Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #3
Danh sách câu hỏi
-
Câu 1:
Khó thở thanh quản là loại khó thở:
- A. Khó thở nhanh, nông
- B. Khó thở chậm, khó thở thì thở vào
- C. Khó thở chậm, khó thở thì thở ra
- D. Khó thở 2 thì, thở ậm ạch
-
Câu 2:
Nguyên tắc nào sau đây về điều trị viêm mũi xoang là không hợp lý:
- A. Sử dụng thuốc làm giảm tình trạng phù nề niêm mạc
- B. Tái lập hoạt động sinh lý dẫn lưu thông khí mũi xoang
- C. Tránh tiếp xúc các tác nhân gây dị ứng đã biết
- D. Chỉ định rộng rái cắt cuốn mũi, mổ vách ngăn để tăng thông khí mũi
-
Câu 3:
Chọn câu đúng nhất khi nói về khó thở thanh quản cấp 1:
- A. Là khó thở chậm khó thở thì thì vào điển hình
- B. Là khó thở kèm khàn tiếng và ho kích thích
- C. Là khó thở thanh quản khi gắng sức
- D. Là khó thở thường xuyên nhưng toàn trạng tốt
-
Câu 4:
Chọn chụp phim kiểu nào sau đây để phát hiện vở xương đá:
- A. Phim Schuller
- B. Phim Meyer
- C. Phim Hirtz
- D. Phim Stenvers
-
Câu 5:
Nguyên tắc nào sau đây điều trị viêm mũi xoang là SAI:
- A. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ tắc nghẽn ứ đọng gây phù nề niêm mạc
- B. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ phù nề niêm mạc gây nhiễm trùng
- C. Phá vỡ vòng xoắn bệnh lý từ nhiễm trùng gây tắc nghẽn gia tăng
- D. Chỉ có phẫu thuật nội soi càng sớm càng tốt
-
Câu 6:
Điếc do chấn thương tai giữa là loại điếc gì?
- A. Điếc hỗn hợp thiên về dẫn truyền
- B. Điếc hỗn hợp thiên về tiếp nhận
- C. Điếc dẫn truyền thuần túy
- D. Điếc tiếp nhận thuần túy
-
Câu 7:
Điếc do chấn thương tai trong là loại điếc gì?
- A. Điếc tiếp nhận
- B. Điếc dẫn truyền
- C. Điếc hỗn hợp
- D. Điếc hỗn hợp nặng về dẫn truyền
-
Câu 8:
Nội soi thực quản trong dị vật đường ăn chống chỉ định ở giai đoạn:
- A. Áp xe dưới niêm mạc thực quản
- B. Viêm tấy quanh thực quản
- C. Viêm thành thực quản
- D. Áp xe quanh thực quản
-
Câu 9:
Trong vết thương thực quản cổ: chụp phim cổ nghiêng có dấu hiệu Minegerod là triệu chứng của:
- A. Viêm tấy quanh thực quản cổ
- B. Có dị vật còn nằm trong lòng thực quản
- C. Áp xe quanh thực quản cổ
- D. Tràn khí trung thất do rách thực quản
-
Câu 10:
Trước một bệnh nhân bị chấn thương vùng sụn giáp, triệu chứng nào sau đây cần được chú ý theo dõi nhất:
- A. Khàn tiếng
- B. Đau vùng cổ
- C. Sưng nề phần mềm vùng cổ
- D. Khó thở thanh quản
-
Câu 11:
Cách phòng tránh viêm mũi xoang nào sau đây là không hợp lý:
- A. Sống trong môi trường trong sạch không ô nhiễm
- B. Tránh các thức ăn đã biết từng bị dị ứng
- C. Hạn chế các hoạt động giao lưu, tiếp xúc nhiều trong xã hội (học tập, hội họp, lao động nơi đông người)
-
Câu 12:
Dựa vào dấu hiệu chẩn đoán chắc chắn có gãy xương chính mũi:
- A. Tiền sử có chấn thương vùng mũi
- B. Có biến dạng sống mũi sau chấn thương
- C. Có điểm đau chói khi ấn nhẹ dọc trên sống mũi
- D. X quang mũi nghiêng tia mềm có hình ảnh di lệch
-
Câu 13:
Tìm một lý do nạn nhân bị di chứng vẹo, lệch vách ngăn… do chấn thương chưa thật thuyết phục:
- A. Do bận việc, sau chấn thương hết chảy máu mũi
- B. Do chỉnh hình dưới gây tê
- C. Do cơ sở y tế quá xa, kinh tế khó khăn
- D. Tổn thương mũi hết giai đoạn cấp cứu: hết đau, hết chảy máu hoặc đã cầm máu…
-
Câu 14:
Triệu chứng thường gặp nhất trong chấn thương kín thanh quản là:
- A. Khó thở
- B. Đau khi nuốt
- C. Khàn tiếng
- D. Ho ra máu
-
Câu 15:
Chảy máu mũi do ung thư vòm mũi họng, có đặc điểm:
- A. Chảy nhiều từng đợt, phụ thuộc vào các đợt cấp của viêm mũi xoang
- B. Chủ yếu là chảy ra mũi trước khi mũi mạnh
- C. Rất dễ chảy khi ngoáy tay vào tiền đình mũi
- D. Khi khịt khạc thường có chất nhầy lẫn tí máu bầm
-
Câu 16:
Triệu chứng nào không có trong chấn thương hở thanh – khí quản là:
- A. Khó thở chậm thì thở vào
- B. Ho kích thích
- C. Tràn khí dưới da
- D. Khó thở ra
-
Câu 17:
Phương tiện cận lâm sàng nào cho phép chẩn đoán chính xác chấn thương thanh quản:
- A. Soi thanh quản gián tiếp
- B. Xquang cổ nghiêng, phổi thẳng
- C. CT Scan
- D. Nội soi mềm
-
Câu 18:
Khi bệnh nhân bị chấn thương thanh-khí quản có khó thở rõ ràng, giải pháp nào sau đây là tối ưu nhất đem lại một đường thở nông:
- A. Đặt ống nội soi khí quản
- B. Đặt sonde hay canule có bóng qua mép vết thương vào lòng thanh – khí quản
- C. Úp mặt nạ có oxy
- D. Mở khí quản trung bình hoặc thấp
-
Câu 19:
Othematom, ử vành tai là hiện tượng gì, tìm đánh dấu một ý đúng nhất:
- A. Là hiện tượng phù nề vành tai
- B. Là hiện tượng tụ máu ngay dưới da
- C. Là hiện tượng tụ máu dưới màng sụn
- D. Là một nhiễm trùng cấp tại vành tai
-
Câu 20:
Nguyên nhân nào sau đây gây viêm mũi – xoang cần được điều trị bằng phẫu thuật:
- A. Viêm dị ứng
- B. Ô nhiễm môi trường
- C. Trào ngược dạ dày – thực quản
- D. Vẹo vách ngăn
-
Câu 21:
Ý nào sau đây là SAI đối với dị vật ở họng:
- A. Dị vật họng thường vào bằng đường miệng
- B. Dị vật họng thường gây ra khó thỏ
- C. Trong vết thương chiến tranh, dị vật có tể vào họng rồi bằng lối quyên qua thanh quản
- D. Tổn thương ngoài da có thể rất nhỏ những bệnh tích bên trong khá nặng
-
Câu 22:
Lâm sàng viêm tai xương chũm hài nhi thể điển hình, giai đoạn viêm xương chũm không có:
- A. Sốt cao trở lại sau khi vỡ mủ
- B. Bỏ bú nôn trớ, ỉa chảy, khó ngủ
- C. Ấn tay sau xương chũm, bệnh nhân khóc to
- D. Mủ tai đặc hơn, màu vàng kem, xoa hoặc sập thành sau trên ống tai
-
Câu 23:
Về lao tai, bộ phận nào có tỷ lệ cao nhất:
- A. Vành tai
- B. Ống tai
- C. Tai giữa
- D. Xương chũm
-
Câu 24:
Bệnh nào thường nghẹt mũi, nhưng ít khi gây chảy máu mũi:
- A. Vẹo vách ngăn mũi
- B. Polyp mũi xoang
- C. Ung thư hốc mũi
- D. U máu vách ngăn
-
Câu 25:
Để đánh giá người giả vờ điếc hoàn toàn 2 tai, người ta dùng nghiệm pháp thử phản xạ loa đạo mí mắt, vì ở người bình thường khi đột ngột nghe được một cường độ âm thanh mạnh thì người bệnh sẽ có phản ứng gì?
- A. Hốt hoảng
- B. Rùng mình
- C. Chớp mắt
- D. Không có phản ứng
-
Câu 26:
Chẩn đoán viêm tai xương cũm mạn tính hồi viêm ít khi dựa vào xét nghiệm:
- A. Siêu âm tai 2 bên so sánh
- B. Phim Schuller tai 2 bên so sánh
- C. CT Scan vùng tai và sọ não
- D. Xét nghiệm máu: công thức hồng cầu, bạch cầu
-
Câu 27:
Nghẹt mũi một bên ở người lớn có thể gặp do nguyên nhân:
- A. Viêm mũi do dùng thuốc nhỏ mũi
- B. Phì đại VA
- C. Vẹo vách ngăn mũi
- D. Dị vật mũi
-
Câu 28:
Lứa tuổi nào hay gặp dị vật ống tai nhất:
- A. Tuổi sơ sinh
- B. Tuổi nhà trẻ
- C. Tuổi mẫu giáo
- D. Tuổi học sinh trung học cơ sở
-
Câu 29:
Chảy nước mũi trong có thể gặp trong bệnh lý:
- A. Dị vật mũi
- B. Viêm xoang hàm do răng
- C. Trĩ mũi
- D. Viêm mũi dị ứng
-
Câu 30:
Trong giai đoạn toàn phát, triệu chứng toàn thân đặc trưng gợi ý bệnh nhân viêm tai xương chũm có biến chứng viêm tắc tĩnh mạch bên là:
- A. Nhịp thở nhanh và bệnh nhân mệt mỏi nhiều
- B. Mạch thay đổi lên xuống theo nhiệt độ
- C. Vẻ mặt bơ phờ nhưng tinh thần vẫn tĩnh táo
- D. Các cơn rét run tái diễn nhiều lần kèm theo sốt cao
Câu 1:
Khó thở thanh quản là loại khó thở:
Chọn câu hỏi:
Đề thi liên quan
Xem tất cả →Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #1
Thử sức với đề số 1 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #10
Thử sức với đề số 10 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #11
Đề số 11 của môn Tai - Mũi - Họng bao gồm nhiều câu hỏi hay, bám sát chương trình. Cùng làm bài tập trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng ngay.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #12
Thử sức với đề số 12 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #13
Thử sức với đề số 13 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Chọn đáp án đúng, nộp và chấm điểm online.
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Tai - Mũi - Họng online - Đề #14
Bắt đầu ôn luyện với đề số 14 trong bộ đề trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng. Đề bao gồm 28 câu hỏi, tự quản lý thời gian làm bài. Nộp bài và chấm điểm online.