Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #18
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Sức quá yếu có phải là nguyên nhân nói khàn tiếng:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Chọn thời gian đúng nhất để soi thanh khí phế quản tìm nguyên nhân nếu điều trị tích cực khàn tiếng do viêm thanh quản không kết quả:
- A. Sau 2 tuần
- B. Sau 3 tuần
- C. Sau một tháng
- D. Sau 2 tháng
-
Câu 4:
Khi điều trị lao thanh quản chúng ta không cần thiết phải:
- A. Kết hợp điều trị lao phổi
- B. Gây tê dây thần kính thanh quản trên để giảm đau
- C. Mở khí quản dự phòng
- D. Khám những người có tiếp xúc bệnh nhân để điều trị
-
Câu 5:
Viêm họng là bệnh thường gặp khi thay đổi thời tiết, có thể lây lan qua đường nước bọt và nước mũi:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 6:
Trước một viêm họng loét hoại tử, bạn có thể loại trừ chẩn đoán nào sau đây:
- A. Săng giang mai
- B. Bệnh về máu
- C. Viêm họng Vincent
- D. Viêm họng xơ teo
-
Câu 7:
Vị trí của VA?
- A. Vòm khẩu cái
- B. Cửa mũi sau
- C. Thành sau trên vòm họng
- D. Các thành bên của vòm họng
-
Câu 8:
Trước một viêm họng có giả mạc nào sau đây cần xác định bằng sinh thiết chẩn đoán giải phẩu bệnh:
- A. Săng giang mai
- B. Ung thư biểu mô amiđan
- C. Viêm họng Vincent
- D. Viêm họng do chấn thương
-
Câu 9:
Tổ chức nào sau đây không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:
- A. V.A
- B. Amydan đáy lưỡi
- C. Các hạch bạch huyết ở ruột
- D. Amydan vòi
-
Câu 10:
Viêm họng do nghề nghiệp hoặc ở người già là loại:
- A. Viêm họng mạn tính sung huyết
- B. Viêm họng mạn tính xuất tiết
- C. Viêm họng mạn tính quá phát
- D. Viêm họng mạn tính teo
-
Câu 11:
Vị trí VA ở đâu là đúng?
- A. Họng miệng
- B. Họng thanh quản
- C. Vòm mũi họng
- D. Thành bên họng miệng
-
Câu 12:
Viêm VA hay gặp nhất ở lứa tuổi nào:
- A. Thanh niên
- B. Học sinh phổ thông
- C. Nhà trẽ mẫu giáo
- D. Người trưởng thành
-
Câu 13:
Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp:
- A. Cảm giác khô nóng ở trong họng
- B. Đau rát trong họng
- C. Ho khan hoặc ho có đờm
- D. Khó thở thanh quản
-
Câu 14:
Ở trẻ em, nguyên nhân thường gặp của tắc mũi là:
- A. Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh
- B. Dị vật một bên mũi
- C. Polype mũi xoang
- D. Phì đại VA
-
Câu 15:
Biến chứng thường gặp nhất của viêm VA là:
- A. Viêm xoang hàm do mũi
- B. Viêm thanh quản phù nề
- C. Viêm phế quản
- D. Viêm tai giữa cấp
-
Câu 16:
Câu nào sau đây là không đúng đối với giả mạc trong viêm họng bạch hầu:
- A. Bắt đầu khu trú ở amiđan, sau lan rộng
- B. Dầy dính, khó bóc
- C. Dày, màu trắng ngà hoặc xám đen
- D. Không bao giờ kèm các triệu chứng về mũi họng, thanh quản
-
Câu 17:
Điều trị triệt để đối với viêm VA mạn tính là:
- A. Chiếu tia Laser
- B. Đốt lạnh bằng Nitơ lỏng
- C. Nạo VA
- D. Đốt bằng cautère điện
-
Câu 18:
Triệu chứng nào sau đây không thuộc về viêm VA:
- A. Tắc mũi
- B. Chảy mũi nhầy
- C. Ho
- D. Nuốt đau
-
Câu 19:
Triệu chứng lâm sàng nào sau đây không thuộc về viêm họng đỏ cấp:
- A. Khó nuốt
- B. Khó thở
- C. Sốt
- D. Hạch cổ viêm
-
Câu 20:
Trong điều trị viêm VA cấp phương pháp nào sau đây là sai:
- A. Nạo VA ngay kết hợp với điều trị kháng sinh.
- B. Nạo VA chỉ được thực hiện khi đã hết các triệu chứng viêm cấp
- C. Có thể cho dùng một đợt kháng sinh uống
- D. Phải khám kiểm tra kỹ về tai để phát hiện sớm viêm tai giữa
-
Câu 21:
Nguyên nhân nào sau đây chưa phải là chủ yếu gây viêm A, VA:
- A. Sau các bệnh nhiễm trùng lây
- B. Tạng bạch huyết
- C. A, VA nhiều khe kẻ ngóc ngách
- D. Không ăn chín, uống sôi
-
Câu 22:
Xét nghiệm nào dưới đây cho phép xác định chắc chắn đã nhiễm liên cầu?
- A. Máu lắng
- B. Công thức bạch cầu
- C. Quệt họng tìm vi khuẩn
- D. Làm điện tâm đồ
-
Câu 23:
Một bệnh nhân bị viêm VA cấp, với BS tuyến xã nên làm gì?
- A. Gởi lên tuyến trên càng sớm càng tốt
- B. Xông hơi nước nóng có pha tinh dầu
- C. Hạ nhiệt, nhỏ mũi, theo dõi nếu nặng có thể dùng kháng sinh
- D. Cho nạo VA ngay
-
Câu 24:
Tìm một biến chứng dưới đây của viêm VA. Biến chứng nầy rất nặng, thường chỉ gặp ở trẻ dưới 2 tuổi, trẻ có triệu chứng nuốt đau và khó thở:
- A. Viêm tai giữa
- B. Viêm thanh quản phù nề hạ thanh môn
- C. Hội chứng ngưng thở khi ngủ
- D. Áp xe thành sau họng
-
Câu 25:
Chỉ ra một đặc điểm nguy hiểm nhất của trực khuẩn bạch hầu:
- A. Gây đau họng
- B. Gây nhiễm độc hệ thống tim mạch
- C. Gây sốt
- D. Gây mệt mõi, ăn ngủ kém
-
Câu 26:
Trong viêm VA mãn tính đơn thuần, không có triệu chứng nào sau đây:
- A. Chảy mũi trước,mủ nhầy
- B. Sốt 40 độ C
- C. Thở miệng
- D. Màng nhĩ xám đục và lõm
-
Câu 27:
Trong dự phòng viêm VA, biện pháp nào sau đây không đúng:
- A. Tránh bị nhiễm lạnh
- B. Vệ sinh tốt mũi-họng-răng-miệng
- C. Nạo VA cho những trẻ bị viêm VA mạn tính có nhiều đợt cấp trong một năm
- D. Nạo VA hàng loạt cho trẻ dưới 16 tuổi
-
Câu 28:
Tìm một triệu chứng không phù hợp viêm VA cấp:
- A. Biểu hiện nhiễm trùng sốt cao, có thể có thể có co giật
- B. Mũi khô không chảy nước mũi
- C. Ho kích thích, có thể có co thắt thanh quản gây khó thở
- D. Ngạt tắc mũi cả đêm ngày
-
Câu 29:
Triệu chứng nào không phù hợp với VA cấp khi khám thực thể:
- A. Hốc mũi đầy mủ nhầy
- B. Niêm mạc họng đỏ rực, viêm xuất tiết
- C. Có mủ chảy từ nóc vòm xuống thành sau họng
- D. Có giả mạc bám ở bề mặt hai amidan
-
Câu 30:
Nạo VA là phương pháp điều trị viêm VA cấp đúng hay sai?
- A. Đúng
- B. Sai
Câu 1:
Viêm tai giữa cấp cũng là một trong những nguyên nhân gây viêm thanh quản cấp:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.