Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #17
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Viêm sụn thanh thiệt hay gặp ở lứa tuổi:
- A. Người già
- B. Trẻ em dưới 10 tuổi
- C. Trẻ em trên 10 tuổi
- D. Thanh niên
-
Câu 4:
Bệnh nhân bị viêm thanh quản mãn tính. Chọn một tiêu chuẩn quan trọng nhất để chẩn đoán khả năng lớn bị viêm thanh quản lao:
- A. Khó thở nhẹ, kiểu khó thở thanh quản điển hình
- B. Đang điều trị lao phổi tiến triển
- C. Hay sốt nhẹ về chiều
- D. Người gầy sút nhanh
-
Câu 5:
Với lao thanh quản nhận định nào sau đây không đúng:
- A. Khi lành không ảnh hưởng chức năng thanh quản
- B. Lao thanh quản là tiền ung thư thanh quản
- C. Là thứ phát sau lao phổi
- D. Người lớn mắc bệnh nhiều hơn trẻ em
-
Câu 6:
Phương pháp nào không có ý nghĩa thiết thực điều trị viêm thanh quản mãn:
- A. Loại trừ những viêm nhiễm cục bộ vùng Họng - Thanh quản
- B. Bỏ hút thuốc lá
- C. Hạn chế nói, nên nói nhỏ
- D. Kháng sinh, giảm viêm tích cực từng đợt
-
Câu 7:
Đặc điểm quan trọng nhất làm chúng ta nói bệnh “bạch hầu thanh quản” là vô cùng nguy hiểm, vì:
- A. Sinh giả mạc làm chít hẹp đường hô hấp gây ngạt thở
- B. Lây lan nhiễm bệnh theo đường hô hấp và tiêu hóa
- C. Sinh độc tố ảnh hưởng tới hệ tim mạch
- D. Lây lan thành dịch
-
Câu 8:
Trong viêm thanh quản cấp không thể có:
- A. Khàn tiếng, mất tiếng
- B. Khó nuốt, nuốt ngẹn
- C. Ho khan hoặc ho có đờm
- D. Có thể có khó thở thanh quản
-
Câu 9:
Với viêm thanh quản cấp, chỉ một căn dặn không cần thiết:
- A. Nghỉ ngơi, kiêng nói to, nói nhiều
- B. Phải mặc ấm, che ấm vùng cổ
- C. Cấm hút thuốc, kiêng uống rượu
- D. Nằm yên tại chổ thực hiện hộ lý cấp 1
-
Câu 10:
Đối tượng nào sau đây ít xẩy ra viêm thanh quản mạn tính không đặc hiệu:
- A. Phát thanh viên
- B. Viêm thanh quản cấp hay tái phát
- C. Người lao động trong môi trường nóng, bụi, nhiều tiếng ồn
- D. Người già giảm sức đề kháng
-
Câu 11:
Chỉ dẫn nào sau đây không cần thiết với viêm thanh quản đỏ cấp thông thường:
- A. Không nói to, không nói nhiều
- B. Không được đi lại, không nên làm việc
- C. Không uống nước đá
- D. Không nằm phòng lạnh
-
Câu 12:
Nguyên nhân nào gây khàn tiếng trong viêm thanh quản cấp:
- A. Phù nề tổ chức hạ thanh môn
- B. Đau rát họng
- C. Dây thanh nề đỏ, phủ chất xuất tiết nhầy
- D. Do sốt cao, đau vùng thanh quản
-
Câu 13:
Bệnh nào trong các bệnh sau khi khỏi thường không ảnh hưởng tới chức năng của thanh quản?
- A. Chấn thương thanh quản
- B. Viêm thanh quản do sởi
- C. Liệt thần kinh hồi quy
- D. Lao thanh quản
-
Câu 14:
Nghề nghiệp nào sau đây ít có nguy cơ gây viêm thanh quản mạn?
- A. Phát thanh viên
- B. Ca sĩ
- C. Người rao bán hàng
- D. Vận động viên thể thao
-
Câu 15:
Xét nghiệm nào sau đây quan trọng nhất để chẩn đoán lao thanh quản:
- A. Sinh thiết dây thanh
- B. Chụp phổi
- C. Thử máu lắng
- D. Tìm BK trong dịch xuất tiết thanh quản
-
Câu 16:
Viêm thanh quản cấp không liên quan gì với:
- A. Viêm họng cấp
- B. Viêm mũi cấp
- C. Viêm Amidan cấp
- D. Viêm sụn màng sụn vành tai cấp
-
Câu 17:
Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không phù hợp viêm sụn thanh thiệt:
- A. Nuốt khó
- B. Khó thở thì thở vào
- C. Giọng lúng búng như ngậm hột thị
- D. Không bao giờ sốt
-
Câu 18:
Những gợi ý chẩn đoán viêm sụn thanh thiệt không thể dựa vào:
- A. Soi hạ họng thanh quản trực tiếp
- B. Chỉ cần đè lưỡi nhẹ quan sát sụn thanh thiệt
- C. Sinh thiết loại trừ khối u sụn thanh thiệt
- D. Chụp nghiêng họng thanh quản thấy hình dáng sụn thanh thiệt
-
Câu 19:
Tiếng nói bị thay đổi hoặc khàn mặc dù khám thanh quản vẫn bình thường trường hợp nào sau đây đáng ngại cần đi khám:
- A. Phụ nữ sử dụng nội tiết tố sinh dục nam bị nam hoá “Virilisation”
- B. Vở giọng ở trẻ trai tuổi dậy thì
- C. Tiếng nói giọng hoạn thị
- D. Một thiếu nữ khoẻ mạnh
-
Câu 20:
Yếu tố nào cơ bản nhất để chẩn đoán viêm thanh quản đỏ cấp thông thường:
- A. Khàn tiếng
- B. Khó thở
- C. Dựa vào xét nghiệm máu công thức bạch cầu thay đổi
- D. Khám thấy niêm mạc vùng họng thanh quản đỏ rực xuất tiết
-
Câu 21:
Yếu tố nào cơ bản nhất để chẩn đoán viêm thanh quản lao:
- A. Viêm thanh quản có sốt về chiều
- B. Viêm thanh quản gầy sút nhanh
- C. Viêm thanh quản có IDR dương tính
- D. Dịch thanh quản có BK dương tính
-
Câu 22:
Yếu tố nào quan trọng nhất để chẩn đoán bạch hầu thanh quản:
- A. Xét nghiệm giả mạc họng có trực khuẩn bạch hầu
- B. Viêm họng có giả mạc
- C. Viêm thanh quản kèm da xanh, mạch nhanh nhỏ
- D. Viêm thanh quản có hạch góc hàm
-
Câu 23:
Viêm họng đỏ cấp và viêm họng đỏ cấp có bựa trắng là những thể bệnh ít gặp nhất của viêm họng cấp tính:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 24:
Cách phòng ngừa nào sau đây không đúng để phòng viêm thanh quản mạn:
- A. Không nói to, không nói nhiều
- B. Không ăn các thức ăn hay gây dị ứng
- C. Không làm việc nơi có nhiều bụi và hơi nóng
- D. Không hút thuốc lá, không uống nhiều bia rượu
-
Câu 25:
Nguyên nhân nào sau đây không gây viêm thanh quản đỏ cấp thông thường:
- A. Nhiễm siêu vi trùng
- B. Hít thở các chất có hơi nóng, hoá chất...
- C. Hít thở chất gây dị ứng
- D. Uống nhiều rượu
-
Câu 26:
Nguyên nhân của viêm họng đỏ cấp chủ yếu là do virút:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 27:
BS đa khoa khám một bệnh nhi viêm họng có giả mạc, cách nào sau đây là đúng nhất:
- A. Cho vào viện điều trị lập tức huyết thanh chống độc tố bạch hầu
- B. Gửi khám chuyên khoa TMH
- C. Cho vào khoa Nhi điều trị kháng sinh và theo dõi sát
- D. Lấy giả mạc gửi xét nghiệm tìm trực trùng bạch hầu
-
Câu 28:
Chổ hẹp nhất của thanh quản là đoạn giữa 2 giây thanh âm đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 29:
Trong viêm họng cấp do vi khuẩn, không đòi hỏi phải điều trị bằng kháng sinh:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 30:
Thanh quản có vai trò bảo vệ đường hô hấp thông qua phản xạ co thắt thanh quản và phạn xạ ho đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 1:
Thuốc lá là một trong những nguyên nhân hàng đầu gây viêm thanh quản:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.