Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #23
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Từ sào bào-màng não-não là những đường lan truyền biến chứng nội sọ do tai:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 2:
Trong điều trị bạch hầu họng, cần thiết phải cắt amiđan lấy giả mạc:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 3:
Định luật Borries trong biến chứng nội sọ do tai, thường biểu hiện:
- A. Lâm sàng và nước não tủy phản ảnh tình trạng bệnh ngày càng tốt lên
- B. Lâm sàng ngày càng xấu đi trong khi nước não tủy lại tốt lên
- C. Lâm sàng ngày càng tốt lên trong khi nước não tủy lại xấu đi
- D. Lâm sàng ngày càng tốt phản anh viêm màng náo đã được điều trị tốt
-
Câu 4:
Trong vấn đề phòng bệnh viêm họng, ý nào sau đây không chính xác:
- A. Nhỏ thuốc sát trùng mũi khi xung quanh có nhiều người bị viêm họng
- B. Cách ly bệnh nhân bị viêm họng
- C. Nên cắt những amiđan có hốc mủ hay viêm
- D. Dùng kháng sinh để phòng ngừa
-
Câu 5:
Các triệu chứng của áp xe não do tai thường điển hình hoặc rõ rệt nên bệnh nhân thường nhập viện sớm:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 6:
Hội chứng nào liên quan đến viêm tĩnh mạch bên do tai:
- A. Hội chứng nhức đầu - nôn mữa - táo bón hoặc rối loạn tiêu hóa
- B. Hội chứng sốt cao - rét run - tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc
- C. Hội chứng nhiễm trùng - hội chứng tăng áp lực nội sọ - hội chứng thần kinh khu trú
- D. Hội chứng Claude - Bernard
-
Câu 7:
Mủ xuất ngoại vào nền chũm gây tràn ngập mủ vào đường thở là nguyên nhân có thể gây tử vong vì biến chứng nôi sọ do tai:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 8:
Hình ảnh màng nhĩ phồng, trắng bệch, mất hết các mốc giải phẫu có thể gặp trong:
- A. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm
- B. Viêm tai xương chũm cấp xuất ngoại
- C. Viêm tai giữa cấp ứ mủ
- D. Viêm tai giữa cấp xuất tiết dịch thấm
-
Câu 9:
Khi bị viêm tai giữa cấp nên chích rạch màng nhĩ càng sớm càng tốt để tránh biến chứng nội sọ:
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 10:
Hệ thống xoang sau gồm có:
- A. Xoang sàng trước và xoang trán
- B. Xoang hàm và xoang trán
- C. Xoang bướm và xoang sàng sau
- D. Xoang bướm và xoang hàm
-
Câu 11:
Trong viêm tai giữa mạn tính mủ:
- A. Bệnh tích chỉ khu trú ở niêm mạc
- B. Bệnh tích chỉ khu trú ở xương
- C. Bệnh tích khu trú cả ở niêm mạc và xương
- D. Bệnh tích thường gặp là cholesteatome
-
Câu 12:
Các xoang trước có lỗ thông đổ vào:
- A. Khe dưới
- B. Khe giữa
- C. Khe trên
- D. Sàn mũi
-
Câu 13:
Tổn thương ở vị trí nào không gây ù tai:
- A. Vành tai và dái tai
- B. Ống tai ngoài
- C. Tai giữa
- D. Tai trong
-
Câu 14:
Khi bị thũng thủng màng nhĩ thì không nên:
- A. Đi máy bay
- B. Đi tàu thủy trên biển
- C. Lặn sâu dưới nước
- D. Tắm dưới vòi sen
-
Câu 15:
Triệu chứng nào sau đây không thuộc viêm xoang cấp:
- A. Nhức đầu, chảy mũi, tắc mũi, sốt
- B. Sốt, nhức đầu, ngứa mũi, hắt hơi
- C. Nhức đầu, sốt, tắc mũi, giảm khứu giác
- D. Nhức đầu, chóng mặt, ù tai, nghe kém, sốt
-
Câu 16:
Tổn thương nào sau đây không gây nên điếc dẫn truyền:
- A. Ráy bít ống tai ngoài
- B. Thủng màng nhĩ
- C. Nhọt ống tai ngoài bít tắc
- D. U dây thần kinh số VIII
-
Câu 17:
Chảy mủ tai từng đợt, phụ thuộc viêm VA, mủ chảy ra nhầy-dính, lỗ thủng thường ở 1/4 trước dưới phù hợp với:
- A. Viêm tai giữa mạn tính mủ nhầy
- B. Viêm tai giữa mạn tính mủ đặc
- C. Viêm tai xương chũm cấp
- D. Viêm tai xương chũm mạn
-
Câu 18:
Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân của viêm:
- A. Nhiễm khuẩn
- B. Dị ứng
- C. Chấn thương
- D. Viêm tai giữa mãn tính mủ mãn
-
Câu 19:
Chọn câu đúng nhất trong biến chứng nội sọ do tai:
- A. Viêm tĩnh mạch bên là biến chứng hay gặp nhất
- B. Áp xe đại não là hay gặp nhất
- C. Viêm màng não do tai là hay gặp nhất
- D. Bệnh nhân thường nhập viện vì nhiễm trùng huyết
-
Câu 20:
Các triệu chứng: Đau nhói trong tai hay tức ở tai như bị đút nút, nói có tiếng tự vang phù hợp với bệnh viãm tai giữa cấp sắp có biến chứng nội sọ?
- A. Đúng
- B. Sai
-
Câu 21:
Triệu chứng viêm mũi xoang cấp tính không có:
- A. Sốt, cảm giác ớn lạnh xương sống
- B. Cảm giác nóng rát trong mũi họng khi thở ra
- C. Sốt, đau tai, ù tai, nghe kém
- D. Ngạt tắc mũi, giảm hoặc mất khứu giác
-
Câu 22:
Trong việc xử trí biến chứng nội sọ do tai, chọn câu không đúng:
- A. Ở Việt Nam, viêm tĩnh mạch bên do tai cần chẩn đoán phân biệt với sốt rét
- B. Viêm màng não do tai là loại viêm màng não duy nhất phải điều trị ngoại khoa
- C. Áp xe não do tai thường tuân theo định luật Korner
- D. Biến chứng nội sọ do tai thường gặp nhất là xuất ngoại thể Muoret
-
Câu 23:
Trong việc phòng bệnh trong cộng đồng, chọn câu đúng nhất:
- A. Trong các biến chứng nội sọ, áp xe não do tai là hay gặp trong cộng đồng
- B. Khi đang bị chảy mủ tai, không nên nhét sáp hay phèn chua vào tai
- C. Biến chứng nội sọ do tai còn là một bệnh phổ biến ở các nước
- D. Biến chứng nội sọ do tai nếu được điều trị kịp thời và đúng chuyên khoa sẽ lành bệnh
-
Câu 24:
Trong những nguyên nhân sau, nguyên nhân nào không phải là nguồn gốc gây nhiễm khuẩn mũi xoang cấp tính?
- A. Viêm chân răng, sâu các răng số 4, 5, 6, 7 hàm trên
- B. Dị vật xoang
- C. Viêm mũi
- D. Viêm chân răng khôn
-
Câu 25:
Trẻ nam 6 tuổi, nhức đầu đã 1 tuần, mũi chảy mủ nhầy, nghẹt mũi cùng một bên, sốt, người xanh xao, ấn vùng trong trên hốc mắt thấy đau. Nghĩ đến chẩn đoán nào?
- A. Viêm xoang sàng cấp
- B. Dị vật mũi bị bỏ quên
- C. Viêm xoang trán cấp
- D. Ung thư sàng hàm
-
Câu 26:
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với ung thư vòm mũi họng (K vòm):
- A. Nam nhiều hơn nữ
- B. Do viêm mũi họng mãn tính
- C. Lứa tuổi hay gặp nhất từ 40 - 60 tuổi
- D. Yếu tố thuận lợi nghiện thuốc lá, nghiện rượu, ăn thức ăn làm dưa muối
-
Câu 27:
Ung thư vòm họng có tỷ lệ cao nhất ở vùng nào sau đây trên thế giới:
- A. Đông Nam Á nhất là Nam Trung Quốc
- B. Bắc Á
- C. Bắc Mỹ
- D. Nam Mỹ
-
Câu 28:
Về dịch tễ học, ung thư vòm họng gặp nhiều nhất ở:
- A. Châu âu
- B. Châu phi
- C. Châu á
- D. Châu mỹ
-
Câu 29:
Điểm đau trong viêm xoang trán cấp là:
- A. Điểm Ewing
- B. Điểm hố nanh
- C. Điểm ở bờ trong và dưới hố mắt
- D. Điểm ở bờ ngoài và trên hố mắt
-
Câu 30:
Khi K vòm xuất phát từ hố Rossenmuller, triệu chứng nào hay gặp sớm:
- A. Chảy máu mũi
- B. Tắc mũi
- C. Ù tai
- D. Liệt các dây thần kinh sọ
Câu 1:
Từ sào bào-màng não-não là những đường lan truyền biến chứng nội sọ do tai:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.