khuôn mặt
    • B. Bắt đầu từ vùng quanh chóp răng
    • C. Bắt đầu từ vùng trên màng xương
    • D. Bắt đầu từ phần mềm
  6. Câu 6:

    Áp xe vùng mang tai có thể do:

    • A. Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm trên
    • B. Răng tiền hàm (tiền cối), răng hàm (cối) lớn hàm dưới
    • C. Răng hàm (cối) lớn hàm dưới
    • D. Do răng hàm (cối) lớn dưới, có khi do răng hàm (cối) lớn trên
  7. Câu 7:

    Viêm tấy sàn miệng (Ludwig) có dấu hiệu lâm sàng sau đây:

    • A. Chỉ sưng một bên sàn miệng
    • B. Há miệng bình thường
    • C. Ăn, nuốt, thở bình thường
    • D. Sưng lan tràn cả hai bên sàn miệng
  8. Câu 8:

    Trong điều trị viêm nhiễm vùng miệng-hàm mặt do răng, việc bảo tồn răng chỉ đặt ra đối với:

    • A. Răng nhiều chân gây ra biến chứng nghiêm trọng
    • B. Răng một chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
    • C. Răng nhiều chân, tổn thương chưa nặng lắm có thể chữa được ở cơ sở
    • D. Răng nhiều chân chưa gây ra biến chứng nghiêm trọng
  9. Câu 9:

    Điều trị viêm mô tế bào thanh dịch cần làm gì trước:

    • A. Không làm gì
    • B. Cho kháng sinh, chống viêm, giảm đau
    • C. Xẻ dẫn lưu
    • D. Nhổ ngay răng nguyên nhân
  10. Câu 10:

    Các phương pháp dự phòng viêm mô tế bào ở cộng đồng phương pháp nào dễ làm và hiệu quả nhất:

    • A. Khám định kỳ để phát hiện viêm mô tế bào
    • B. Điều trị răng sâu
    • C. Nhổ các răng có thể gây biến chứng
    • D. Tuyên truyền vệ sinh răng miệng
  11. Câu 11:

    Nguyên nhân chủ yếu của chấn thương hàm mặt hiện nay:

    • A. Đánh nhau
    • B. Tai nạn sinh hoạt
    • C. Tai nạn giao thông
    • D. Thể thao
  12. Câu 12:

    Sơ cứu toàn thân trong chấn thương hàm mặt là:

    • A. Loại bỏ nguy cơ ảnh hưởng tính mạng
    • B. Chải rửa vết thương thật sạch
    • C. Khâu vết thương đúng phương pháp
    • D. Tạo hình thẩm mỹ
  13. Câu 13:

    Gãy xương hàm trên là một cấp cứu vì:

    • A. Chảy máu nhiều
    • B. Thường gãy răng và xương ổ răng
    • C. Thường gãy kèm xương chính mũi
    • D. Thường gãy kèm xương gò má
  14. Câu 14:

    Gãy Le Fort II là:

    • A. Tách rời sọ mặt thấp, dưới xương gò má
    • B. Tách rời sọ mặt giữa, dưới xương gò má
    • C. Tách rời sọ mặt cao, dưới xương gò má
    • D. Tách rời sọ mặt giữa, trên xương gò má
  15. Câu 15:

    Dấu Guérin có trong gãy xương hàm trên loại:

    • A. Le Fort I
    • B. Le Fort II
    • C. Le Fort III
    • D. Lannelogue
  16. Câu 16:

    Sơ cứu tại chỗ gãy xương hàm trên (XHT) là:

    • A. Treo XHT vào xương gò má
    • B. Treo XHT vào mấu mắt ngoài
    • C. Nắn chỉnh bằng tay, cố định băng cằm-đỉnh
    • D. Cố định cung Tiguerstedt
  17. Câu 17:

    Xương hàm dưới dễ gãy vì:

    • A. Là xương di động
    • B. Có nhiều điểm nhô nổi lên giữa cổ và mặt
    • C. Có hệ cơ nhai bám tận với lực đối kháng
    • D. Có răng cắm vào xương ổ răng
  18. Câu 18:

    Vị trí gãy đường giữa xương hàm dưới:

    • A. Giữa mặt xa hai răng nanh
    • B. Giữa mặt hai răng cửa giữa
    • C. Giữa mặt gần hai răng cửa bên
    • D. Giữa mặt gần hai răng nanh
  19. Câu 19:

    Phim thường được chỉ định trong gãy vùng bên xương hàm dưới:

    • A. Hàm chếch
    • B. Schuller
    • C. Mặt nghiêng
    • D. Mặt thẳng
  20. Câu 20:

    Gãy xương hàm dưới là cấp cứu trì hoãn vì:

    • A. Có di lệch thứ phát
    • B. Không kèm chấn thương sọ não
    • C. Ít chảy máu, liền can chậm
    • D. Không liên quan với cơ quan giác quan
  21. Câu 21:

    Tỷ lệ DTBS hàm mặt trung bình trên thế giới là:

    • A. 1%
    • B. 15 ‰
    • C. 1‰
    • D. 20 ‰
  22. Câu 22:

    Trong các bệnh virus, bệnh nào có khả năng gây dị tật bẩm sinh cao nhất:

    • A. Sởi
    • B. Thuỷ đậu
    • C. Cúm
    • D. Sốt xuất huyết
  23. Câu 23:

    Khe hở DTBS hàm mặt thường gặp nhất là:

    • A. Khe hở môi bên hàm trên
    • B. Khe hở môi dưới
    • C. Khe hở môi giữa
    • D. Khe hở chéo mặt
  24. Câu 24:

    Khe hở vùng mặt nào sau đây hiếm gặp:

    • A. Khe hở môi trên
    • B. Khe hở hàm ếch mềm
    • C. Khe hở môi dưới
    • D. Khe hở hàm ếch cứng
  25. Câu 25:

    Theo Rosenthal, tỷ lệ DTBS hàm mặt giữa Nữ và nam (nữ/nam) là:

    • A. 1/3
    • B. 2/3
    • C. 3/3
    • D. 4/3
Câu 1 / 25Đã trả lời: 0 / 25
Câu 1

Câu 1:

Nguyên nhân hàng đầu gây nên viêm nhiễm ở vùng miệng-hàm mặt là:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →