Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #21
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất:
- A. Xuân
- B. Hạ
- C. Thu
- D. Mùa lạnh
-
Câu 2:
Chụp phim cổ nghiêng trong áp xe thành sau họng, có thể thấy:
- A. Cột sống cổ mất chiều cong sinh lý đoạn từ C5 - C7
- B. Phần mềm của thực quản trước cột sống cổ dày hơn bình thường
- C. Có thể thấy được mức hơi nước ở vị trí từ C5 - C7
- D. Khoảng Hencké ở thành sau họng dày hơn bình thường
-
Câu 3:
Viêm tai giữa cấp ở trẻ em, thể điển hình thường gặp là:
- A. VTG cấp xuất tiết dịch thấm
- B. VTG cấp mủ
- C. VTG cấp sau sau sởi
- D. VTG cấp ở trẻ suy dinh dưỡng
-
Câu 4:
Nguyên nhân chính của VTG cấp là:
- A. Do chấn thương gây thủng màng nhĩ
- B. Do chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống thấp
- C. Do viêm ở mũi họng
- D. Do tắc vòi Eustache
-
Câu 5:
Chích rạch màng nhĩ nên được thực hiện tại vị trí:
- A. 1/4 trước trên
- B. 1/4 sau trên
- C. 1/4 sau
- D. 1/4 sau dưới
-
Câu 6:
Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 7:
VTG cấp ở trẻ em, vi khuẩn nào hay gặp nhất:
- A. Não mô cầu
- B. Trực trùng mủ xanh
- C. Hemophilus influenza
- D. Enterocoque
-
Câu 8:
Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 9:
Điếc dẫn truyền có thể gặp trong:
- A. Ráy gây bít tắc ống tai ngoài
- B. Thủng màng nhĩ
- C. Cả A và B
- D. Tổn thương mê nhĩ
-
Câu 10:
Tổn thương khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra:
- A. Chảy máu tươi ra ống tai ngoài
- B. Điếc hổn hợp nhẹ
- C. Điếc tiếp nhận
- D. Điếc dẫn truyền
-
Câu 11:
Viêm họng cấp tính lây lan bằng đường nào là chủ yếu?
- A. Máu
- B. Nước bọt
- C. Mồ hôi
- D. Nước tiểu
-
Câu 12:
Trước một VTG tái phát, cần thực hiện trong thời gian đầu:
- A. Đặt diabolo
- B. Cho kháng sinh toàn thân, liều cao
- C. Nạo V.A.
- D. Mổ xương chũm
-
Câu 13:
Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai xương chũm cấp:
- A. Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
- B. Có hình ảnh vú bò ở 1/4 trước trên
- C. Màng nhĩ phồng toàn bộ
- D. Xóa góc sau trên ống tai ngoài
-
Câu 14:
Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 15:
Muốn quan sát màng nhĩ rõ ràng khi khám tai, cần phải:
- A. Kéo vành tai lên trên, ra trước
- B. Kéo vanh tai lên trên, ra sau
- C. Kéo vành tai xuống dưới, ra trước
- D. Kéo vành tai xuống dưới, ra sau
-
Câu 16:
Các biến chứng xa của viêm họng đỏ cấp là:
- A. Viêm tấy vùng cổ, viêm thận, viêm phế quản
- B. Viêm tim, viêm màng não, viêm thanh quản
- C. Viêm khớp, viêm tim, viêm hạch vùng cổ, viêm tai giữa cấp
- D. Viêm tim, viêm thận, viêm khớp
-
Câu 17:
Vòi Eustache nối liền giữa:
- A. Tai giữa và mũi
- B. Tai giữa và họng
- C. Tai giữa và họng mũi
- D. Tai giữa và họng miệng
-
Câu 18:
Hình ảnh màng nhĩ điển hình của viêm tai giữa cấp giai đoạn ứ mủ là:
- A. Màng nhĩ sung huyết đỏ rực
- B. Hình ánh vú bò
- C. Mất tam giác sáng
- D. Cụt cán xương búa
-
Câu 19:
Trong điều trị bạch hầu họng, điều không nên làm là:
- A. Tiêm ngay giải độc tố và tiêm ngay huyết thanh chống bạch hầu
- B. Tiêm ngay kháng sinh liều cao, phối hợp với corticoide
- C. Hồi sức tích cực, nếu khó thở thanh quản độ II phải mở khí quản
- D. Đặt vấn đề mở khí quản khi có khó thở độ III
-
Câu 20:
Đau tai trong viêm tai giữa cấp:
- A. Đau tăng lên khi ấn bình tai và kéo vành tai
- B. Đau tức do ứ mủ ở hòm nhĩ
- C. Đau do phản xạ thần kinh
- D. Đau từng cơn, tăng nhiều về đêm
-
Câu 21:
Một triệu chứng cơ năng quan trọng nhất của viêm họng đỏ cấp là:
- A. Khàn tiếng
- B. Đau họng
- C. Khó thở
- D. Nghẹt mũi
-
Câu 22:
Nhọt ống tai ngoài có thể gây nên:
- A. Điếc truyền âm
- B. Điếc hổn hợp
- C. Điếc tiếp âm
- D. Khi nhọt vở mũ thì mới gây điếc nặng
-
Câu 23:
Ù tai tiếng trầm không phải là:
- A. Ù như tiếng xay lúa
- B. Ù như tiếng xì hơi của nồi nước sôi
- C. Ù như tiếng mưa rào
- D. Ù như tiếng ve kêu
-
Câu 24:
Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 25:
Đường lan truyền của VTG cấp hài nhi hay gặp là:
- A. Do tắm để nước vào tai
- B. Qua đường máu
- C. Do chấn thương ở ống tai ngoài
- D. Qua đường vòi nhĩ
-
Câu 26:
Biến chứng nào sau đây là biến chứng lân cận của viêm họng đỏ cấp:
- A. Viêm thanh khí phế quản
- B. Viêm phổi
- C. Viêm tai giữa cấp
- D. Viêm xoang trán cấp
-
Câu 27:
Điều trị VTG cấp sung huyết nên chích rạch màng nhĩ sớm:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 28:
Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp:
- A. Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
- B. Bóng cán xương búa nằm ngang
- C. Mất tam giác sáng
- D. Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)
-
Câu 29:
Trong khi điều trị viêm họng đỏ cấp, nếu thấy bệnh nhân xuất hiện sốt cao dao động kèm rét run, chẩn đoán nào được nghĩ đến trước tiên:
- A. Nhiễm trùng máu
- B. Viêm tấy hoại thư vùng cổ
- C. Viêm họng cấp tính do vi khuẩn kỵ khí
- D. Sốt rét
-
Câu 30:
Trước một bệnh nhân bị liệt mặt ngoại biên do viêm tai giữa cấp:
- A. Cần phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ bệnh tích và giải phóng dtk VII
- B. Trước hết cần chụp phim Schuller và đo sức nghe
- C. Cần theo dõi sát, khi có xuất ngoại sau tai mới chỉ định mổ
- D. Trước mắt cần chích màng nhĩ và điều trị kháng sinh
Câu 1:
Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.