Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #16

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Với đường vở ngang chấn thương vở xương đá sẽ gây nghe kém truyền âm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Dung dịch kháng sinh Polydexa có thể sử dụng làm thuốc tai khô đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Thủng màng nhĩ do chấn thương vở xương đá là chấn thương gián tiếp đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  4. Câu 4:

     Hốc mũi được nuôi dưỡng trực tiếp bởi những mạch máu dưới đây trừ động mạch nào:

    • A. Động mạch bướm-khẩu cái
    • B.  Động mạch sàng trước
    • C. Động mạch hàm trong
    • D. Động mạch thái dương
  5. Câu 5:

    Số lượng máu mất trong trường hợp chảy máu mũi nặng là:

    • A. < 50 ml
    • B. 50 ml
    • C. 100ml
    • D. >200 ml
  6. Câu 6:

    Trong chảy máu mũi, máu chảy ít, có xu hướng tự cầm thường gặp chảy máu ở:

    • A. Mao mạch
    • B. Động mạch sàng trước
    • C. Động mạch bướm -khẩu cái
    • D. Điểm mạch Kisselbach
  7. Câu 7:

    Cao huyết áp thường gây chảy máu mũi ở điểm mạch Kisselbach:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Bệnh nhân được nhét meche mũi trước, sau bao nhiêu giờ bệnh nhân được rút meche:

    • A. Trước 12 giờ
    • B. 12 - 24 giờ
    • C. 24 - 48 giờ
    • D. 48 - 72 giờ
  9. Câu 9:

    Chảy máu mũi do u xơ vòm mũi họng thường số lượng rất nhiều:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  10. Câu 10:

    Trong trường hợp chảy máu mũi nhiều, có thể thắt động mạch cảnh trong:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Đè ép cánh mũi vào vách mũi được dùng trong trường hợp:

    • A. Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach
    • B. Chảy máu động mạch
    • C. Chảy máu nặng
    • D. Chảy máu mao mạch
  12. Câu 12:

    Khi nhét meche mũi trước để cầm máu, người ta dứt khoát phải dùng thêm:

    • A. Liệu pháp oxy
    • B. Corticoide
    • C. Kháng sinh
    • D. Kháng histamin
  13. Câu 13:

    Chảy máu mũi tái phát ở người lớn có thể do những nguyên nhân sau trừ:

    • A. Ung thư xoang sàng
    • B. Ung thư vòm mũi họng
    • C. Điều trị thuốc chống đông không kiểm soát
    • D. Viêm xoang trán
  14. Câu 14:

    Chảy máu mũi nặng có thể thứ phát sau một số bệnh trừ:

    • A. Điều trị thuốc chống đông
    • B. Suy gan
    • C. U xơ vòm mũi họng
    • D. Polype mũi xoang
  15. Câu 15:

    Trong những bệnh sau, bệnh nào gây nghẹt mũi và chảy máu mũi:

    • A. Vẹo vách ngăn mũi
    • B. U xơ vòm mũi họng
    • C. Bệnh polype mũi xoang
    • D. Cao huyết áp
  16. Câu 16:

    Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nhẹ, phương pháp xử trí nào nên làm đầu tiên:

    • A. Thắt động mạch hàm trong
    • B. Dùng bông có tẩm thuốc co mạch đè vào chổ chảy
    • C. Nhét meche mũi sau
    • D. Dùng tay đè ép cánh mũi vào vách mũi
  17. Câu 17:

    Động mạch hàm trong là một nhánh của động mạch nào?

    • A. Động mạch cảnh ngoài
    • B. Động mạch bướm khẩu cái
    • C. Động mạch mắt
    • D. Động mạch sàng trước
  18. Câu 18:

    Trong chấn thương tai mũi họng, chảy máu mũi nặng thường do tổn thương các động mạch:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach, số lượng thường gặp là:

    • A. < 50 ml
    • B. 50 ml
    • C. 100ml
    • D. 150 ml
  20. Câu 20:

    Trong trường hợp chảy máu mao mạch ở trẻ nhỏ, phương pháp cầm máu nào sử dụng hiệu quả nhất?

    • A. Thắt động mạch
    • B. Nhét meche mũi sau
    • C. Nhét spongel
    • D. Đè ép cánh mũi vào vách mũi
  21. Câu 21:

    Trước một bệnh nhân chảy máu mũi nặng, xử trí nào cần làm đầu tiên?

    • A. Xử trí toàn thân
    • B. Xử trí cầm máu
    • C. Liệu pháp Oxy
    • D. Mở khí quản
  22. Câu 22:

    Meche mũi sau được chỉ định trong trường hợp:

    • A. Chảy máu ở điểm mạch Kisselbach
    • B. Chảy máu ở mao mạch
    • C. Sau khi nhét meche mũi trước không cầm
    • D. Chảy máu nhẹ
  23. Câu 23:

    Triệu chứng của viêm thanh quản cấp không thể có:

    • A. Ho kích thích
    • B. Khàn tiếng
    • C. Đau vùng trước thanh quản
    • D. Ho ra máu
  24. Câu 24:

    Một cháu bé đau họng, khó thở, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc... Tiêu chuẩn nào sau đây quan trọng nhất nghỉ tới chẩn đoán bạch hầu thanh quản:

    • A. Có giả mạc trắng ngà, xám dày dính, khó bóc vùng A lan rộng
    • B. Sốt vừa phải 38-38,50C
    • C. Khó thở thanh quản điển hình
    • D. Cháu bé chưa được tiêm chủng bạch hầu
  25. Câu 25:

    Trong nhà trẻ phát hiện một cháu bé bị viêm họng bạch hầu (BH). Biện pháp nào phải làm đầu tiên nhằm ngăn chặn sự lây lan:

    • A. Tiêm SAD ngay cho trẻ bị bệnh
    • B. Tiêm phòng bạch hầu ngay cho các trẻ khỏe mạnh khác
    • C. Cho tất cả các trẻ có tiếp xúc uống kháng sinh
    • D. Cách ly ngay trẻ bị bệnh
  26. Câu 26:

    Một bệnh nhân ho, khàn tiếng kéo dài, khó thở... Tiêu chuẩn nào sau đây có thể chẩn đoán khả năng viêm thanh quản mãn tính đặc hiệu:

    • A. Viêm mũi mãn tính quá phát
    • B. Người hoạt động nhiều về giọng
    • C. Nghiện thuốc lá nặng
    • D. Có hình ảnh tổn thương lao phổi tiến triển
  27. Câu 27:

    Bệnh nhân nam 60 tuổi, nghiện thuốc lá, khàn tiếng từ 4 tuần nay, hay đằng hắng, luôn khạc nhổ, nuốt như có cảm giác dị vật trong vùng họng-thanh quản. Hình ảnh gì chúng ta phải đặc biệt nghĩ tới:

    • A. Loạn cảm họng
    • B. Ung thư thanh quản
    • C. Liệt thanh quản
    • D. Bướu giáp trạng
  28. Câu 28:

    Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn:

    • A. Cảm giác khô trong họng thanh quản
    • B. Đằng hắng thường xuyên
    • C. Khả năng tiền ung thư
    • D. Khàn tiếng
  29. Câu 29:

    Dấu hiệu nào sau đây là nổi bật nhất của viêm thanh quản mãn tính ở người lớn:

    • A. Cảm giác khô trong họng thanh quản
    • B. Đằng hắng thường xuyên
    • C. Khả năng tiền ung thư
    • D. Khàn tiếng
  30. Câu 30:

    Hai dây thanh phù nề xung huyết đỏ, xuất tiết là triệu chứng quan trọng nhất thể hiện viêm thanh quản đỏ cấp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Với đường vở ngang chấn thương vở xương đá sẽ gây nghe kém truyền âm:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài