Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #27

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Viêm xoang do răng không thể do các răng hàm trên:

    • A. 3,4
    • B. 1,2
    • C. 4,5
    • D. 5,6
  2. Câu 2:

    Điều trị nào sau đây có thể chữa lành chắc chắn một viêm xoang hàm do răng?

    • A. Kháng sinh
    • B. Kháng viêm
    • C. Nhổ răng gây bệnh
    • D. Chọc rửa xoang
  3. Câu 3:

    Nguyên nhân nào không thể gây ngạt mũi thực thể ở người lớn?

    • A. Viêm xoang cuốn giữa thoái hoá polype
    • B. Cuốn dưới quá phát
    • C. Vẹo vách ngăn
    • D. Viêm mũi teo (Trĩ mũi)
  4. Câu 4:

    Điều trị nào sau đây có thể điều trị tận gốc viêm mũi xoang dị ứng:

    • A. Kháng viêm
    • B. Kháng histamin
    • C. Giải mẫn cảm đặc hiệu
    • D. Kháng sinh
  5. Câu 5:

    Hắt hơi, chảy nước mắt mũi nhiều,trong như nước lã cả hai bên gặp trong:

    • A. Viêm xoang hàm do răng
    • B. Viêm xoang hàm tắc
    • C. Viêm mũi xoang dị ứng
    • D. Viêm xoang thể túi mủ
  6. Câu 6:

    Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu là một trong các biến chứng của viêm mũi xoang mạn tính:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  7. Câu 7:

    Triệu chứng lâm sàng viêm mũi xoang mạn tính giai đoạn sung huyết không có:

    • A. Nghẹt mũi liên tục cả ngày lẫn đêm
    • B. Chảy mũi nhầy
    • C. Cuốn mũi dưới to, đỏ đôi khi tím bầm
    • D. Cuốn giữa phì đại đôi khi thoái hoá thành polype
  8. Câu 8:

    Triệu chứng lâm sàng viêm mũi xoang mạn tính giai đoạn quá phát không có:

    • A. Tắc mũi liên tục cả ngày lẫn đêm
    • B. Giảm hoặc mất khứu giác
    • C. Chảy mũi nhiều liên tục cả đêm lẫn ngày
    • D. Cuốn dưới to cứng, sần sùi phát triển ra phía sau đuôi cuốn
  9. Câu 9:

    Nguyên nhân nào sau đây ít khi gây viêm mũi xoang mạn tính:

    • A. Vẹo vách ngăn cản trở thông khí
    • B. Dị ứng mũi xoang
    • C. Viêm xoang do nhét mèche mũi trước
    • D. Những kích thích thường xuyên bởi bụi, khói thuốc
  10. Câu 10:

    Nguyên nhân thường gặp nhất gây viêm mũi xoang mạn tính ở trẻ em:

    • A. Dị vật mũi
    • B. Viêm VA
    • C. Viêm tai giữa
    • D. U mũi lành tính
  11. Câu 11:

    Dấu hiệu nào dưới đây không có trong viêm mũi xoang mạn tính:

    • A. Chảy mũi kéo dài mũi thối, tanh, nhầy
    • B. Nghẹt mũi thường xuyên
    • C. Khi ấn vào các điểm đau xoang tăng phản ứng đau rõ rệt
    • D. Khe giữa có mủ trong viêm xoang trước
  12. Câu 12:

    Những triệu chứng ít gặp trong viêm mũi xoang dị ứng là:

    • A. Ngứa mũi, cay mắt khó chụi
    • B. Hắt hơi hàng tràng không thể nín được
    • C. Chảy nước mắt, nước mũi trong
    • D. Nước mũi hôi thối
  13. Câu 13:

    Gờ Kaufmann thường thấy trong viêm mũi xoang mạn tính là do niêm mạc khe giữa dày lên:

    • A. Đúng
    • B. Sa
  14. Câu 14:

    Chảy mũi thối, tắc mũi và rối loạn về ngửi là 3 triệu chứng không thể có trong:

    • A. Trĩ mũi
    • B. Dị vật hốc mũi
    • C. Viêm xoang do răng
    • D. Vẹo vách ngăn
  15. Câu 15:

    Một bệnh nhân bị viêm mũi xoang mạn tính, xuất hiện dấu hiệu giảm thị lực đột ngột nghĩ đến biến chứng nào?

    • A. Viêm túi lệ
    • B. Viêm thần kinh thị giác hậu nhãn cầu
    • C. Viêm màng tiếp hợp mắt
    • D. Viêm màng bồ đào
  16. Câu 16:

    Trong các biến chứng sau, biến chứng nào hay gặp nhất ở bệnh nhân viêm mũi xoang mạn?

    • A. Viêm thận
    • B. Viêm nội tâm mạc bán cấp Osler
    • C. Viêm họng mạn tính
    • D. Viêm màng não
  17. Câu 17:

    Polype xoang hàm trong viêm mũi xoang mạn tính có hình ảnh trên X-quang là:

    • A. Hình ảnh mặt trời mọc
    • B. Mức nước và mức hơi
    • C. Mờ đặc toàn bộ xoang
    • D. Hình ảnh đặc ngà và có bờ rõ rệt
  18. Câu 18:

    Điều trị viêm mũi mạn tính không thể:

    • A. Dùng kháng sinh liều cao phối hợp
    • B. Loại trừ các viêm nhiễm từ xoang, răng, mũi họng
    • C. Loại trừ các yếu tố kích thích như khói thuốc lá, bụi, hoá chất
    • D. Thuốc điều trị triệu chứng: chống tắc mũi, nhức đầu, săn niêm mạc
  19. Câu 19:

    Hiện nay trên thế giới phương pháp phẩu thuật nào được sử dụng rộng rãi trong điều trị viêm mũi xoang mạn tính:

    • A. Phẩu thuật Caldwell-Luc
    • B. Phẩu thuật Delima
    • C. Phẩu thuật nội soi mũi xoang
    • D. Phẩu thuật nạo sàng hàm
  20. Câu 20:

    Kháng sinh nào ít được sử dụng trong điều trị viêm mũi xoang mạn tính:

    • A. Nhóm Bêta Lactam
    • B. Cephalosporin
    • C. Macrolid
    • D. Aminozid
  21. Câu 21:

    Tính chất nào ít được sử dụng trong việc chọn lựa kháng sinh điều trị viêm mũi xoang:

    • A. Dễ sử dụng 2 lần / ngày
    • B. Hoạt tính diệt khuẩn
    • C.  Sử dụng theo đường tiêm bắp
    • D. Có khả năng thấm vào niêm mạc xoang ở mức độ cao hơn nồng độ ức chế tối thiểu
  22. Câu 22:

    Phẩu thuật nào thường được sử dụng trong điều trị ngoại khoa viêm xoang hàm do răng:

    • A. Phẩu thuật nạo sàng hàm
    • B. Phẩu thuật Caldwell-Luc
    • C. Phẩu thuật nạo sàng qua mũi
    • D. Phẩu thuật Delima
  23. Câu 23:

    Trong vấn đề phòng bệnh viêm mũi xoang mạn tính, ý nào sau đâykhông chính xác?

    • A. Giải quyết triệt để các ổ viêm nhiểm ở mũi họng, răng, miệng
    • B. Tránh các tác nhân gây dị ứng
    • C. Nâng cao thể trạng, tăng cường sức chống đỡ của niêm mạc
    • D. Liệu pháp kháng sinh phòng ngừa khi thay đổi thời tiết
  24. Câu 24:

    Viêm họng mạn tính là biến chứng thường gặp của viêm xoang sau?

    • A. Đúng
    • B. Sai
  25. Câu 25:

    Đối với viêm mũi xoang mạn tính bắt buột phải điều trị phẩu thuật:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  26. Câu 26:

    Phẩu thuật nội soi chỉ được sử dụng để điều trị viêm xoang bướm:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  27. Câu 27:

    Để đưa thuốc vào các xoang sau, người ta thường sử dụng phương pháp chọc xoang:

    • A. Đúng
    • B. Sai
  28. Câu 28:

    Trước khi khí dung mũi nên nhỏ thuốc co mạch:

    • A.  Đúng
    • B. Sai
  29. Câu 29:

    Biện pháp dự phòng nào không thích hợp đối với viêm xoang là:

    • A. Điều trị tích cực khi bị chảy mũi, tắc mũi
    • B. Nạo VA cắt A cho tất cả bệnh nhân hay bị viêm A, VA mãn tính tái phát
    • C. Tiêm phòng đầy đủ các bệnh nhiễm khuẩn lây
    • D. Liệu pháp kháng sinh dự phòng
  30. Câu 30:

    Mục đích của phẩu thuật mũi xoang là lấy bỏ niêm mạc bị bệnh và tạo đường dẫn lưu chất xuất tiết:

    • A. Đúng
    • B. Sai
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Viêm xoang do răng không thể do các răng hàm trên:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài