Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #22

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Bệnh nhân nữ 35 tuổi, bị viêm họng đỏ cấp tiến triển 2 ngày nay với sốt 39-400C, nổi hạch góc hàm 2 bên đau và suy nhược nhẹ. Những vi trùng nào sau đây là nguyên nhân đầu tiên:

    • A. Haemophilus
    • B. Não mô cầu
    • C. Trực khuẩn bạch hầu
    • D. Liên cầu hoặc virus
  2. Câu 2:

    Yếu tố nguy cơ nào có liên quan nhất đến viêm tai giữa cấp ở trẻ em:

    • A. Ăn uống không hợp vệ sinh
    • B. Thói quen dùng chung khăn mặt trong một gia đình
    • C. Vấn đề dinh dưỡng và bú mẹ của trẻ
    • D. Do tắm rữa không đúng qui cách làm nước vào tai
  3. Câu 3:

    Chức năng dẫn truyền, biến thế và bảo vệ tai là chức năng của:

    • A. Tai trong
    • B. Tai giữa
    • C. Tai ngoài
    • D. Tai xương chủm
  4. Câu 4:

    Nguyên nhân gây giảm sức nghe ở trẻ em hay gặp là:

    • A. Xốp xơ tai
    • B. Nút ráy tai
    • C. Viêm tai giữa thanh dịch
    • D. Viêm tai ngoài
  5. Câu 5:

    Nơi nào bị tổn thương có thể gây điếc tiếp nhận:

    • A. Chuổi xương con
    • B. Vòi nhĩ
    • C. Ống tai ngoài
    • D. Dây thần kinh thính giác
  6. Câu 6:

    Không được nhỏ thuốc nước vào tai khi: Màng nhĩ mới bị rách do sang chấn

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Tắc vòi nhĩ, hình ảnh màng nhĩ có thể gặp là:

    • A. Màng nhĩ lõm
    • B. Màng nhĩ thủng rộng
    • C. Màng nhĩ co dúm lại
    • D. Màng nhĩ hình vú bò
  8. Câu 8:

    Vi khuẩn nào gặp trong viêm tai giữa cấp ở trẻ em:

    • A. Staphylocoque auréus
    • B. Proteus morgani
    • C. Pseudomonas aureginosa
    • D. Hémophylus influenza
  9. Câu 9:

    Nguyên tắc khi chích rạch màng nhĩ:

    • A. Cẩn thận và tỉ mỉ
    • B. Chuẩn bị cẩn thận và vô cảm tốt
    • C. Vô khuẩn dụng cụ và sát trùng ống tai ngoài
    • D. Kịp thời và đúng lúc
  10. Câu 10:

    Triệu chứng cơ năng nào không phải của viêm họng cấp: 

    • A. Cảm giác khô nóng ở trong họng
    • B. Đau rát trong họng
    • C. Ho khan hoặc ho có đờm
    • D. Khó thở thanh quản
  11. Câu 11:

    Bệnh có thể chẩn đoán phân biệt với viêm tai xương chũm cấp tính:

    • A. Chấn thương tai trên một bệnh nhân có chảy mủ tai
    • B. Thủng nhĩ sau chấn thương
    • C. Nấm ống tai ngoài
    • D. Nhọt hoặc viêm ống tai ngoài
  12. Câu 12:

    Chức năng sinh lý nào không thuộc lĩnh vực họng-thanh quản:

    • A. Nuốt
    • B. Thở
    • C. Phát âm, bảo vệ đường hô hấp
    • D. Giữ thăng bằng
  13. Câu 13:

    Khi khám thấy màng nhĩ sung huyết, nghi ngờ viêm tai giữa cấp:

    • A. Chụp phim Schuller để đánh giá cho chính xác
    • B. Chụp phim Schuller rồi dùng kháng sinh thích hợp
    • C. Chích rạch màng nhĩ để dẫn lưu mủ ngay
    • D. Cần điều trị viêm nhiễm ở mũi họng
  14. Câu 14:

    Điều trị viêm tai giữa cấp sung huyết bằng cách:

    • A. Chích rạch màng nhĩ ngay
    • B. Làm thuốc tai hằng ngày
    • C. Dùng kháng sinh toàn thân mạnh
    • D. Cả ba khả năng đều chưa cần thiết
  15. Câu 15:

    Nói có tiếng tự vang trong tai, có thể gặp trong:

    • A. Viêm tai giữa mạn tính có thủng màng nhĩ
    • B. Chấn thương gây thủng màng nhĩ
    • C. Viêm tai giữa do tắc vòi nhĩ
    • D. Xốp xơ tai
  16. Câu 16:

    Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại, loại hay gặp ở trẻ <12 tháng:

    • A. Xuất ngoại sau tai
    • B. Xuất ngoại vào ống tai
    • C. Xuất ngoại thái dương gò má
    • D.  Xuất ngoại mỏm chũm
  17. Câu 17:

    Biến chứng nào là biến chứng lân cận của viêm họng: 

    • A. Viêm tấy hoặc áp xe thành bên họng
    • B. Áp xe thành sau họng
    • C. Viêm thanh khí phế quản cấp
    • D. Viêm thận
  18. Câu 18:

    Rối tầm và quá tầm là triệu chứng có thể gặp trong:

    • A. Áp xe đại não
    • B. Viêm tĩnh mạch bên
    • C.  Áp xe tiểu não
    • D. Liệt dây thần kinh VII
  19. Câu 19:

    Bệnh nào có thể gây nên khó thở thanh quản:

    • A. Bạch hầu thanh quản
    • B. Bít tắc cửa mũi sau bẩm sinh
    • C. Dị vật đường ăn
    • D. Viêm tấy Amidan đáy lưỡi
  20. Câu 20:

    Động mắt tự phát là triệu chứng lâm sàng hay gặp trong biến chứng nội sọ do:

    • A. Áp xe đại não
    • B. Áp xe tiểu não
    • C. Viêm tỉnh mạch bên
    • D. Viêm xương đá
  21. Câu 21:

    Trong các triệu chứng sau, triệu chứng nào hay gặp trong áp xe đại não do tai:

    • A. Động mắt
    • B. Liệt các dây thần kinh sọ
    • C. Tinh thần trì trệ
    • D. Giảm truơng lực cơ
  22. Câu 22:

    Đặc điểm của biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam là:

    • A. Thường xảy ra sau khi bị một chấn thương ở tai
    • B. Điều trị nội khoa chậm nên để lại nhiều di chứng
    • C. Triệu chứng lâm sàng phong phú trong áp xe não do tai
    • D. Thường bị biến chứng cả hai bên làm cho bệnh nặng lên
  23. Câu 23:

    Phương tiện nào có giá trị nhất giúp chẩn đoán viêm tắc xoang tĩnh mạch bên:

    • A. Soi đáy mắt
    • B. Nghiệm pháp Queckenstedt Stockey
    • C. XN công thức máu và TS - TC
    • D. Phim Schuller
  24. Câu 24:

    Trong biến chứng nội sọ do tai, triệu chứng nào sau đây có giá trị để chẩn đoán hội chưng tăng áp lực nội sọ:

    • A. Sốt cao, rét run
    • B. Liệt nữa người
    • C. Tinh thần trì trệ
    • D. Động mắt
  25. Câu 25:

    Trong áp xe đại não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán:

    • A. Sốt cao rét run
    • B. Giảm cơ lực, tinh thần trì trệ
    • C. Mủ chảy ra ở vùng chũm sau tai
    • D. Liệt dây thần kinh VII ngoại biên
  26. Câu 26:

    Trong áp xe tiểu não do tai, triệu chứng nào có giá trị để chẩn đoán là sốt cao rét run và nôn mữa:

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    .Điều trị viêm họng mạn tính, ý nào sau đây không chính xác:

    • A. Giảm bớt các kích thích như rượu và thuốc lá
    • B. Tổ chức phòng hộ lao động như đeo khẩu trang ở nơi có nhiều bụi, môi trường ô nhiễm...
    • C. Đốt các hạt quá phát trong viêm họng quá phát
    • D. Dùng thuốc kháng viêm như corticoide
  28. Câu 28:

    Một BN: chảy mủ tai thối + sốt + sưng sau tai + nôn mữa, với BS ở tuyến xã thì nên:

    • A. Dùng kháng sinh liều cao, phối hợp và theo dõi sát
    • B. Dẫn lưu sau tai rồi dùng kháng sinh liều cao trong 2 tuần
    • C. Vẫn lưu sau tai, làm thuốc tai hằng ngày, kháng sinh liều cao-phối hợp
    • D. Chụp phim Schuller để đánh gia rồi mới dùng kháng sinh
  29. Câu 29:

    Tìm một tổ chức bạch huyết không thuộc vòng bạch huyết Waldeyer:

    • A. Amidan khẩu cái
    • B. Hạch góc hàm
    • C. Tổ chức VA
    • D. Amidan vòi
  30. Câu 30:

    Biến chứng nội sọ do tai hay gặp là liệt dây thần kinh số VII và còn gây tử vong cao:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Bệnh nhân nữ 35 tuổi, bị viêm họng đỏ cấp tiến triển 2 ngày nay với sốt 39-400C, nổi hạch góc hàm 2 bên đau và suy nhược nhẹ. Những vi trùng nào sau đây là nguyên nhân đầu tiên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài