Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #18

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Sức quá yếu có phải là nguyên nhân nói khàn tiếng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  3. Câu 3:

    Chọn thời gian đúng nhất để soi thanh khí phế quản tìm nguyên nhân nếu điều trị tích cực khàn tiếng do viêm thanh quản không kết quả:

    • A. Sau 2 tuần
    • B. Sau 3 tuần
    • C. Sau một tháng
    • D. Sau 2 tháng
  4. Câu 4:

    Khi điều trị lao thanh quản chúng ta không cần thiết phải:

    • A. Kết hợp điều trị lao phổi
    • B. Gây tê dây thần kính thanh quản trên để giảm đau
    • C. Mở khí quản dự phòng
    • D. Khám những người có tiếp xúc bệnh nhân để điều trị
  5. Câu 5:

    Viêm họng là bệnh thường gặp khi thay đổi thời tiết, có thể lây lan qua đường nước bọt và nước mũi:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Trước một viêm họng loét hoại tử, bạn có thể loại trừ chẩn đoán nào sau đây: 

    • A. Săng giang mai
    • B. Bệnh về máu
    • C. Viêm họng Vincent
    • D. Viêm họng xơ teo
  7. Câu 7:

     Vị trí của VA?

    • A. Vòm khẩu cái
    • B. Cửa mũi sau
    • C. Thành sau trên vòm họng
    • D. Các thành bên của vòm họng
  8. Câu 8:

    Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh:

    • A. Săng giang mai
    • B. Ung thư biểu mô amiđan
    • C. Viêm họng Vincent
    • D. Viêm họng do chấn thương
  9. Câu 9:

    Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:

    • A. V.A
    • B. Amydan đáy lưỡi
    • C. Các hạch bạch huyết ở ruột
    • D. Amydan vòi
  10. Câu 10:

    Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại:

    • A. Viêm họng mạn tính sung huyết
    • B. Viêm họng mạn tính xuất tiết
    • C. Viêm họng mạn tính quá phát
    • D. Viêm họng mạn tính teo
  11. Câu 11:

    Vị trí VA ở đâu là đúng?

    • A. Họng miệng
    • B. Họng thanh quản
    • C. Vòm mũi họng
    • D. Thành bên họng miệng
  12. Câu 12:

    Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào:

    • A. Thanh niên
    • B. Học sinh phổ thông
    • C. Nhà trẽ mẫu giáo
    • D. Người trưởng thành
  13. Câu 13:

    Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp:

    • A. Cảm giác khô nóng ở trong họng
    • B. Đau rát trong họng
    • C. Ho khan hoặc ho có đờm
    • D. Khó thở thanh quản
  14. Câu 14:

    Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là:

    • A. Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh
    • B. Dị vật một bên mũi
    • C. Polype mũi xoang
    • D. Phì đại VA
  15. Câu 15:

    Biến chứng thường gặp nhất của viêm VA là:

    • A. Viêm xoang hàm do mũi
    • B. Viêm thanh quản phù nề
    • C. Viêm phế quản
    • D. Viêm tai giữa cấp
  16. Câu 16:

    Câu nào sau đây là không đúng đối với giả mạc trong viêm họng bạch hầu:

    • A. Bắt đầu khu trú ở amiđan, sau lan rộng
    • B. Dầy dính, khó bóc
    • C. Dày, màu trắng ngà hoặc xám đen
    • D. Không bao giờ kèm các triệu chứng về mũi họng, thanh quản
  17. Câu 17:

    Điều trị triệt để đối với viêm VA mạn tính là:

    • A. Chiếu tia Laser
    • B. Đốt lạnh bằng Nitơ lỏng
    • C. Nạo VA
    • D. Đốt bằng cautère điện
  18. Câu 18:

    Triệu chứng nào sau đây không thuộc về viêm VA:

    • A. Tắc mũi
    • B. Chảy mũi nhầy
    • C. Ho
    • D. Nuốt đau
  19. Câu 19:

    Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không thuộc về viêm họng đỏ cấp: 

    • A. Khó nuốt
    • B. Khó thở
    • C. Sốt
    • D. Hạch cổ viêm
  20. Câu 20:

    Trong điều trị viêm VA cấp phương pháp nào sau đây là sai:

    • A. Nạo VA ngay kết hợp với điều trị kháng sinh.
    • B. Nạo VA chỉ được thực hiện khi đã hết các triệu chứng viêm cấp
    • C. Có thể cho dùng một đợt kháng sinh uống
    • D. Phải khám kiểm tra kỹ về tai để phát hiện sớm viêm tai giữa
  21. Câu 21:

    Nguyên nhân nào sau đây chưa phải là chủ yếu gây viêm A, VA:

    • A. Sau các bệnh nhiễm trùng lây
    • B. Tạng bạch huyết
    • C. A, VA nhiều khe kẻ ngóc ngách
    • D. Không ăn chín, uống sôi
  22. Câu 22:

    Xét nghiệm nào dưới đây cho phép xác định chắc chắn đã nhiễm liên cầu?

    • A. Máu lắng
    • B. Công thức bạch cầu
    • C. Quệt họng tìm vi khuẩn
    • D. Làm điện tâm đồ
  23. Câu 23:

    Một bệnh nhân bị viêm VA cấp, với BS tuyến xã nên làm gì?

    • A. Gởi lên tuyến trên càng sớm càng tốt
    • B. Xông hơi nước nóng có pha tinh dầu
    • C. Hạ nhiệt, nhỏ mũi, theo dõi nếu nặng có thể dùng kháng sinh
    • D. Cho nạo VA ngay
  24. Câu 24:

    Tìm một biến chứng dưới đây của viêm VA. Biến chứng nầy rất nặng, thường chỉ gặp ở trẻ dưới 2 tuổi, trẻ có triệu chứng nuốt đau và khó thở:

    • A. Viêm tai giữa
    • B. Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
    • C. Hội chứng ngưng thở khi ngủ
    • D. Áp xe thành sau họng
  25. Câu 25:

    Chỉ ra một đặc điểm nguy hiểm nhất của trực khuẩn bạch hầu:

    • A. Gây đau họng
    • B. Gây nhiễm độc hệ thống tim mạch
    • C. Gây sốt
    • D. Gây mệt mõi, ăn ngủ kém
  26. Câu 26:

    Trong viêm VA mãn tính đơn thuần, không có triệu chứng nào sau đây:

    • A. Chảy mũi trước,mủ nhầy
    • B. Sốt 40 độ C
    • C. Thở miệng
    • D. Màng nhĩ xám đục và lõm
  27. Câu 27:

    Trong dự phòng viêm VA, biện pháp nào sau đây không đúng:

    • A. Tránh bị nhiễm lạnh
    • B. Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng
    • C. Nạo VA cho những trẻ bị viêm VA mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm
    • D. Nạo VA hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi
  28. Câu 28:

    Tìm một triệu chứng không phù hợp viêm VA cấp:

    • A. Biểu hiện nhiễm trùng sốt cao, có thể có thể có co giật
    • B. Mũi khô không chảy nước mũi
    • C. Ho kích thích, có thể có co thắt thanh quản gây khó thở
    • D. Ngạt tắc mũi cả đêm ngày
  29. Câu 29:

    Triệu chứng nào không phù hợp với VA cấp khi khám thực thể:

    • A. Hốc mũi đầy mủ nhầy
    • B. Niêm mạc họng đỏ rực, viêm xuất tiết
    • C. Có mủ chảy từ nóc vòm xuống thành sau họng
    • D. Có giả mạc bám ở bề mặt hai amidan
  30. Câu 30:

    Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài