Bài Tập Trắc Nghiệm Online

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #3

30 câu hỏi

Danh sách câu hỏi

  1. Câu 1:

    Khó thở thanh quản là loại khó thở:

    • A. Khó thở nhanh, nông
    • B. Khó thở chậm, khó thở thì thở vào
    • C. Khó thở chậm, khó thở thì thở ra
    • D. Khó thở 2 thì, thở ậm ạch
  2. Câu 2:

    Nguyên tắc nào sau đây về điều trị viêm mũi xoang là không hợp lý:

    • A. Sử dụng thuốc làm giảm tình trạng phù nề niêm mạc
    • B. Tái lập hoạt động sinh lý dẫn lưu thông khí mũi xoang
    • C. Tránh tiếp xúc các tác nhân gây dị ứng đã biết
    • D. Chỉ định rộng rái cắt cuốn mũi, mổ vách ngăn để tăng thông khí mũi
  3. Câu 3:

    Chọn câu đúng nhất khi nói về khó thở thanh quản cấp 1:

    • A. Là khó thở chậm khó thở thì thì vào điển hình
    • B. Là khó thở kèm khàn tiếng và ho kích thích
    • C. Là khó thở thanh quản khi gắng sức
    • D. Là khó thở thường xuyên nhưng toàn trạng tốt
  4. Câu 4:

    Chọn chụp phim kiểu nào sau đây để phát hiện vở xương đá:

    • A. Phim Schuller
    • B. Phim Meyer
    • C. Phim Hirtz
    • D. Phim Stenvers
  5. Câu 5:

    Nguyên tắc nào sau đây điều trị viêm mũi xoang là SAI:

    • A. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ tắc nghẽn ứ đọng gây phù nề niêm mạc
    • B. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ phù nề niêm mạc gây nhiễm trùng
    • C. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ nhiễm trùng gây tắc nghẽn gia tăng
    • D. Chỉ có phẫu thuật nội soi càng sớm càng tốt
  6. Câu 6:

    Điếc do chấn thương tai giữa là loại điếc gì?

    • A. Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền
    • B. Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhận
    • C. Điếc dẫn truyền thuần túy
    • D. Điếc tiếp nhận thuần túy
  7. Câu 7:

    Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì?

    • A. Điếc tiếp nhận
    • B. Điếc dẫn truyền
    • C. Điếc hỗn hợp
    • D. Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền
  8. Câu 8:

    Nội soi thực quản trong dị vật đường ăn chống chỉ định ở giai đoạn:

    • A. Áp xe dưới niêm mạc thực quản
    • B. Viêm tấy quanh thực quản
    • C. Viêm thành thực quản
    • D. Áp xe quanh thực quản
  9. Câu 9:

    Trong vết thương thực quản cổ: chụp phim cổ nghiêng có dấu hiệu Minegerod là triệu chứng của:

    • A. Viêm tấy quanh thực quản cổ
    • B. Có dị vật còn nằm trong lòng thực quản
    • C. Áp xe quanh thực quản cổ
    • D. Tràn khí trung thất do rách thực quản
  10. Câu 10:

    Trước một bệnh nhân bị chấn thương vùng sụn giáp, triệu chứng nào sau đây cần được chú ý theo dõi nhất:

    • A.  Khàn tiếng
    • B. Đau vùng cổ
    • C. Sưng nề phần mềm vùng cổ
    • D. Khó thở thanh quản
  11. Câu 11:

    Cách phòng tránh viêm mũi xoang nào sau đây là không hợp lý: 

    • A. Sống trong môi trường trong sạch không ô nhiễm
    • B. Tránh các thức ăn đã biết từng bị dị ứng
    • C. Hạn chế các hoạt động giao lưu, tiếp xúc nhiều trong xã hội (học tập, hội họp, lao động nơi đông người)
  12. Câu 12:

    Dựa vào dấu hiệu chẩn đoán chắc chắn có gãy xương chính mũi:

    • A. Tiền sử có chấn thương vùng mũi
    • B. Có biến dạng sống mũi sau chấn thương
    • C. Có điểm đau chói khi ấn nhẹ dọc trên sống mũi
    • D. X quang mũi nghiêng tia mềm có hình ảnh di lệch
  13. Câu 13:

    Tìm một lý do nạn nhân bị di chứng vẹo, lệch vách ngăn… do chấn thương chưa thật thuyết phục:
     

    • A. Do bận việc, sau chấn thương hết chảy máu mũi
    • B. Do chỉnh hình dưới gây tê
    • C. Do cơ sở y tế quá xa, kinh tế khó khăn
    • D. Tổn thương mũi hết giai đoạn cấp cứu: hết đau, hết chảy máu hoặc đã cầm máu…
  14. Câu 14:

    Triệu chứng thường gặp nhất trong chấn thương kín thanh quản là:

    • A. Khó thở
    • B. Đau khi nuốt
    • C. Khàn tiếng
    • D. Ho ra máu
  15. Câu 15:

    Chảy máu mũi do ung thư vòm mũi họng, có đặc điểm:

    • A. Chảy nhiều từng đợt, phụ thuộc vào các đợt cấp của viêm mũi xoang
    • B. Chủ yếu là chảy ra mũi trước khi mũi mạnh
    • C. Rất dễ chảy khi ngoáy tay vào tiền đình mũi
    • D. Khi khịt khạc thường có chất nhầy lẫn tí máu bầm
  16. Câu 16:

    Triệu chứng nào không có trong chấn thương hở thanh – khí quản là:

    • A. Khó thở chậm thì thở vào
    • B. Ho kích thích
    • C. Tràn khí dưới da
    • D. Khó thở ra
  17. Câu 17:

    Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản:

    • A. Soi thanh quản gián tiếp
    • B. Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng
    • C. CT Scan
    • D. Nội soi mềm
  18. Câu 18:

    Khi bệnh nhân bị chấn thương thanh-khí quản có khó thở rõ ràng, giải pháp nào sau đây là tối ưu nhất đem lại một đường thở nông:

    • A. Đặt ống nội soi khí quản
    • B. Đặt sonde hay canule có bóng qua mép vết thương vào lòng thanh – khí quản
    • C. Úp mặt nạ có oxy
    • D.  Mở khí quản trung bình hoặc thấp
  19. Câu 19:

    Othematom, ử vành tai là hiện tượng gì, tìm đánh dấu một ý đúng nhất:

    • A. Là hiện tượng phù nề vành tai
    • B. Là hiện tượng tụ máu ngay dưới da
    • C. Là hiện tượng tụ máu dưới màng sụn
    • D. Là một nhiễm trùng cấp tại vành tai
  20. Câu 20:

    Nguyên nhân nào sau đây gây viêm mũi – xoang cần được điều trị bằng phẫu thuật:

    • A. Viêm dị ứng
    • B. Ô nhiễm môi trường
    • C. Trào ngược dạ dày – thực quản
    • D. Vẹo vách ngăn
  21. Câu 21:

    Ý nào sau đây là SAI đối với dị vật ở họng:

    • A. Dị vật họng thường vào bằng đường miệng
    • B. Dị vật họng thường gây ra khó thỏ
    • C. Trong vết thương chiến tranh, dị vật có tể vào họng rồi bằng lối quyên qua thanh quản
    • D. Tổn thương ngoài da có thể rất nhỏ những bệnh tích bên trong khá nặng
  22. Câu 22:

    Lâm sàng viêm tai xương chũm hài nhi thể điển hình, giai đoạn viêm xương chũm không có:

    • A. Sốt cao trở lại sau khi vỡ mủ
    • B. Bỏ bú nôn trớ, ỉa chảy, khó ngủ
    • C. Ấn tay sau xương chũm, bệnh nhân khóc to
    • D. Mủ tai đặc hơn, màu vàng kem, xoa hoặc sập thành sau trên ống tai
  23. Câu 23:

    Về lao tai, bộ phận nào có tỷ lệ cao nhất:
     

    • A.  Vành tai
    • B. Ống tai
    • C. Tai giữa
    • D. Xương chũm
  24. Câu 24:

    Bệnh nào thường nghẹt mũi, nhưng ít khi gây chảy máu mũi:

    • A. Vẹo vách ngăn mũi
    • B. Polyp mũi xoang
    • C. Ung thư hốc mũi
    • D. U máu vách ngăn
  25. Câu 25:

    Để đánh giá người giả vờ điếc hoàn toàn 2 tai, người ta dùng nghiệm pháp thử phản xạ loa đạo mí mắt, vì ở người bình thường khi đột ngột nghe được một cường độ âm thanh mạnh thì người bệnh sẽ có phản ứng gì?
     

    • A. Hốt hoảng
    • B. Rùng mình
    • C. Chớp mắt
    • D. Không có phản ứng
  26. Câu 26:

    Chẩn đoán viêm tai xương cũm mạn tính hồi viêm ít khi dựa vào xét nghiệm:

    • A. Siêu âm tai 2 bên so sánh
    • B. Phim Schuller tai 2 bên so sánh
    • C. CT Scan vùng tai và sọ não
    • D. Xét nghiệm máu: công thức hồng cầu, bạch cầu
  27. Câu 27:

    Nghẹt mũi một bên ở người lớn có thể gặp do nguyên nhân:

    • A. Viêm mũi do dùng thuốc nhỏ mũi
    • B. Phì đại VA
    • C. Vẹo vách ngăn mũi
    • D. Dị vật mũi
  28. Câu 28:

    Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất:

    • A. Tuổi sơ sinh
    • B. Tuổi nhà trẻ
    • C. Tuổi mẫu giáo
    • D. Tuổi học sinh trung học cơ sở
  29. Câu 29:

    Chảy nước mũi trong có thể gặp trong bệnh lý:

    • A. Dị vật mũi
    • B. Viêm xoang hàm do răng
    • C. Trĩ mũi
    • D. Viêm mũi dị ứng
  30. Câu 30:

    Trong giai đoạn toàn phát, triệu chứng toàn thân đặc trưng gợi ý bệnh nhân viêm tai xương chũm có biến chứng viêm tắc tĩnh mạch bên là:
     

    • A. Nhịp thở nhanh và bệnh nhân mệt mỏi nhiều
    • B. Mạch thay đổi lên xuống theo nhiệt độ
    • C. Vẻ mặt bơ phờ nhưng tinh thần vẫn tĩnh táo
    • D. Các cơn rét run tái diễn nhiều lần kèm theo sốt cao
Câu 1 / 30Đã trả lời: 0 / 30
Câu 1

Câu 1:

Khó thở thanh quản là loại khó thở:

Chọn câu hỏi:

Đề thi liên quan

Xem tất cả →
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1

Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10

Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11

Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12

Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13

Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14

Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.

30 câu
Làm bài