Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #26

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Chỉ một ý sau đây là đúng đối với chụp CT scan trong ung thư thanh quản trong điều kiện kinh tế còn khó khăn:

    • A. Cần làm thường quy với tất cả ung thư thanh quản
    • B. Cho phép đánh giá sự xâm lấn của khối u vào các tổ chức ở sâu như khoang giápmóng-thanh thiệt và sụn giáp
    • C. Rất cần trong ung thư sụn thanh thiệt
    • D. Rất cần trong ung thư khu trú ở dây thanh một bên.
  2. Câu 2:

    Về viêm mũi vận mạch, ý nào sau đây chính xác?

    • A. Do dị ứng
    • B. Có thể tiến triển không chu kỳ
    • C. Có thể do lạm dụng dùng thuốc co mạch mũi
    • D. Có thể do chảy dịch não tuỷ
  3. Câu 3:

    Biện pháp giá trị nhất để chẩn đoán ung thư hạ họng và thanh quản là:

    • A. Sinh thiết khối u
    • B. Chụp phim cổ nghiêng
    • C. Hỏi bệnh và sờ hạch cổ
    • D. Chụp Scanner
  4. Câu 4:

    Đối với ung thư hạ họng, vị trí xuất phát hay gặp nhất là:

    • A. Nẹp liên phễu
    • B. Miệng thực quản
    • C. Nẹp phễu-thnh thiệt
    • D. Xoang lê
  5. Câu 5:

    Biện pháp điều trị ung thư thanh quản và ung thư hạ họng hiện nay là: Phẫu thuật phối hợp với tia xạ sau mổ:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  6. Câu 6:

    Đối với ung thư thanh quản và hạ họng, hạch xuất hiện ở vùng cổ thường được xem là:

    • A. Di căn tại chỗ, tại vùng
    • B. Di căn xa
    • C. Di căn toàn thân
    • D. Hạch viêm phản ứng
  7. Câu 7:

    Một dấu hiệu không gặp trong viêm xoang hàm cấp do mũi:

    • A. Đau dưới hốc mắt
    • B. Nghẹt mũi
    • C. Mũi khô và đóng vẩy
    • D. Sốt
  8. Câu 8:

    Hạch cổ bị di căn trong ung thư thanh quản và họng được điều trị như thế nào?

    • A. Chỉ cần cắt bỏ khối u, còn hạch cổ sẽ được tia xạ cùng lúc với chiếu xạ khối u sau mổ
    • B. Mổ cắt bỏ khối u, còn hạch cổ sẽ được điều trị bằng hóa chất
    • C. Khối ung thư nguyên phát không có chỉ định mổ, chỉ cần nạo vét hạch cổ
    • D. Nạo vét hạch cổ cùng một thì với cắt bỏ khối u
  9. Câu 9:

    Cần nghĩ đến ung thư thanh quản và hạ họng khi có các triệu chứng:

    • A. Sốt, đau họng, sưng hạch cổ
    • B. Khàn tiếng, nuốt vướng, nuốt đau
    • C. Ho, tức ngực, khạc đờm
    • D. Nuốt đau, nói giọng lúng búng, há miệng hạn chế
  10. Câu 10:

    Tiếp xúc thường xuyên với hơi độc và hoá chất sẽ dẫn đến viêm mũi xoang:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  11. Câu 11:

    Về tiên lượng của ung thư thanh quản và hạ họng, câu nào sau đây không đúng:

    • A. Ung thư hạ họng có tiên lượng xấu hơn ung thư thanh quản 3-4 lần
    • B. Ung thư còn khu trú ở 1/3 giữa dây thanh có tiên lượng khả quan nhất
    • C. Tiên lượng phụ thuộc vào tuổi bệnh nhân, giai đoạn bệnh, mô bệnh học
    • D. Ung thư thanh quản có tiên lượng xấu hơn hẳn ung thư hạ họng 3-4 lần
  12. Câu 12:

    Biện pháp phòng bệnh ung thư thanh quản và hạ họng là đúng nhất:

    • A. Súc họng nước muối
    • B. Giữ ấm vùng cổ khi trời lạnh
    • C. Bỏ thuốc lá và rượu
    • D. Xông hơi nước nóng
  13. Câu 13:

    Loại nào thuộc ung thư hạ họng:

    • A. Ung thư vùng trên thanh môn
    • B. Ung thư vùng dưới thanh môn
    • C. Ung thư thanh thiệt
    • D. Ung thư xoang lê
  14. Câu 14:

    Vị trí điểm mạch Kisselbach ở đâu là chính xác:

    • A. Trên vách ngăn ngang tầm cuốn giữa
    • B. Ở ngay tiền đình mũi hai bên
    • C. Phía trước vách ngăn 2 bên cách tiểu trụ mũi khoảng 1-1,5cm
    • D. Ở ngay đầu cuốn dưới 2 bên
  15. Câu 15:

    Vùng khứu giác nằm ở phần nào của hố mũi?

    • A. Sàn mũi
    • B. Từ lưng cuốn giữa trở xuống
    • C. Từ lưng cuốn giữa trở lên
    • D. Khe dưới
  16. Câu 16:

    Trong các chức năng sau, chức năng nào không phải là sinh lý của mũi?

    • A. Lọc sạch không khí để thở
    • B. Bảo vệ đường thở
    • C. Sưởi ấm không khí
    • D. Chức năng nghe
  17. Câu 17:

    Vẹo vách ngăn và cuốn mũi quá phát là những yếu tố gây trở ngại cho sự dẫn lưu mũi xoang:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  18. Câu 18:

    Đối với viêm mũi xoang cấp tính, điều trị ngoại khoa là chính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  19. Câu 19:

    Trong vấn đề phòng bệnh viêm mũi xoang, phải giải thích cho bệnh nhân điều trị đúng phác đồ để tránh chuyển thành mạn tính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  20. Câu 20:

    Soi cửa mũi sau sẽ đánh giá được rõ ràng:

    • A. Điểm mạch Kisselbach
    • B. Đầu cuốn giữa
    • C. Đầu cuốn dưới
    • D. Khe trên
  21. Câu 21:

    Đối với viêm mũi xoang dị ứng, hướng dẫn bệnh nhân tránh tiếp xúc với các dị nguyên:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  22. Câu 22:

    Điều trị nào có thể chữa lành chắc chắn một viêm xoang hàm do răng?

    • A. Kháng sinh
    • B. Kháng viêm
    • C. Nhổ răng gây bệnh
    • D. Chọc rửa xoang
  23. Câu 23:

    Tổ chức cương của cuốn mũi có khả năng nở phình ra để giảm bớt luồng không khí vào phổi, cơ quan chỉ huy tổ chức này chịu ảnh hưởng của:

    • A. Tế bào lông chuyển
    • B. Thời tiết
    • C. Chất nhầy của mũi
    • D. Tế bào khứu giác
  24. Câu 24:

    Mũi liên hệ với răng thông qua xoang nào?

    • A. Xoang bướm
    • B. Xoang sàng trước
    • C. Xoang sàng sau
    • D. Xoang hàm
  25. Câu 25:

    Viêm mũi nào sau đây ít nguy hiểm về vấn đề dịch tể lây lan:

    • A. Viêm mũi do cúm
    • B. Viêm mũi do sởi
    • C. Viêm mũi bạch hầu
    • D. Viêm mũi do lậu ở trẻ nhỏ
  26. Câu 26:

    Chảy mũi nhầy như lòng trắng trứng gà, hoặc trắng đục, không hôi thối không thể do:

    • A. Giai đoạn toàn phát của cảm mạo
    • B. Giai đoạn cuối của cảm mạo
    • C. Dị vật hốc mũi
    • D. Viêm mũi mạn tính giai đoạn xuất tiết
  27. Câu 27:

    Biểu hiện lâm sàng thường gặp của chảy mủ trong viêm xoang sau là:

    • A. Chảy ra từ khe giữa
    • B. Chảy mủ ra từ khe trên
    • C. Chảy mủ ra từ khe dưới
    • D. Chảy mủ ra cữa mũi trước
  28. Câu 28:

    Câu nào sau đây không đúng đối với viêm xoang do răng:

    • A. Răng nhiễm khuẩn thường nằm ở hàm trên
    • B. Chảy mũi một bên và thối
    • C. Vi khuẩn gây bệnh hiếm khi là vi khuẩn kị khí
    • D. Có thể tự khỏi bệnh nhờ sức đề kháng tốt
  29. Câu 29:

    Câu nào sau đây không đúng đối với biến chứng của viêm xoang:

    • A. Có thể gây nguy hại đến thị lực
    • B. Có thể gây nguy hại đến tính mạng
    • C. Chỉ xẩy ra trong viêm xoang mãn tính
    • D. Tỉ lệ giảm đi kể từ khi áp dụng kháng sinh liệu pháp
  30. Câu 30:

    Trẻ 3 tuổi, chảy máu mũi và thối một bên mũi nghĩ đến chẩn đoán gì?

    • A. Viêm xoang sàng cấp
    • B. Dị vật mũi
    • C. U hạt ác tính giữa mặt
    • D. Bạch cầu cấp
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Chỉ một ý sau đây là đúng đối với chụp CT scan trong ung thư thanh quản trong điều kiện kinh tế còn khó khăn:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài