Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #21

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất:

    • A. Xuân
    • B. Hạ
    • C. Thu
    • D. Mùa lạnh
  2. Câu 2:

    Chụp phim cổ nghiêng trong áp xe thành sau họng, có thể thấy:

    • A. Cột sống cổ mất chiều cong sinh lý đoạn từ C5 - C7
    • B. Phần mềm của thực quản trước cột sống cổ dày hơn bình thường
    • C. Có thể thấy được mức hơi nước ở vị trí từ C5 - C7
    • D. Khoảng Hencké ở thành sau họng dày hơn bình thường
  3. Câu 3:

    Viêm tai giữa cấp ở trẻ em, thể điển hình thường gặp là:

    • A. VTG cấp xuất tiết dịch thấm
    • B. VTG cấp mủ
    • C. VTG cấp sau sau sởi
    • D. VTG cấp ở trẻ suy dinh dưỡng
  4. Câu 4:

    Nguyên nhân chính của VTG cấp là:

    • A. Do chấn thương gây thủng màng nhĩ
    • B. Do chấn thương áp lực khi lên cao hoặc xuống thấp
    • C. Do viêm ở mũi họng
    • D. Do tắc vòi Eustache
  5. Câu 5:

    Chích rạch màng nhĩ nên được thực hiện tại vị trí:

    • A. 1/4 trước trên
    • B. 1/4 sau trên
    • C. 1/4 sau
    • D. 1/4 sau dưới
  6. Câu 6:

    Tắc vòi Eustache có triệu chứng: Ù tai và nghe kém tiếp nhận

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    VTG cấp ở trẻ em, vi khuẩn nào hay gặp nhất:

    • A. Não mô cầu
    • B. Trực trùng mủ xanh
    • C. Hemophilus influenza
    • D. Enterocoque
  8. Câu 8:

    Trào ngược dạ dày-thực quản không phải là nguyên nhân thuận lợi gây viêm họng mạn tính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  9. Câu 9:

     Điếc dẫn truyền có thể gặp trong:

    • A. Ráy gây bít tắc ống tai ngoài
    • B. Thủng màng nhĩ
    • C. Cả A và B
    • D. Tổn thương mê nhĩ
  10. Câu 10:

    Tổn thương khớp giữa xương búa và xương đe, có thể gây ra:

    • A. Chảy máu tươi ra ống tai ngoài
    • B. Điếc hổn hợp nhẹ
    • C. Điếc tiếp nhận
    • D. Điếc dẫn truyền
  11. Câu 11:

    Viêm họng cấp tính lây lan bằng đường nào là chủ yếu?

    • A. Máu
    • B. Nước bọt
    • C. Mồ hôi
    • D. Nước tiểu
  12. Câu 12:

    Trước một VTG tái phát, cần thực hiện trong thời gian đầu:

    • A. Đặt diabolo
    • B. Cho kháng sinh toàn thân, liều cao
    • C. Nạo V.A.
    • D. Mổ xương chũm
  13. Câu 13:

    Dấu hiệu nào là đặc trưng của viêm tai xương chũm cấp:

    • A. Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
    • B. Có hình ảnh vú bò ở 1/4 trước trên
    • C. Màng nhĩ phồng toàn bộ
    • D. Xóa góc sau trên ống tai ngoài
  14. Câu 14:

    Làm thuốc tai ướt, chống chỉ định trong trường hợp chấn thương tai

    • A. Đúng
    • B. Sai
  15. Câu 15:

    Muốn quan sát màng nhĩ rõ ràng khi khám tai, cần phải:

    • A. Kéo vành tai lên trên, ra trước
    • B. Kéo vanh tai lên trên, ra sau
    • C. Kéo vành tai xuống dưới, ra trước
    • D. Kéo vành tai xuống dưới, ra sau
  16. Câu 16:

    Các biến chứng xa của viêm họng đỏ cấp là:

    • A. Viêm tấy vùng cổ, viêm thận, viêm phế quản
    • B. Viêm tim, viêm màng não, viêm thanh quản
    • C. Viêm khớp, viêm tim, viêm hạch vùng cổ, viêm tai giữa cấp
    • D. Viêm tim, viêm thận, viêm khớp
  17. Câu 17:

    Vòi Eustache nối liền giữa:

    • A. Tai giữa và mũi
    • B. Tai giữa và họng
    • C. Tai giữa và họng mũi
    • D. Tai giữa và họng miệng
  18. Câu 18:

    Hình ảnh màng nhĩ điển hình của viêm tai giữa cấp giai đoạn ứ mủ là:

    • A. Màng nhĩ sung huyết đỏ rực
    • B. Hình ánh vú bò
    • C. Mất tam giác sáng
    • D. Cụt cán xương búa
  19. Câu 19:

    Trong điều trị bạch hầu họng, điều không nên làm là:

    • A. Tiêm ngay giải độc tố và tiêm ngay huyết thanh chống bạch hầu
    • B. Tiêm ngay kháng sinh liều cao, phối hợp với corticoide
    • C. Hồi sức tích cực, nếu khó thở thanh quản độ II phải mở khí quản
    • D. Đặt vấn đề mở khí quản khi có khó thở độ III
  20. Câu 20:

    Đau tai trong viêm tai giữa cấp:

    • A. Đau tăng lên khi ấn bình tai và kéo vành tai
    • B. Đau tức do ứ mủ ở hòm nhĩ
    • C. Đau do phản xạ thần kinh
    • D. Đau từng cơn, tăng nhiều về đêm
  21. Câu 21:

    Một triệu chứng cơ năng quan trọng nhất của viêm họng đỏ cấp là:

    • A. Khàn tiếng
    • B. Đau họng
    • C. Khó thở
    • D. Nghẹt mũi
  22. Câu 22:

    Nhọt ống tai ngoài có thể gây nên:

    • A. Điếc truyền âm
    • B. Điếc hổn hợp
    • C. Điếc tiếp âm
    • D. Khi nhọt vở mũ thì mới gây điếc nặng
  23. Câu 23:

    Ù tai tiếng trầm không phải là:

    • A. Ù như tiếng xay lúa
    • B. Ù như tiếng xì hơi của nồi nước sôi
    • C. Ù như tiếng mưa rào
    • D. Ù như tiếng ve kêu
  24. Câu 24:

    Hemophylus influenzae là vi khuẩn hay gặp trong: Biến chứng nội sọ do tai?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Đường lan truyền của VTG cấp hài nhi hay gặp là: 

    • A. Do tắm để nước vào tai
    • B. Qua đường máu
    • C. Do chấn thương ở ống tai ngoài
    • D. Qua đường vòi nhĩ
  26. Câu 26:

    Biến chứng nào sau đây là biến chứng lân cận của viêm họng đỏ cấp:

    • A. Viêm thanh khí phế quản
    • B. Viêm phổi
    • C. Viêm tai giữa cấp
    • D. Viêm xoang trán cấp
  27. Câu 27:

    Điều trị VTG cấp sung huyết nên chích rạch màng nhĩ sớm:

    • A. Đúng
    • B.  Sai
  28. Câu 28:

    Dấu hiệu nào có giá tri để chẩn đoán viêm tai xương chũm cấp:

    • A. Màng nhĩ thủng rộng ở trung tâm
    • B. Bóng cán xương búa nằm ngang
    • C. Mất tam giác sáng
    • D. Mủ đặc, phản ứng điểm đau sau tai mạnh (điểm sào bào)
  29. Câu 29:

    Trong khi điều trị viêm họng đỏ cấp, nếu thấy bệnh nhân xuất hiện sốt cao dao động kèm rét run, chẩn đoán nào được nghĩ đến trước tiên:

    • A. Nhiễm trùng máu
    • B. Viêm tấy hoại thư vùng cổ
    • C. Viêm họng cấp tính do vi khuẩn kỵ khí
    • D. Sốt rét
  30. Câu 30:

    Trước một bệnh nhân bị liệt mặt ngoại biên do viêm tai giữa cấp:

    • A. Cần phẫu thuật cấp cứu để lấy bỏ bệnh tích và giải phóng dtk VII
    • B. Trước hết cần chụp phim Schuller và đo sức nghe
    • C. Cần theo dõi sát, khi có xuất ngoại sau tai mới chỉ định mổ
    • D. Trước mắt cần chích màng nhĩ và điều trị kháng sinh
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Vào mùa nào viêm họng cấp tính xẩy ra nhiều nhất:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài