Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #24

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Trong các giả thuyết về nguyên nhân của ung thư vòm, hai giả thuyết về nhiễm chất độc và nội tiết tố là được nhiều người công nhận nhất?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  2. Câu 2:

    Trong viêm mũi xoang cấp,thường đau nhức vùng trán, hoặc thái dương vào buổi sáng khoảng từ:

    • A. 5 - 7 giờ
    • B. 6 - 8 giờ
    • C. 7 - 10 giờ
    • D. 8 - 11 giờ
  3. Câu 3:

    Câu nào không đúng về bệnh lý của K vòm:

    • A. Ở Việt Nam, K vòm đứng hàng đầu trong các ung thư trong Tai Mũi họng
    • B. Trong K vòm, loại ung thư tổ chức liên kết gặp nhiều nhất
    • C. Về dịch tễ học K vòm, vùng có nguy cơ cao nhất là miền Nam Trung Quốc và các nước Đông Nam Châu Á
    • D. K vòm ở nam nhiều hơn nữ với tỷ suất 3/1
  4. Câu 4:

    Những biến chứng sau đây thường gặp trong viêm mũi xoang cấp trừ:

    • A. Viêm tắc xoang tĩnh mạch hang
    • B. Viêm màng não
    • C. Viêm tai ngoài
    • D. Nhiễm trùng huyết
  5. Câu 5:

    K vòm hay gặp nhất ở vị trí nào sau đây của vòm mũi họng:

    • A. Thành bên
    • B. Thành sau trên
    • C. Thành trước
    • D. Thành dưới
  6. Câu 6:

    Phương pháp nào được chon lựa trong điều trị K vòm hiện nay ở Việt Nam:

    • A. Chạy tia
    • B. Phẫu thuật
    • C. Hóa trị liệu
    • D. Miễn dịch liệu pháp
  7. Câu 7:

    Trong viêm xoang sau cấp tính đơn thuần, mủ thường chảy ra ở khe giữa:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  8. Câu 8:

    Triệu chứng nào có thể liên quan đến K vòm:

    • A. Khó thở
    • B. Khàn tiếng
    • C. Nuốt đau
    • D. Nghe kém
  9. Câu 9:

    Những biến chứng sau là biến chứng của viêm xoang trán, khi bệnh nhân suy nhược trừ 1 trường hợp không phải là biến chứng của viêm xoang trán:

    • A. Viêm xương sọ
    • B. Viêm màng não mủ
    • C. Abces não
    • D. Viêm tắc xoang tĩnh mạch bên
  10. Câu 10:

    Trong các dấu hiệu sau, dấu hiệu nào không phải là gợi ý của K vòm:

    • A. Xì mũi có máu
    • B. Hạch cổ to
    • C. Khó nuốt
    • D. Ù tai
  11. Câu 11:

    Các dấu hiệu nào sau đây có giá trị gợi ý nhiều nhất đến một K vòm:

    • A. Đau nhức sau 2 hốc mắt, nhức đầu vùng chẩm, khịt khạc
    • B. Nhức đầu, tắc mũi, giảm khứu giác
    • C. Nhức đầu, chảy máu mũi, nổi hạch cổ, ù tai... xuất hiện cùng một phía
    • D. Sốt, đau họng, nổi hạch cổ
  12. Câu 12:

    Nhức đầu trong ung thư vòm thường gặp ở vị trí:

    • A. Vùng trán
    • B. Vùng đỉnh
    • C. Vùng chẩm
    • D. Nửa đầu
  13. Câu 13:

    Một dấu hiệu không có trong viêm xoang sàng cấp xuất ngoại ở trẻ em:

    • A. Phù mi trên
    • B. Phù mi dưới
    • C. Viêm tấy hạch sau tai
    • D. Chảy mũi mủ một bên
  14. Câu 14:

    Trong ung thư vòm họng, khi hạch cổ xuất hiện ở 1/3 dưới máng cảnh hay ở dãy cổ ngang thì có thể nghi ngờ về tình trạng di căn nào sau đây:

    • A. Không có di căn
    • B. Di căn tại chỗ vào hạch cổ
    • C. Di căn gần
    • D. Di căn xa
  15. Câu 15:

    Về hình thái giải phẫu bệnh, K vòm hay gặp là:

    • A. Thể sùi
    • B. Thể thâm nhiễm
    • C. Thể loét
    • D. Thể khối u
  16. Câu 16:

    Nhóm hạch cổ hay gặp nhất trong K vòm là nhóm hạch 1/3 trên dãy cảnh:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  17. Câu 17:

    Một trong những phát biểu sau đây về viêm xoang sàng trẻ em là sai:

    • A. Xảy ra trong thời kỳ lui bệnh của một viêm mũi họng
    • B. Bệnh gặp chủ yếu ở trẻ lớn
    • C. Điều trị bằng kháng sinh tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch
    • D. Dấu hiệu gợi ý là phù mí mắt
  18. Câu 18:

    Khó thở là triệu chứng không gặp trong ung thư vòm họng:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Trong ung thư vòm, di căn xa thường gặp nhất ở những cơ quan nào sau đây:

    • A. Đại tràng, Tá tràng
    • B. Tụy tạng, Tử cung, Dạ dày
    • C. Bàng quang, Tử cung, Tá tràng
    • D. Phổi, Não, Xương
  20. Câu 20:

    Dấu hiệu nào sau đây khẳng định không thuộc bệnh cảnh của viêm xoang hàm tắc:

    • A. Đau dữ dội một bên dưới hốc mắt
    • B. Có mủ ở khe giữa
    • C. Không hiệu quả đối với thuốc giảm đau thông thường
    • D. Film Blondeau có mực nước hơi
  21. Câu 21:

    Để đánh giá sự lan rộng của khối u vào nền sọ ở bệnh nhân ung thư vòm, xét nghiệm nào sau đây có độ tin cậy cao nhất:

    • A. Chụp X quang sọ thẳng, nghiêng
    • B. Chụp X quang phim Blondeau và Hirtz
    • C. CT scan vùng đầu
    • D. Chụp X quang phim Hirtz có bơm thuốc cản quang vào vùng vòm họng
  22. Câu 22:

    Ù tai và nghe kém ở bệnh nhân ung thư vòm họng thường là do: 

    • A. Ung thư đã tổn thương trung tâm nghe thần kinh trung ương
    • B. Ung thư đã xâm lấn vào hố Rosenmuller
    • C. Tổn thương tai trong
    • D. Ung thư làm bít tắc loa vòi Eustache
  23. Câu 23:

    Tại phòng khám bệnh, khi tiếp xúc đầu tiên với một bệnh nhân đến khám vì ù tai và nghe kém một bên, động tác quan trọng nhất giúp phát hiện một khối u vùng vòm họng là:

    • A. Chụp phim Blondeau và Hirtz
    • B. Soi màng nhĩ
    • C. Đo thính lực
    • D. Soi mũi sau
  24. Câu 24:

    Trong trường hợp nghi ngờ viêm xoang hàm, nên chụp phim Schuller:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Tổn thương các dây thần kinh sọ não trong ung thư vòm là dấu hiệu gián tiếp cho thấy ung thư đã:

    • A. Ung thư vòm dạng thần kinh
    • B. Ung thư vòm có tổn tương não kèm theo
    • C. Khối u ở giai đoạn T3 N3 M
    • D. Bệnh nhân đến khám muộn vì khối u đã xâm lấn vào nền sọ
  26. Câu 26:

    Trong viêm xoang do răng, loại vi khuẩn gây bệnh nào thường gặp nhất?

    • A. Haemophilus
    • B. Streptocoque nhóm A
    • C. Trực khuẩn mủ xanh
    • D. Vi khuẩn kỵ khí
  27. Câu 27:

    Biện pháp nào sau đây có giá trị chẩn đoán cao nhất đối với K vòm:

    • A. Sinh thiết hạch cổ
    • B. Sinh thiết vòm
    • C. Xét nghiệm miễn dịch IgA/VCA và IgA/EA
    • D. Quệt vào vòm làm tế bào học
  28. Câu 28:

    Không thể chỉ định chụp phim Blondeau để chẩn đoán cho:

    • A. Viêm xoang sàng sau
    • B. Viêm xoang sàng sau
    • C. Chấn thương tụ máu trong xoang hàm
    • D. Chấn thương xoang trán
  29. Câu 29:

    Trong các đôi dây TK sọ dưới đây, đôi nào bị tổn thương trong hội chứng lỗ rách sau:

    • A. Dây X, XI, XII
    • B. Dây IX, X, XII
    • C. Dây IX, X, XI
    • D. Dây III, IV, VI và V1
  30. Câu 30:

    Điều kiện thuận lợi cho K thanh quản là:

    • A. Ăn thức ăn có nhiều gia vị
    • B. Tăng cholesterol máu
    • C. Nghiện rượu và thuốc lá
    • D. Các thầy chùa ăn chay
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Trong các giả thuyết về nguyên nhân của ung thư vòm, hai giả thuyết về nhiễm chất độc và nội tiết tố là được nhiều người công nhận nhất?

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài