Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #16
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Với đường vở ngang chấn thương vở xương đá sẽ gây nghe kém truyền âm:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Dung dịch kháng sinh Polydexa có thể sử dụng làm thuốc tai khô đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Thủng màng nhĩ do chấn thương vở xương đá là chấn thương gián tiếp đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 4:
Hốc mũi được nuôi dưỡng trực tiếp bởi những mạch máu dưới đây trừ động mạch nào:
- A. Động mạch bướm-khẩu cái
- B. Động mạch sàng trước
- C. Động mạch hàm trong
- D. Động mạch thái dương
-
Câu 5:
Số lượng máu mất trong trường hợp chảy máu mũi nặng là:
- A. < 50 ml
- B. 50 ml
- C. 100ml
- D. >200 ml
-
Câu 6:
Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở:
- A. Mao mạch
- B. Động mạch sàng trước
- C. Động mạch bướm -khẩu cái
- D. Điểm mạch Kisselbach
-
Câu 7:
Cao huyết áp thường gây chảy máu mũi ở điểm mạch Kisselbach:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 8:
Bệnh nhân được nhét meche mũi trước, sau bao nhiêu giờ bệnh nhân được rút meche:
- A. Trước 12 giờ
- B. 12 - 24 giờ
- C. 24 - 48 giờ
- D. 48 - 72 giờ
-
Câu 9:
Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 10:
Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 11:
Đè ép cánh mũi vào vách mũi được dùng trong trường hợp:
- A. Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach
- B. Chảy máu động mạch
- C. Chảy máu nặng
- D. Chảy máu mao mạch
-
Câu 12:
Khi nhét meche mũi trước để cầm máu, người ta dứt khoát phải dùng thêm:
- A. Liệu pháp oxy
- B. Corticoide
- C. Kháng sinh
- D. Kháng histamin
-
Câu 13:
Chảy máu mũi tái phát ở người lớn có thể do những nguyên nhân sau trừ:
- A. Ung thư xoang sàng
- B. Ung thư vòm mũi họng
- C. Điều trị thuốc chống đông không kiểm soát
- D. Viêm xoang trán
-
Câu 14:
Chảy máu mũi nặng có thể thứ phát sau một số bệnh trừ:
- A. Điều trị thuốc chống đông
- B. Suy gan
- C. U xơ vòm mũi họng
- D. Polype mũi xoang
-
Câu 15:
Trong những bệnh sau, bệnh nào gây nghẹt mũi và chảy máu mũi:
- A. Vẹo vách ngăn mũi
- B. U xơ vòm mũi họng
- C. Bệnh polype mũi xoang
- D. Cao huyết áp
-
Câu 16:
Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nhẹ, phương pháp xử trí nào nên làm đầu tiên:
- A. Thắt động mạch hàm trong
- B. Dùng bông có tẩm thuốc co mạch đè vào chổ chảy
- C. Nhét meche mũi sau
- D. Dùng tay đè ép cánh mũi vào vách mũi
-
Câu 17:
Động mạch hàm trong là một nhánh của động mạch nào?
- A. Động mạch cảnh ngoài
- B. Động mạch bướm khẩu cái
- C. Động mạch mắt
- D. Động mạch sàng trước
-
Câu 18:
Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 19:
Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach, số lượng thường gặp là:
- A. < 50 ml
- B. 50 ml
- C. 100ml
- D. 150 ml
-
Câu 20:
Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất?
- A. Thắt động mạch
- B. Nhét meche mũi sau
- C. Nhét spongel
- D. Đè ép cánh mũi vào vách mũi
-
Câu 21:
Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nặng, xử trí nào cần làm đầu tiên?
- A. Xử trí toàn thân
- B. Xử trí cầm máu
- C. Liệu pháp Oxy
- D. Mở khí quản
-
Câu 22:
Meche mũi sau được chỉ định trong trường hợp:
- A. Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach
- B. Chảy máu ở mao mạch
- C. Sau khi nhét meche mũi trước không cầm
- D. Chảy máu nhẹ
-
Câu 23:
Triệu chứng của viêm thanh quản cấp không thể có:
- A. Ho kích thích
- B. Khàn tiếng
- C. Đau vùng trước thanh quản
- D. Ho ra máu
-
Câu 24:
Một cháu bé đau họng, khó thở, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc... Tiêu chuẩn nào sau đây quan trọng nhất nghỉ tới chẩn đoán bạch hầu thanh quản:
- A. Có giả mạc trắng ngà, xám dày dính, khó bóc vùng A lan rộng
- B. Sốt vừa phải 38-38,50C
- C. Khó thở thanh quản điển hình
- D. Cháu bé chưa được tiêm chủng bạch hầu
-
Câu 25:
Trong nhà trẻ phát hiện một cháu bé bị viêm họng bạch hầu (BH). Biện pháp nào phải làm đầu tiên nhằm ngăn chặn sự lây lan:
- A. Tiêm SAD ngay cho trẻ bị bệnh
- B. Tiêm phòng bạch hầu ngay cho các trẻ khỏe mạnh khác
- C. Cho tất cả các trẻ có tiếp xúc uống kháng sinh
- D. Cách ly ngay trẻ bị bệnh
-
Câu 26:
Một bệnh nhân ho, khàn tiếng kéo dài, khó thở... Tiêu chuẩn nào sau đây có thể chẩn đoán khả năng viêm thanh quản mãn tính đặc hiệu:
- A. Viêm mũi mãn tính quá phát
- B. Người hoạt động nhiều về giọng
- C. Nghiện thuốc lá nặng
- D. Có hình ảnh tổn thương lao phổi tiến triển
-
Câu 27:
Bệnh nhân nam 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng, luôn khạc nhổ, nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. Hình ảnh gì chúng ta phải đặc biệt nghĩ tới:
- A. Loạn cảm họng
- B. Ung thư thanh quản
- C. Liệt thanh quản
- D. Bướu giáp trạng
-
Câu 28:
Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn:
- A. Cảm giác khô trong họng thanh quản
- B. Đằng hắng thường xuyên
- C. Khả năng tiền ung thư
- D. Khàn tiếng
-
Câu 29:
Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn:
- A. Cảm giác khô trong họng thanh quản
- B. Đằng hắng thường xuyên
- C. Khả năng tiền ung thư
- D. Khàn tiếng
-
Câu 30:
Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp:
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 1:
Với đường vở ngang chấn thương vở xương đá sẽ gây nghe kém truyền âm:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.